Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 12 Hk1 Có Đáp Án, 10 Đề Thi Hk1 Môn Tin Học 12 Năm 2019 Có Đáp Án

Xin giới thiệu đến các em tài liệu Đề thi HK1 môn Tin học 12 có đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em học sinh ôn tập và nắm vững các kiến thức đã học của chương trình HK1.Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

Đang xem: Trắc nghiệm tin học 12 hk1 có đáp án

1. Đề thi HK1 môn Tin 12 – Số 1

2. Đề thi HK1 môn Tin 12 – Số 2

3. Đề thi HK1 môn Tin 12 – Số 3

4. Đề thi HK1 môn Tin 12 – Số 4-6

5. Đề thi HK1 môn Tin 12 – Số 7-10

*

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chở về dữ liệu ban đầu sau khi lọc

B. Thêm bản ghi mới

C. Tìm kiếm và thay thế

D. Xoá bản ghi

Câu 2: Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

A. Lọc theo mẫu

B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

C. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần

D. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

Câu 3: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

B. Chuyển sang chế độ thiết kế

C. Lưu cấu trúc bảng

D. In dữ liệu từ bảng

Câu 4: Để chỉ định khoá chính, ta chọn trường làm khoá chính sau đó nháy nút:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Trong Access, để khai báo số điện thoại ta dùng kiểu dữ liệu nào?

A. Number

B. Date/Time

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 6: Trong Access, dữ liệu kiểu tiền tệ là:

A. Number

B. Date/Time

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 7: Trong Access, chế độ trang dữ liệu thực hiện công việc gì?

A. Tạo và thay đổi cấu trúc bảng

B. Cập nhật và thay đổi dữ liệu

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 8: Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL là:

A. Người lập trình ứng dụng

B. Người dùng

C. Người quản trị CSDL

D. Cả ba ý trên

Câu 9: Cho các thao tác sau:

(1) Nháy nút

(2) Nháy nút

(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu

Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

A. (3) → (1) → (2)

B. (2) → (3) → (1)

C. (3) → (2) → (1)

D. (1) → (3) → (2)

Câu 10: Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường So_luong (Số lượng)?

A. AutoNumber

B. Date/Time

C. Number

D. Currency

II. Tự luận:

Bài 1.Hãy liệt kê các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng?

Bài 2.Có những cách nào để tạo đối tượng trong Access?

Bài 3.(2.5 điểm) Trong quản lí nhân viên của một công ty, theo em có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau đây?

Mã nhân viên:

Họ tên:

Ngày sinh:

Số điện thoại:

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 SỐ 1 – MÔN TIN 12

I. Trắc nghiệm:

1.C 2.D 3.A 4.D 5.A

6.C 7.B 8.B 9.B 10.C

II. Tự luận:

Câu 1:Các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng:

a) Cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa

b) Sắp xếp và lọc: Sắp xếp, lọc.

c) Tìm kiếm đơn giản.

d) In dữ liệu.

Câu 2: Có những cách sau để tạo đối tượng trong Access:

a) Dùng các mẫu dựng sẵn (wizard-thuật sĩ)

b) Người dùng tự thiết kế

c) Kết hợp cả hai cách trên

Câu 3: Có thể khai báo dữ liệu cho các thuộc tính như sau:

– Mã nhân viên: Text, AutoNumber, Memo, Number.

– Họ tên: Text, Memo.

– Ngày sinh: Date/Time.

– Số điện thoại: Text, Number.

