truyện a hoàn

A Hoàn

Đang xem: Truyện a hoàn

Chương mới Truyện nam Nữ tần Đam mỹ Thể loại truyện Bảng xếp hạng Tác giả Tìm truyện Nhúng Review Đăng ký Đăng nhập Đăng nhập
Trang chủ Chương mới Truyện nam Nữ tần Đam mỹ Nhúng link Nhúng file Truyện nam Nữ tần Đam mỹ Bảng tích phân Bảng biên tập Thương thành Bằng link Bằng file
▶ App bocdau.com và hướng dẫn sử dụng
▶ Danh sách đam mỹ đề cử các tháng
▶ Danh sách ngôn tình đề cử các tháng
▶ Danh sách truyện nam đề cử các tháng

Trang chủ Chương mới Truyện nam Nữ tần Đam mỹ Bảng xếp hạng Bảng tích phân Bảng biên tập Thương thành Tác giả Tìm truyện Nhúng link Nhúng file Review
A Hoàn

Xem thêm: Bỏ Túi Kinh Nghiệm Viết Tiểu Luận Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Chọn Lọc

A Hoàn

A Hoàn

visibility222414 star6 5

Hán Việt: A hoàn

Tác giả: Dư Phương

Tình trạng: Hoàn thành

Mới nhất: Phần 420

Thời gian đổi mới: 03-08-2019

Cảm ơn: 3 lần

Thể loại: Nguyên sang, Ngôn tình, Cổ đại , HE , Tình cảm , Báo thù , Ngọt sủng , Trọng sinh , Hào môn thế gia , Cung đấu , Trạch đấu , Hoan hỉ oan gia , Y thuật , Cung đình hầu tước , Kiếp trước kiếp này , Ngược tra , 1v1 , Thị giác nữ chủ

<< ĐÃ CHỈNH XONG NAME >>

Khởi điểm VIP2013.01.26 kết thúc

Tổng điểm đánh: 3708045 tổng đề cử: 223176

Còn tiếp download lượng: 618

– Tác phẩm tin tức –

Kiếp trước vì báo thù, nàng mất đi sở hữu tôn nghiêm, mất đi lương tri thương tổn vô tội.

Trọng sinh mà hồi, nàng sẽ không lại làm bất luận kẻ nào thay thế được chính mình;

Bởi vì ta là A Hoàn, độc nhất vô nhị A Hoàn.

Này một đời, ta chỉ nguyện huề tử tay, hạnh phúc sống quãng đời còn lại.

