Tổng Hợp Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Hk2 Có Đáp Án Chi Tiết, Sinh Học Lớp 10

650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánPhần mộtGIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGChọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhấtCâu 1. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật làA. các đại phân tử. B. tế bào.C. mô.D. cơ quan.Câu 2. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống làA. chúng có cấu tạo phức tạp.B. chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.C. ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống.D. cả A, B, C.Câu 3. Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ vàhiện nay vẫn được sử dụng làA. Linnê.B. Lơvenhuc.C. Hacken.D. Uytakơ.Câu 4. Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồmA. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.Câu 5. Giới nguyên sinh bao gồmA. vi sinh vật, động vật nguyên sinh.B. vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh .C. tảo, nấm, động vật nguyên sinh.D. tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh.Câu 6. Vi sinh vật bao gồm các dạng1650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánA. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, vi rút.B. vi khuẩn cổ, vi rút,vi tảo, vi nấm,động vật nguyên sinh .C. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm .D. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh .Câu 7. Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngànhA. Rêu.B. Quyết.C. Hạt trần.D. Hạt kín.Câu 8. Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngànhA. Rêu.B. Quyết.C. Hạt trầnD. Hạt kín.Câu 9. Nguồn gốc chung của giới thực vật làA. vi tảo.B. tảo lục.C. tảo lục đơn bào.D. tảo lục đa bào nguyênthuỷ.Câu 11. Đặc điểm cơ bản nhất dể phân biệt ngành động vật có xương sống vớiđộng vật không xương sống làA. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương ngoài.B. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương trong.C. có bộ xương trong và bộ xương ngoài.D. có bộ xương trong và cột sống.Câu 12. Nguồn gốc chung của giới động vật làA. tảo lục đơn bào nguyên thuỷ.B. động vật đơn bào nguyên thuỷ.C. động vật nguyên sinh.D. động vật nguyên sinh nguyên thuỷ.*Câu 13. Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là2650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánA.Thuộc nhóm nhân sơ.B. Sinh sản bằng bào tử.C. Phagơ có thể xâm nhập vào cơ thể.D. Hình thành hợp tử từng phần.Câu 14. Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể;4. hệ sinh thái;5. tế bàoCác cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…A. 5->3->2->1->4.B. 5->3->2->1->4.C. 5->2->3->1->4.D. 5->2->3->4->1.Câu 15. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:A. có khả năng thích nghi với môi trường.B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.D. phát triển và tiến hoá không ngừng.Câu 16. Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờA. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.D. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệnày sang thế hệ khác.Câu 17. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương làA. quần thể sinh vật.3650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánB. cá thể sinh vật.C. cá thể và quần thể.D. quần xã sinh vật .Câu 18. Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:A. quần thể sinh vật.B. cá thể snh vật.C. cá thể và quần thể.D. quần xã và hệ sinh thái.Câu 19. Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dầnlà:A. giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài.B. loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới.C. loài – chi- họ – bộ – lớp – ngành – giới.D. loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới.Câu 20. Giới khởi sinh gồm:A. virut và vi khuẩn lam.B. nấm và vi khuẩn.C. vi khuẩn và vi khuẩn lam.D. tảo và vi khuẩn lam.Câu 21. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là:A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.4650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 22. Giới động vật gồm những sinh vậtA. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.B. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứngnhanh.C. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển,phản ứng nhanh.D. đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng dichuyển, phản ứng nhanh.Câu 23. Giới thực vật gồm những sinh vậtA. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứngchậm.B. đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.C. đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,cókhả năng phản ứng chậm.D. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.Câu 24. Nấm men thuộc giớiA. khởi sinh.B. nguyên sinh.C. nấm.D. thực vật.Câu 25. Địa y là sinh vật thuộc giớiA. khởi sinh.B. nấm.C. nguyên sinh.D. thực vật.5650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 26. Thực vật có nguồn gốc từA. vi khuẩn.B.nấm.C.tảo lục đơn bào nguyên thuỷ.D. virut.Câu 27. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống vớiđộng vật không xương sống làA. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương ngoài.B. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương trong.C. có bộ xương trong và bộ xương ngoài.D. có bộ xương trong và cột sống.Câu 28. Nguồn gốc chung của giới động vật làA. tảo lục đơn bào nguyên thuỷ.B. động vật đơn bào nguyên thuỷ.C. động vật nguyên sinh.D. động vật nguyên sinh nguyên thuỷ.———————————————————-Phần thứ hai: SINH HỌC TẾ BÀOChương I. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO(Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất)Câu 29 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:A. C, H, O, P.B. C, H, O, N.C. O, P, C, N.D. H, O, N, P.6650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 30 . Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sựđa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbonA. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liênkết cộng hoá trị với nguyên tử khác).D. Cả A, B, C .*Câu 31. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vậtvì:A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym.C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.Câu 32: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nênA. lipit, enzym.B. prôtêin, vitamin.C. đại phân tử hữu cơ.D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.*Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bịhoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiệntượng thiếu nguyên tố khoángA. kali.B. can xi.C. magie.D. photpho.7650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp án* Khi cây trồng thiếu phụtpho sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợpchất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợpprotêin và các nuclêotit tự do.B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoátừ lá.C. ức chế quá trình tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tănglượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộmáy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnhthành lục lạp bị hư hại.D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bịuốn cong rồi xoăn lại.* Khi cây trồng thiếu ka li sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợpchất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợpprotêin và các nuclêotit tự do.B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoátừ lá.C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tănglượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộmáy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnhthành lục lạp bị hư hại.D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bịuốn cong rồi xoăn lại.* Khi cây trồng thiếu magie sẽ dẫn tới8650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợpchất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợpprotêin và các nuclêotit tự do.B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoátừ lá.C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tănglượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộmáy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnhthành lục lạp bị hư hại.D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bịuốn cong rồi xoăn lại.* Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợpchất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợpprotêin và các nuclêotit tự do.B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoátừ lá.C.

