Tra Từ Tụ Điện Tiếng Anh – Định Nghĩa Của Từ Tụ Điện Trong Từ Điển Lạc Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Tụ điện tiếng anh

*
*
*

tụ điện

*

tụ điện noun capacitor
Lĩnh vực: điện tử & viễn thôngCapacitor (CAP)Lĩnh vực: điện lạnhelectric condenserăng ten tụ điệncapacitor antennaăng ten tụ điệncondenser antennabản tụ điệncapacitor platebộ lọc nhập tụ điệncapacitor input filterbộ nhớ tụ điệncapacitor storebộ tụ điệnbank of capacitorsbộ tụ điệncapacitorbộ tụ điệncondenserbộ tụ điệngang capacitorcác tụ điện điều hưởngtuning capacitorcái tụ điệncondenserdầu tụ điệnvoltolđầu dò tụ điện GerdienGerdien condenser probeđiện dung của tụ điệncapacitance of a capacitorđiện trở tụ điệncapacitor resistanceđĩa tụ điện tửcapacitance electronic discđĩa tụ điện tửcapacitance electronic diskđộng cơ có tụ điệncapacitor motorđộng cơ dùng tụ điệncapacitor motorđộng cơ khởi động bằng tụ điệnpermanent split capacitor motorđộng cơ tụ điệncapacitor motordòng rò tụ điệncapacitor leakage currentgiàn tụ điệnbank of capacitorsgiàn tụ điệncapacitor bankhằng số tụ điệncapacitor constanthộp tụ điệnbank of capacitorslọc với tụ điện nhậpcapacitor input filtersmáy kiểm soát tụ điệncondenser testermáy kiểm soạt tụ điệncondenser tester

*

Xem thêm: Mẫu Lệnh Điều Xe Mẫu C 09-H, Mẫu Lệnh Điều Xe Ô Tô Mới Nhất 2020

*

*

dụng cụ có hai bản cực kim loại, được ngăn cách bằng chất điện môi có chiều dày tương đối nhỏ so với kích thước các cực. TĐ được dùng trong các mạch điện để tạo điện dung tập trung. Gọi là TĐ vì khi nối 2 bản cực với hiệu điện thế V thì trên mỗi bản cực có tích điện tích Q = CV (+Q ở bản cực nối với điện thế cao; -Q ở bản cực nối với điện thế thấp). C gọi là điện dung. TĐ thường được nối thành nhóm; khi mắc song song thì có điện dung: Cbộ = C1 + C2 + … + Cn; khi mắc nối tiếp thì 1/Cbộ = 1/C1 + 1/C2 + … + 1/Cn , trong đó C1, C2, …, Cn là điện dung của từng TĐ. Trong hệ đơn vị SI, điện dung được đo bằng đơn vị fara. Tuỳ theo loại điện môi, vật liệu làm bản cực và phương pháp chế tạo, người ta chia ra: tụ giấy, tụ không khí, tụ màng mỏng, tụ hoá, vv. Xt. Fara; Điện dung.

Xem thêm: giáo trình luật giao thông đường bộ

– (lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp cách điện, dùng để tích điện.

nd. Dụng cụ để tích điện, gồm hai vật dẫn cách nhau bởi một môi trường cách điện.

Viết một bình luận