Tác giả tự định nghĩa nhãn: Phúc hắc, Trọng sinh

Xem thêm: ngôn ngữ cơ thể trong tình yêu pdf

Name Link 白卉=Bạch Hủy 王俊=Vương Tuấn 宁朝云=Ninh Triều Vân 王大宝=Vương Đại Bảo 赵夫人=Triệu phu nhân 卫幽=Vệ U 傅祁佑=Phó Kỳ Hữu 海叔=Hải thúc 晟哥儿=Thịnh ca nhi 灵月=Linh Nguyệt 齐正匡=Tề Chính Khuông 赵言钰=Triệu Ngôn Ngọc 李诗诗=Lý Thi Thi 关歆=Quan Hâm 关朗=Quan Lãng 阿莞=A Hoàn 齐莞=Tề Hoàn 齐茹=Tề Như 叶紫若=Diệp Tử Nhược 齐瑞=Tề Thụy 赵大人=Triệu đại nhân 塔桑=Tháp Tang 杨君柔=Dương Quân Nhu 赵秉德=Triệu Bỉnh Đức 殷姑姑=Ân cô cô 苏鸾=Tô Loan 吴盈=Ngô Doanh 关家庄=Quan Gia Trang 吴世子=Ngô thế tử 齐敬=Tề Kính 雷公公=Lôi công công 齐家=Tề gia 宁府=Ninh phủ 齐宅=Tề trạch 邢台=hình đài 姓齐=họ Tề 迎荷=Nghênh Hà 银杏=Ngân Hạnh 锦州城=Cẩm Châu thành 高姨娘=Cao di nương 夏竹=Hạ Trúc 齐管事=Tề quản sự 齐老夫人=Tề lão phu nhân 平安山=Bình An sơn 平安庙=Bình An miếu 齐夫人=Tề phu nhân 秋菊=Thu Cúc 沉香=Trầm Hương 齐姑娘=Tề cô nương 姓凌=họ Lăng 凌狄=Lăng Địch 凌沉香=Lăng Trầm Hương 齐府=Tề phủ 谢县令=Tạ huyện lệnh 谢府=Tạ phủ 谢姑娘=Tạ cô nương 谢夫人=Tạ phu nhân 谢老爷=Tạ lão gia 齐齐莞=Tề Hoàn 庄大夫=Trang đại phu 小碧=Tiểu Bích 赵府=Triệu phủ 女悈=Nữ giới 云麓书院=Vân Lộc thư viện 着陆氏=Lục thị 到齐莞=đến Tề Hoàn 那些大汗=những cái đó đại hán 几个大汗=mấy cái đại hán 关筱兰=Quan Tiêu Lan 迎合=Nghênh Hà 打起了帐幔=đánh lên trướng màn 地带了自己=mà mang theo chính mình 到齐正匡=đến Tề Chính Khuông 谢淑静=Tạ Thục Tĩnh 江守备=Giang thủ bị 林同知=Lâm đồng tri 许通判=Hứa thông phán 关公子=Quan công tử 姓关=họ Quan 单名朗=tên một chữ Lãng 齐老爷=Tề lão gia 瑞哥儿=Thụy ca nhi 秋姨娘=Thu di nương 连姨娘=Liên di nương 吓竹=Hạ Trúc 张总管=Trương tổng quản 连雪心=Liên Tuyết Tâm 李永=Lý Vĩnh 没有说的=không có nói 汝南侯=Nhữ Nam Hầu 陆贤妃=Lục Hiền phi 雪心=Tuyết Tâm 荣安街=Vinh An phố 桃花山=Đào Hoa sơn 姓冉=họ Nhiễm 冉先生=Nhiễm tiên sinh 柳棠=Liễu Đường 言钰=Ngôn Ngọc 红袖儿=Hồng Tụ Nhi 红珠儿=Hồng Châu Nhi 奇瑞=Tề Thụy 敬哥儿=Kính ca nhi 大钱庄=đại tiền trang 筱华=Tiêu Hoa 找齐莞=tìm Tề Hoàn 徐锦阳=Từ Cẩm Dương 盈儿=Doanh nhi 徐兄=Từ huynh 兽和堂=Thú Hòa Đường 巧巧=Xảo Xảo 宁世子=Ninh thế tử 殷梅=Ân Mai 关家=Quan gia 芙兰=Phần Lan 汇丰=Hối Phong 过钱庄的老板=quá