Bài Tập Thì Hiện Tài Đơn Trắc Nghiệm Thì Hiện Tại Đơn Và Hiện Tại Tiếp Diễn

Thì hiện tại đơn là một trong những nội dung ngữ pháp cần nắm rõ khi học tiếng Anh bởi người bản xứ sử dụng rất nhiều trong giao tiếp. Hiểu được điều đó, Chăm học bài đã tổng hợp và biên soạn các bài tập tiếng anh thì hiện tại đơn bao gồm các dạng bài tập sau: bài tập chia động từ thì hiện tại đơn, bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn, bài tập thì hiện tại đơn nâng cao. Hãy yên tâm vì tất cả đều là bài tập thì hiện tại đơn có đáp án để bạn kiểm tra sau khi đã hoàn thành.

Đang xem: Trắc nghiệm thì hiện tại đơn

Ôn tập lí thuyết

Form:

+ S + V (s,es)

I stay up late and get up early.

(Tôi thức khuya và dậy sớm)

S + don’t/doesn’t + V She don’t like Rock music

(Cô ấy không thích nhạc rock)

? Do/Does + S + V Do you love me?

(Anh yêu em không?)

Cách dùng hiện tại đơn:

1 Nói những sự thực hiển nhiên (general truths) The left-hand side of brain controls the right-hand side of the body

2 Những thói quen hiện tại (current habits) I don’t always go to lectures that are early in the morning!

3 Những tình huống, trạng thái mang tính cố định, lâu dài (Permanent situations and states) Lan teaches Japanese at a local adult education centre

4 Nói đùa và những câu chuyện thường ngày So, a man goes to see his psychiatrist

5 Bình luận bóng đá trực tiếp Quang Hai passes to Kareshi. It’s a goal!

6 Tiêu đề trên báo, thông tin HAWKING WINS NOBEL PRIZE

7 Reviews và tóm tắt The film ends with us not knowing whether they have been successful or not

8 Hướng dẫn và định hướng phương hướng You turn left at the end of the road and the school is up ahead

9 Thành ngữ, tục ngữ Too many cooks spoil the broth

10 Những sự kiện cố định trong tương lai (giờ tàu chạy, giờ học,..) Term ends on 30th November

The train to Ha Noi leaves Hai Phong station at 7 o’clock tomorrow morning

11 Nói những sự kiện trong tương lai ở mệnh đề thời gian I will be so relieved when I finish this crossword

When I get home, I will phone you.

Bài tập thì hiện tại đơn

Test 1: Complete the sentences with the present tense forms of the verb to be.A: Where are we now?

B: You …………. just in front of our house.

2. A: Are you hungry?

B: Yes, I …………. a little bit hungry.

3. A: Is your sister at school?

B: No, she …………. at school.

4. A: Where are your parents?

B: My mum and dad …………. at work.

5. A: Is Peter your friend? And what about Bill?

B: Peter and Bill …………. my best friends.

6. A: I think these stories are very interesting.

B: Really? The stories …………. interesting at all.

7. A: How often are you ill?

B: Quite often. I …………. very healthy.

8. A: Are Susan and Marion good at sport?

B: Well, Susan …………. quite good at athletics, but Marion isn’t.

9. A: Am I the best student in our class?

B: No, you …………. . I’m the best.

10. A: Where are you, Simon?

B: I’m afraid Simon …………. here. He is at the shop.

Test 2: Liz is taking her English exam. Read the answers and complete the examiner’s wh- questions. Use why, what, where, who, how and simple present forms.

Examiner: Your name is Elizabeth. (1)………………… your friends ……….. you?

Liz: My friends call me Liz.

Examiner: All right, Liz. (2) …………………………………………………………………. ?

Liz: I live near here. Just round the corner.

Examiner: (3) ……………………………………………………………… in your free time?

Liz: I play a lot of sports. And I sometimes read books.

Examiner: (4) …………………………………………………………………………………….. ?

Liz: My favourite sport is basketball.

Xem thêm: module 8 thcs

Examiner: (5) ………………………………………………………………………. basketball?