Đang xem: Trắc nghiệm sinh học 10 hk2 có đáp án

Xem thêm: Bài Thuyết Trình Về Tình Yêu Tuổi Học Trò Hay Nhất, Sinh Hoạt Về Chủ Đề: Tình Yêu Tuổi Học Trò

Xem thêm: q skills for success listening and speaking 3

ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tănglượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộmáy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnhthành lục lạp bị hư hại.D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bịuốn cong rồi xoăn lại.Câu 33. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữucơ làA- Cacbon.B- Hydro.9650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánC- Oxy.D- Nitơ.*Câu 34. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơthể người làA. ni tơ.B. các bon.C. hiđrrô.D. phốt pho.Câu 35. Các chức năng của cácbon trong tế bào làA. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.C. điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.Câu 36. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vìA. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .B. chúng có tính phân cực.C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.Câu 37. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng cóA. nhiệt dung riêng cao.B. lực gắn kết.C. nhiệt bay hơi cao.D. tính phân cực.Câu 38. Nước đá có đặc điểmA- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.10650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánC- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.D- không tồn tại các liên kết hyđrô.Câu 39. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nướcA. rất nhỏ.B. có xu hướng liên kết với nhau.C. có tính phân cực.E. dễ tách khỏi nhau.Câu 40. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kếtA.tĩnh điện.B. cộng hoá trịC. hiđrô.D. este.Câu 41. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng cóA. nhiệt dung riêng cao.B. lực gắn kết.C. nhiệt bay hơi cao.D. tính phân cực.Câu 42. Nước có tính phân cực doA. cấu tạo từ oxi và hiđrô.B. electron của hiđrô yếu.C. 2 đầu có tích điện trái dấu.D. các liên kết hiđrô luôn bền vữngCâu 43. Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là doA. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.11650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánB. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóngnhiệt.C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt.D. sức căng bề mặt của nước tăng cao.*Câu 44. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoahọc trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vìA. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúptế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sốngcủa tế bào.D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.Câu 45. Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tốA. C, H, O, N.C, H, O, P.B. C, H, N, P.C. C, H, O.D.Câu 46. Các bon hyđrát gồm các loạiA. đường đơn, đường đôi.B. đường đôi, đường đa.C. đường đơn, đường đa.D. đường đôi, đường đơn, đường đa.* Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chấtA. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipitđặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.12650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánD. B và C.Câu 47. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat làA- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.* Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chấttanA. trong nước cũng như các chất tích điện đi quaB. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tíchđiện đi qua.C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.D. cả A và B.* Cholesteron ở màng sinh chấtA. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào cóchức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.Câu 48. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit làA. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào.C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.D. Cả A, B, C.13650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 49. Đường mía (saccarotơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởiA. hai phân tử glucozơ.B. một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ.C. hai phân tử fructozơ.D. một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ.Câu 50. Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân làA. glucozơ.B. fructozơ.C. glucozơ và tructozơ.D. saccarozơ.Câu 51. Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường làA- tinh bột.B- xenlulôzơ.C- đường đôi.D- cacbohyđrat.Câu 52. Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồmA- tinh bột và saccrôzơ.B- glicôgen và saccarôzơ.C- saccarôzơ và xenlulôzơ.D- tinh bột và glicôgen.Câu 53. Fructôzơ là 1 loạiA- pôliasaccarit.B- đường pentôzơ.C- đisaccarrit.D- đường hecxôzơ.Câu 54. Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa14650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánA- các phân tử xenlulôzơ với nhau.B- các đơn phân glucôzơ với nhau.C- các vi sợi xenlucôzơ với nhau.D- các phân tử fructôzơ.Câu 55. Chất hữu cơ có đặc tính kị nước làA- prôtit.B- lipit.C- gluxit.D- cả A,B và C.Câu 56. Một phân tử mỡ bao gồmA- 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béoB- 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo.C- 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.D- 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.Câu 57. Chức năng chính của mỡ làA- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.B- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.C- thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.D- thành phần cấu tạo nên các bào quan.Câu 58. Phốtpho lipit cấu tạo bởiA.1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.15650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 59. Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước nhưA. tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ.B. mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột.C. sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ.D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát.*Câu 60. Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực làA. lipit trung tính.B. sáp.C. phốtpholipit.D. triglycerit.Câu 61. Đơn phân của prôtêin làA- glucôzơ.B- axít amin.C- nuclêôtit.D- axít béo.Câu 62. Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạonên prôtêin có cấu trúcA- bậc 1.B- bậc 2.C- bậc 3.D- bậc 4.Câu 63. Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởiA- số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.B- số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.16650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánC- số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc khônggian.D- số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.Câu 64. Chức năng không có ở prôtêin làA. cấu trúc.B. xúc tác quá trình trao đổi chất.C. điều hoà quá trình trao đổi chất.D. truyền đạt thông tin di truyền.Câu 65. Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kếtA- peptit.B- ion.C- hydro.D- cộng hoá trị.Câu 66 . Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất làA. protein.B. cacbonhidrat.C. axit nucleic.D. lipit.Câu 67. Prôtêin có thể bị biến tính bởiA- độ pH thấp.B- nhiệt độ cao.C- sự có mặt của Oxy nguyên tử.D- cả A và B.Câu68: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khiA. prôtêin bị mất một axitamin.B. prôtêin được thêm vào một axitamin.17650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánC. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ.D . cả A và B.Câu 69. Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúckhông gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất làA. bậc 1.B. bậc 2.C. bậc 3.D. bậc 4.*Câu 70. Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêinA. ngược chiều kim đồng hồ.B. thuận chiều kim đồng hồ.C. từ phải sang trá.iD. B và CCâu 71. ADN là thuật ngữ viết tắt củaA. axit nucleic.B. axit nucleotit.B. axit đêoxiribonuleic.D. axit ribonucleic.Câu 72. Đơn phân của ADN làA- nuclêôtit.B- axít amin.C- bazơ nitơ.D- axít béo.Câu 73. Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồmA- đường pentôzơ và nhóm phốtphát.B- nhóm phốtphát và bazơ nitơ.C- đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.D- đường pentôzơ và bazơ nitơ.18650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánCâu 74. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4loạiA. ribonucleotit ( A,T,G,X ).B. nucleotit ( A,T,G,X ).C. ribonucleotit (A,U,G,X ).D. nuclcotit ( A, U, G, X).Câu 75. Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kếtA- hyđrô.B- peptit.C- ion.D- cộng hoá trị.Câu 76. Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom vàđược dùng như khuôn tổng hợp nên protein làA. AND.B. rARN.C. mARN.D. tARN.Câu 77. Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin làA- mARN.B- tARN.C- rARN.D- cả A, B và C.Câu 78. Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trìnhA- Tự sao.B- Sao mã.C- Giải mã.D- Phân bào.Câu 79. Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thườngA- tồn tại tự do trong tế bào.19650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 – có đáp ánB- liên kết lại với nhau.C- bị các enzin của tế bào phân huỷ thành các Nuclêôtit.D- bị vô hiệu hoá.Câu 80. Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phầnA- đường.B- nhóm phốtphát.C- bazơ nitơ.D- cả A và C.*Câu 81. Bào quan gồm cả ADN và prôtêin làA. ti thể.B. ribôxôm.C. trung tử.D. nhiễm sắc thể.*Câu 82. Những sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền là ARN ?A. virut cúm.B. thể ăn khuẩn.C. virut gây bệnh xoăn lá cà chua.D. B và C*Câu 83. Chiều xoắn của mạch pôlinuclêôtit trong cấu trúc bậc 2 của phân tửANDA. ngược chiều kim đồng hồ.B. thuận chiều kim đồng hồ.C. từ trái sang phải.D. A và C.20

Viết một bình luận