tiền trang lão bản 沁春园=Thấm Xuân Viên 侯爷=Hầu gia 聪哥儿=Thông ca nhi 算学会=tính học được 有关朗=có Quan Lãng 不过关朗=bất quá Quan Lãng 乘凉=hạ nhiệt 热中带闷=nhiệt trung mang buồn 过关朗=quá Quan Lãng 杨威=Dương Uy 溪南=Khê Nam 驿丞相信=dịch thừa tin tưởng 扬威=Dương Uy 川城=Xuyên Thành 杨群=Dương Quần 齐管家=Tề quản gia 轿车=kiệu xe 隐苑=Ẩn Uyển 齐老太爷=Tề lão thái gia 绿枝=Lục Chi 正匡=Chính Khuông 幸得名医=hạnh đến danh y 换我=đổi ta 正荣=Chính Vinh 齐正荣=Tề Chính Vinh 莞园=Hoàn Viên 盼秋=Phán Thu 梅姨娘=Mai di nương 齐雯=Tề Văn 齐惠=Tề Huệ 齐二老爷=Tề nhị lão gia 关少爷=Quan thiếu gia 凌家=Lăng gia 锡海=Tích Hải 齐小郎中=Tề tiểu lang trung 富贵村=Phú Quý thôn 到齐老太爷=đến Tề lão thái gia 盼春=Phán Xuân 秋雁=Thu Nhạn 齐大人=Tề đại nhân 碧波=Bích Ba 齐吴=Tề Ngô 徐大掌柜=Từ đại chưởng quầy 把关朗=đem Quan Lãng 崔真=Thôi Chân 宁公子=Ninh công tử 齐大姑娘=Tề đại cô nương 柳夫人=Liễu phu nhân 唐夫人=Đường phu nhân 紫若=Tử Nhược 念心=Niệm Tâm 藕儿=Ngẫu Nhi 叶太傅=Diệp thái phó 唐玉蓉=Đường Ngọc Dung 朱雪玲=Chu Tuyết Linh 玉蓉=Ngọc Dung 从小妾=từ tiểu thiếp 叶老爷=Diệp lão gia 杨统领=Dương thống lĩnh 胡妃=Hồ phi 唐姑娘=Đường cô nương 淮江=Hoài Giang 娴丽郡主=Nhàn Lệ quận chúa 关岚=Quan Lãng 找齐老太爷=tìm Tề lão thái gia 齐三老爷=Tề tam lão gia 慕容炎=Mộ Dung Viêm 福生=Phúc Sinh 关庄主=Quan trang chủ 出关朗=ra Quan Lãng 姓许=họ Hứa 许叔=Hứa thúc 王府=Vương phủ 流朱=Lưu Chu 孝宗=Hiếu Tông 那年老=kia tuổi già 青鱼巷=hẻm Thanh Ngư 太国舅=Thái quốc cữu 在次日没=ở ngày kế không 牡丹=Mẫu Đan 齐三姑娘=Tề tam cô nương 后身子虚弱=sau thân mình suy yếu 来文房四宝=tới văn phòng tứ bảo 不过关老太爷=bất quá Quan lão thái gia 小锦=Tiểu Cẩm 王大夫=Vương đại phu 地上了金创药=mà thượng kim sang dược 苏大夫=Tô đại phu 挂牌=quải bài 护国山=Hộ Quốc sơn 小七=Tiểu Thất 找齐正匡=tìm Tề Chính Khuông 从内堂=từ nội đường 长生=Trường Sinh 长大了眼睛=trường lớn đôi mắt 宝美人=Bảo mỹ nhân 侍墨=Thị Mặc 关姑娘=Quan cô nương 有为人妻=có làm người thê 灵玉=Linh Nguyệt 流沙城=Lưu Sa thành 粱三少爷=Lương tam thiếu gia 黄老爷=Hoàng lão gia 朝云=Triều Vân 齐桂=Tề Quế 宁某=Ninh mỗ 齐二姑娘=Tề nhị cô nương 齐老头子=Tề lão nhân 齐仲=Tề Trọng 仲哥儿=Trọng ca nhi 好几日没=vài ngày không 