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

A. Field name.

B. Data type

C. Field size

D. Format

Câu 2: Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:

A. Thiết kế và cập nhật

B. Trang dữ liệu và thiết kế

C. Thiết kế và bảng

D. Chỉnh sửa và cập nhật

Câu 3: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

A. Table – Create Table in design view

B. Query – Create Query in design view

C. Form – Create Form in design view

D. Report – Create Report in design view

Câu 4: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫumới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

A. Table – Create Table by using wizard

B. Query – Create Query by using wizard

C. Form – Create Form by using wizard

D. Report – Create Report by using wizard

Câu 5: Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở

A. Query

B. Form

C. Table

D. Report

Câu 6: Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

A. Autonumber

B. Text

C. Yes/No

D. Number

Câu 7: Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

A. Chèn thêm bảng

B. Chèn thêm cột

C. Chèn thêm bản ghi

D. Chèn thêm trường

Câu 8: Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

A. Access tự động tạo khóa chính cho bảng

B. Access không cho lưu

C. Access không cho nhập dữ liệu

D. Thoát khỏi Access.

Câu 9: Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là

A. XLS

B. DOC

C.MDB

D. PAS

Câu 10: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

A. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

B. Cập nhật dữ liệu

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

D. In dữ liệu.

Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác

A. Edit – Primary key

B. File – Primary key

C. Tools – Primary key

D. Windows – Primary key

Câu 12: Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây

A. Tools – Relationships

B. Insert – Relationships

C. Edit – Relationships

D. File – Relationships

Câu 13: Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL.

A. Cung cấp cách tạo lập CSDL

B. Cung cấp cách quản lý tệp

C. Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin

D. Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào CSDL

Câu 14: Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Data sheet, khi thực hiện thao tác lệnh Insert /Columns là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

A. Chèn thêm dòng

B. Chèn thêm cột

C. Chèn thêm bản ghi

D. Chèn thêm trường

Câu 15: Trong Microsoft Access, một CSDL thường là

A. Một tệp

B.Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

C. Một sản phẩm phần mềm

D. Một văn bản.

Câu 16: Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu

A. Trong chế độ thiết kế

B. Trong chế độ trang dữ liệu

C. Không thể thay đổi được

D. Có thể thay đổi bất cứ ở đâu.

Câu 17: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.

C.Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.

Câu 18: Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:

A. Báo cáo;

B. Bảng;

C. Biểu mẫu;

D. Mẫu hỏi;

Câu 19: Hệ quản trị CSDL là:

A.Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

B. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

Xem thêm: Cách Viết Đơn Xin Cứu Xét – (Mẫu) Đơn Xin Cứu Xét Sinh Viên

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

Câu 20: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

A.Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

—Để xem tiếp nội dung từ câu 21-40 và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy tính—

TRƯỜNG THPT ĐÀO HUY TỪ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chở về dữ liệu ban đầu sau khi lọc

B. Thêm bản ghi mới

C. Tìm kiếm và thay thế

D. Xoá bản ghi

Câu 2: Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

A. Lọc theo mẫu

B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

C. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

D. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần

Câu 3: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

B. Chuyển sang chế độ thiết kế

C. Lưu cấu trúc bảng

D. In dữ liệu từ bảng

Câu 4: Để chỉ định khoá chính, ta chọn trường làm khoá chính sau đó nháy nút:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Trong Access, để khai báo số điện thoại ta dùng kiểu dữ liệu nào?

A. Number

B. Date/Time

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 6: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày giờ là:

A. Number

B. Date/Time

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 7: Trong Access, chế độ thiết kế thực hiện công việc gì?

A. Tạo và thay đổi cấu trúc bảng

B. Cập nhật và thay đổi dữ liệu

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 8: Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL là:

A. Người lập trình ứng dụng

B. Người dùng

C. Người quản trị CSDL

D. Cả ba ý trên

Câu 9: Cho các thao tác sau:

(1) Nháy nút

(2) Nháy nút

(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu

Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

A. (3) → (1) → (2)

B. (3) → (2) → (1)

C. (2) → (3) → (1)

D. (1) → (3) → (2)

Câu 10: Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Dia_chi (Địa chỉ)?

A. AutoNumber

B. Date/Time

C. Text

D. Currency

II. Tự luận:

Bài 1.Liệt kê các loại đối tượng cơ bản trong Access?

Bài 2.Hãy nêu các chức năng của hệ quản trị CSDL?