Liz: Not very often. I usually play it once a week. At weekends.

Examiner: (6) …………………………………………………………… play it more often?

Liz: Why? I don’t play it more often because I have a lot of exams this year.

Examiner: And (7) …………………………………………………………basketball with?

Liz: I play it with my friends from our neighbourhood. And sometimes

with my schoolmates, too.

Examiner: Now I want to ask you about your friends, Liz.

(8) …………………………………………………………………………………………………… ?

Liz: My best friend is Marjorie. Definitely.

Examiner: Marjorie, you say. (9) ……………………………………….. Marjorie do?

Liz: She finished school last year. And now she works as a nurse.

Examiner: (10) …………………………………………………………………………………… ?

Liz. She works at the local hospital.

Examiner: Thank you, Liz. And say hello to Marjorie. Good bye.

Test 3: Complete the following wh- questions in the present simple tense.

Example: Who …………………………………………………………… ? (take-you-school)

Who takes you to school?

Who ……………………………………………………….. ? (you-stay-with)Which ………………………………………………………………………………. ? (car-start-first)Why ………………………………………………………………………………… ? (Derek-not-eat-fruit)What …………………………………………………………………………………… ? (he-think-about it)Where ………………………………………………………………………….. ? (Joe and his wife-live)Test 4: Complete the dialogues with correct forms of the present simple tense.What ………. the longest river in the world? (be)

The longest rivers ……….. the Amazon and the Nile. (be)

2. What ……………………. in your free time? (do)

I ……………………… anything. I just get bored. (not do)

3. Mrs Jolie, your son ………………… in my lessons. (sleep)

Oh, no. How long ………………………… ? (sleep)

4. ………….. this your bag? (be)

No, it ………………. mine. (not be)

5. What about your children? …………………………. to the same school? (go)

Annie ………………………. to school. She is four. (not go)

6. Sue and Kam ……………. well-dressed today. (be)

Are you crazy? They ……………… well-dressed at all! (not be)

7. …………… your husband a good driver? (be)

Well, he always ……………….. his best. (try)

8. Greg is the best player in our team. He never …………………….. the goal. (miss)

Really? How often ……………………………………..? (score)

Test 5: Multiple choice

1. Do you _____ chocolate milk?

a. likeb. likesc. be like2. He _____ not want to go to the movies.

a. dob. doesc. is3. He ____________ now.

a. plays tennisb. wants breakfastc. walks home4. It _____ a beautiful day today.

a. isb. arec. am5. Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a. amb. isc. be6. They’re not here. They ____________ right now.

a. go to schoolb. swim at the beachc. are on holiday7. Robert _____ not go to my school.

a. isb. doesc. are8. My parents _____ in a two-bedroom apartment.

a. liveb. livesc. are live9. We _____ European.

Xem thêm: Download Mẫu Phiếu Thăm Dò Ý Kiến Khách Hàng Mới Nhất, Mẫu Phiếu Khảo Sát Lấy Ý Kiến Khách Hàng

a. do beb. arec. do are10. You _____ so happy today!

a. looksb. seemc. be

KEY 1:

AreAmIs notAreareAre notAm notIsAre notIs not

KEY 2:

What do your friends call you?Where do you live?What do you do in your free time?What is your favourite sport?How often do you play basketball?Why don’t you play it more often?And who do you play basketball with?Who is your best friend?What does Marjorie do?Where does she work?

KEY 3:

Who do you stay with?Which car starts first?Why doesn’t Derek eat fruit?What does he think about it?Where do Joe and his wife live?

KEY 4:

Is/ AreDo you do/ Do notSleeps/ Does he sleepIs/ Is notDo they go/ Does notAre/ Are notIs/ TriesMisses/ Does he score

KEY 5:

likedoeswants breakfastisisare on holidaydoesliveareseem

Trên đây là các phần bài tập về thì hiện tại đơn do Chăm học bài tổng hợp. Các bạn đã làm hết chưa? Nếu có thắc mắc hãy mạnh dạn hỏi để chúng mình cùng nhau giải đáp nhé.

Viết một bình luận