跃进=nhảy tiến 粱家=Lương gia 所有的过节=sở có quá tiết 被休会=bị hưu sẽ 日没有=ngày không có 将来回话=đem tới đáp lời 动人家=động nhân gia 燕红=Yến Hồng 萍姨娘=Bình di nương 芳姨娘=Phương di nương 大过节=đại ăn Tết 看齐正匡=xem Tề Chính Khuông 绣彩=Tú Thải 君柔=Quân Nhu 周妈妈=Chu mụ mụ 大宝=Đại Bảo 百茗楼=Bách Mính Lâu 陆老太爷=Lục lão thái gia 汝南候=Nhữ Nam Hầu 到齐茹=đến Tề Như 把稳婆=đem bà đỡ 唐永年=Đường Vĩnh Niên 下一子=hạ một tử 脚步筹措=bước chân trù thố 徐掌柜=Từ chưởng quầy 看齐敬=xem Tề Kính 王少爷=Vương thiếu gia 风满楼=Phong Mãn Lâu 红素=Hồng Tố 黄夫人=Hoàng phu nhân 白云书院=Bạch Vân thư viện 有关家=có Quan gia 西江=Tây Giang 明日那日=minh ngày kia ngày 蓝公公=Lam công công 泊水=Bạc Thủy 静竹=Tĩnh Trúc 琉璃=Lưu Li 有为何=có vì sao 正经过=chính trải qua 老六=lão Lục 长宁王=Trường Ninh Vương 地带她=mà mang nàng 夏玉=Hạ Ngọc 谷冬=Cốc Đông 碧凡=Bích Phàm 赵齐=Triệu Tề 地上了船=mà lên thuyền 纤儿=Tiêm Nhi 翠春=Thúy Xuân 地住进=mà trụ tiến 白家=Bạch gia 关夫人=Quan phu nhân 朗儿=Lãng nhi 武园=Võ Viên 歆儿=Hâm nhi 秀丽=Tú Lệ 把关歆=đem Quan Hâm 赫连靖=Hách Liên Tĩnh 筱兰=Tiêu Lan 东湖=Đông Hồ 薛璞=Tiết Phác 德院=Đức Viện 徳院=Đức Viện 福安=Phúc An 过大师兄=quá đại sư huynh 姓范=họ Phạm 小半年老=non nửa năm lão 重活一遍=trọng sống một lần 燕将军=Yến tướng quân 九华宫=Cửu Hoa Cung 绵阳城=Miên Dương Thành 陆念光=Lục Niệm Quang 陆三爷=Lục tam gia 陆二老=Lục nhị lão 方亭=Phương Đình 苏叶=Tô Diệp 南澳=Nam Úc 冯老板=Phùng lão bản 凤凰街=phố Phượng Hoàng 冯爷=Phùng gia 姓冯=họ Phùng 杜老板=Đỗ lão bản 方老板=Phương lão bản 方景升=Phương Cảnh Thăng 澄柳=Trừng Liễu 薛三青=Tiết Tam Thanh 见步行步=thấy bước hành bước 傅老太爷=Phó lão thái gia 齐老三=Tề lão tam 曹大娘=Tào đại nương 大半天=hơn phân nửa ngày 宝庆=Bảo Khánh 走水了=hoả hoạn 找齐茹=tìm Tề Như 周夫人=Chu phu nhân 祁佑=Kỳ Hữu 齐爷爷=Tề gia gia 齐老将军=Tề lão tướng quân 轻车都尉=Khinh Xa đô úy 李再生=Lý Tái Sinh 着陆老太爷=Lục lão thái gia 对方家=đối Phương gia 胡大夫=Hồ đại phu 薛清=Tiết Thanh 太平里的三进大宅=Thái Bình tam tiến đại trạch 去了太平=đi Thái Bình 岳大爷=Nhạc đại gia 岳大叔=Nhạc đại thúc 默娘=Mặc Nương 名默=danh Mặc 妈祖=Mẹ Tổ 茹儿=Như nhi 北华巷=hẻm Bắc Hoa 抚台=phủ đài 傅少爷=Phó thiếu gia 