Bài 3.Trong quản lí nhân viên của một công ty, theo em có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau đây?

Mã nhân viên:

Họ tên:

Ngày sinh:

Số điện thoại:

—Để xem tiếp nội dung từ đáp áncủa Đề thi số 3, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy tính—

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chở về dữ liệu ban đầu sau khi lọc

B. Thêm bản ghi mới

C. Tìm kiếm và thay thế

D. Xoá bản ghi

Câu 2: Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

A. Lọc theo mẫu

B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

C. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

D. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần

Câu 3: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

B. Chuyển sang chế độ thiết kế

C. In dữ liệu từ bảng

D. Lưu cấu trúc bảng

Câu 4: Để chỉ định khoá chính, ta chọn trường làm khoá chính sau đó nháy nút:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Trường Email có giá trị là: lop12A3
gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

A. AutoNumber

B. Text

C. Number

D. Currency

Câu 6: Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới là:

A. Number

B. Date/Time

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 7: Công việc tạo và thay đổi cấu trúc bảng được thực hiện trong chế độ nào?

A. Chế độ trang dữ liệu

B. Chế độ thiết kế

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 8: Người có vai trò quan trọng trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là:

A. Người lập trình ứng dụng

B. Người dùng

C. Người quản trị CSDL

D. Cả ba ý trên

Câu 9: Cho các thao tác sau:

(1) Nháy nút

(2) Nháy nút

(3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc

Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

A. (3) → (2) → (1)

B. (2) → (3) → (1)

C. (1) → (3) → (2)

D. (3) → (1) → (2)

Câu 10: Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Don_gia (Đơn giá VNĐ)?

A. Currency

B. AutoNumber

C. Date/Time

D. Number

II. Tự luận:

Bài 1.Access là gì? Hãy kể các chức năng chính của Access?

Bài 2.Hãy nêu các bước xây dựng CSDL?

Bài 3. Trong quản lí hàng hóa, theo em có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau đây?

Mã hàng:

Tên hàng:

Ngày nhập:

Số lượng:

Đơn giá:

—Để xem tiếp nội dung đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy tính—

5. Đề thi học kì 1môn Tin học 12 số 5

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1:Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, …

A. Number

B. Yes/No

C. Currency

D. AutoNumber

Câu 2: Nút Primary Key là nút nào trong các nút sau?

A.

B.

C.

D.

*

Câu 3:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:

A. Nháy nút lệnh Erase Record.

B. Nháy nút lệnh Cut Record.

C. Nhấn phím Delete.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 4:Cho các thao tác sau:

(1) Nháy nút

(2) Nháy nút

(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

A. (1) → (2) → (3)

B. (3) → (2) → (1)

C. (1) → (3) → (2)

D. (2) → (3) → (1)

Câu 5: Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

A. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New.

B. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Bland Database… đặt tên tệp và chọn Create.

C. Kích vào biểu tượng New.

D. Vào File → chọn New.

—–Còn tiếp—–

6. Đề thi học kì 1 môn Tin học 12 số 6

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUY TỰ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TIN HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Trong Access, nút lệnh nàycó chức năng gì?

A. Thêm bản ghi mới

B. Tìm kiếm và thay thế

C. Chở về dữ liệu ban đầu sau khi lọc

D. Xoá bản ghi

Câu 2: Trong Access, nút lệnh nàycó chức năng gì?

A. Lọc theo mẫu

B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

C. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

D. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần

Câu 3: Trong Access, nút lệnh này

*

có chức năng gì?

A. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

B. Chuyển sang chế độ thiết kế

C. Lưu cấu trúc bảng

D. In dữ liệu từ bảng

Câu 4: Để chỉ định khoá chính, ta chọn trường làm khoá chính sau đó nháy nút:

A.

B.

C.

Xem thêm: trắc nghiệm công nghệ 10

D.

Câu 5: Trường Email có giá trị là: lop12A3
gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

Viết một bình luận