冯展贤=Phùng Triển Hiền 有方亭=có Phương Đình 方当家=Phương đương gia 对方景升=đối Phương Cảnh Thăng 风云帮=Phong Vân Bang 傅都尉=Phó đô úy 渔女=ngư nữ 有数艘大船=có số tao thuyền lớn 铺面而来=phô mặt mà đến 齐正青=Tề Chính Thanh 郑尔忌=Trịnh Nhĩ Kỵ 过数月=quá mấy tháng 南越城=Nam Việt Thành 有方景升=có Phương Cảnh Thăng 澄海水师=Trừng hải Thủy sư 子一起=Tử Nhất Khởi 张阁老=Trương các lão 问出口才=hỏi ra khẩu mới 冯俊=Phùng Tuấn 并联合=cũng liên hợp 知情=biết tình 北衡山=Bắc Hành sơn 全都知=Toàn Đô Tri 我想亲自=ta tưởng tự mình 风满堂=Phong Mãn Đường 城河=Thành Hà 夫子山=Phu Tử sơn 凤凰大街=Phượng Hoàng đường cái 陈耀源=Trần Diệu Nguyên 如花=Như Hoa 陈大爷=Trần đại gia 丽湾=Lệ Loan 要数月=muốn mấy tháng 陈阁老=Trần các lão 齐三爷=Tề tam gia 吴子谦=Ngô Tử Khiêm 徽泾县=Huy Kính huyện 全叔=Toàn thúc 余新=Dư Tân 赫连麒=Hách Liên Kỳ 吕倩芸=Lữ Thiến Vân 柏王妃=Bách Vương phi 赫连麟=Hách Liên Lân 汤掌柜=Thang chưởng quầy 张管家=Trương quản gia 金黛娟=Kim Đại Quyên 张叔=Trương thúc 灵姑娘=Linh cô nương 彭春=Bành Xuân 董朝=Đổng Triều 鲁柱=Lỗ Trụ 鲁某=Lỗ mỗ 靖儿=Tĩnh Nhi 有数米=có mấy thước 灵灵=Linh Linh 有关夫人=có Quan phu nhân 完颜=Hoàn Nhan 丽嫔=Lệ tần 着陆贤妃=Lục Hiền phi 仁和=Nhân Hòa 娇美如花=kiều mỹ như hoa 彭芙=Bành Phù 吉祥道=Cát Tường đạo 王秀才=Vương tú tài 金石=Kim Thạch 租下一处=thuê hạ một chỗ 王军=Vương Tuấn 陆念心=Lục Niệm Tâm 秦怀楼=Tần Hoài Lâu 可敬哥儿=nhưng Kính ca nhi 恋栈权利=luyến sạn quyền lợi 南平侯=Nam Bình Hầu 披萨大地=khoác tát đại địa 刘楚芬=Lưu Sở Phân 林香儿=Lâm Hương Nhi 林表姑娘=Lâm biểu cô nương 刘表姑娘=Lưu biểu cô nương 德谨=Đức Cẩn 喃庵=Nam Am 季福全=Quý Phúc Toàn 香儿=Hương Nhi 东胡国=Đông Hồ Quốc 傅祈佑=Phó Kỳ Hữu 德荣=Đức Vinh 六哥=Lục ca 凌大人=Lăng đại nhân 关大侠=Quan đại hiệp 拿手札=lấy bút ký 打战=đánh chiến 若儿=Nhược nhi 招弟=Chiêu Đệ 绿珠=Lục Châu 关郎=Quan Lãng 关叔=Quan thúc 安公公=Trần công công 陈公公=Trần công công 梁志鹏=Lương Chí Bằng 梁三少爷=Lương tam thiếu gia 找齐家=tìm Tề gia 慕容嫣=Mộ Dung Yên 慕容添=Mộ Dung Thiêm 慕容威=Mộ Dung Uy 看齐莞=xem Tề Hoàn 德承=Đức Thừa 刘相国=Lưu Tương Quốc 慕容松=Mộ Dung Tùng 听完颜=nghe Hoàn Nhan 老四=lão Tứ 王庭=Vương Đình 辛家=Tân gia 姓辛=họ Tân 辛大人=Tân đại nhân 南庵=Nam Am 辛二姑娘=Tân nhị cô nương 鼎湖山=Đỉnh Hồ Sơn 她嫁人全都死光了=nàng người nhà tất cả đều chết sạch 凌姑娘=Lăng cô nương 傅将军=Phó tướng quân 赵言峰=Triệu Ngôn Phong 赵言杰=Triệu Ngôn Kiệt 康氏=Khang thị 钟氏=Chung thị 文光=Văn Quang 文宗=Văn Tông 言峰=Ngôn Phong 言杰=Ngôn Kiệt 赵秉松=Triệu Bỉnh Tùng 齐氏=Tề thị 沈栋深=Thẩm Đống Thâm 榛生=Trăn Sinh 齐赵=Tề Triệu 李英泰=Lý Anh Thái 峰哥儿=Phong ca nhi 钰哥儿=Ngọc ca nhi 杰哥儿=Kiệt ca nhi 雪灵=Tuyết Linh 李源=Lý Nguyên 芙蓉=Phù Dung 齐将军=Tề tướng quân 葫芦沟=Hồ Lô Câu 赤岗城=Xích Cương Thành 姓费=họ Phí 胡副将=Hồ phó tướng 老费=lão Phí 胡志鹏=Hồ Chí Bằng 费副将=Phí phó tướng 洪大山=Hồng Đại Sơn 榕城=Dung Thành 守备=thủ bị 敬少爷=Kính thiếu gia 朱爷=Chu gia 张守备=Trương thủ bị 罗总兵=La tổng binh 到齐正青=đến Tề Chính Thanh 下后福了福身=hạ sau phúc hành lễ 正青=Chính Thanh 齐某=Tề mỗ 毕鲁=Tất Lỗ 从属下手=từ thuộc hạ tay 齐公子=Tề công tử 了帐中=trong trướng 夏德承=Hạ Đức Thừa 东胡大汗=Đông Hồ Đại hãn 我们大汗=chúng ta Đại Hãn 朱夫人=Chu phu nhân 澄碧湖=Trừng Bích hồ 橙心草=Chanh Tâm thảo 五心花=Ngũ Tâm hoa 找齐敬=tìm Tề Kính 土沟城=Thổ Câu Thành 到齐敬=đến Tề Kính 瑞雪=Thụy Tuyết 芳雪=Phương Tuyết 金敏=Kim Mẫn 出土沟城=ra Thổ Câu Thành 有伤寒=có thương hàn 坦桑=Tháp Tang 大汗一刀砍了=Đại Hãn một đao chém 萨娅=Tát Á 个人质=cái con tin 附小做低=phụ tiểu làm thấp 塔萨=Tháp Tang 得知府夫人=đến tri phủ phu nhân 山陇城=Sơn Lũng Thành 地带兵=mà mang binh 成为大汗=trở thành Đại Hãn 他们的大汗=bọn họ Đại Hãn 才重活=mới trọng sống 大山=Đại Sơn (núi lớn) 齐祖湛=Tề Tổ Trạm 恋栈权势=luyến sạn quyền thế 东胡的大汗=Đông Hồ Đại hãn 雅言=Nhã Ngôn 柳大人=Liễu đại nhân 跟前太子=cùng trước Thái Tử 永贞=Vĩnh Trinh 看齐茹=xem Tề Như 振丰镖局=Chấn Phong tiêu cục 宁老夫人=Ninh lão phu nhân 陆太妃=Lục thái phi 关晨=Quan Thần 赫连励=Hách Liên Lệ 正当生意=chính đương sinh ý 方爷=Phương gia 敬儿=Kính nhi 杨姨娘=Dương di nương 钦曦=Khâm Hi 梓桐=Tử Đồng 以上辈子=lấy đời trước 梓媛=Tử Viện 昇哥儿=Thịnh ca nhi 锦和园=Cẩm Hòa Viên 盛会酒楼=Thịnh Hội tửu lầu 凌贵妃=Lăng Quý Phi 宁俊标=Ninh Tuấn Tiêu 炜辰=Vĩ Thần 雅思=Nhã Ngôn 德冕=Đức Thừa 宋三娘=Tống Tam nương 三娘=Tam nương 严三娘=Nghiêm Tam nương 赫连申=Hách Liên Lân

Viết một bình luận