Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Có Đáp Án Đã Sửa, Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý 1,2

Trắc nghiệm ngoại bệnh lý 1,2 là tài liệu tổng hợp các câu hỏi về tất cả các loại bệnh lý như: Ung thư thực quản, Thủng ổ loét dạ dày tá tràng, Ung thư dạ dày, Xuất huyết tiêu hóa, Viêm ruột thừa cấp,… Mời các bạn tham khảo để thuận tiện hơn trong học học tập và nghiên cứu.

Đang xem: Trắc nghiệm ngoại bệnh lý

*

Trắc nghiệm Ngoại bệnh lý 1,2UNG THƯ THỰC QUẢNNhững yếu tố nào sau đây trên phim XQ có chuẩn bị đểchứng tỏ khối u thực quản còn phẫu thuật cắt bỏ được.A. Hình vặn vẹo của trục thực quản trên nơi có khối uB. Trục thực quản ở đoạn trên và dưới khối u lệch nhauC. Thực quản bụng mềm mại và thẳng trụcD. Trục thực quản bị gấp góc ở nơi có khối uE. Ðoạn có khối u bị kéo lệch ra xa khỏi trục giữa cộtsốngTrong phẫu thuật K thực quản có các loại phương pháp sau :A. Nối tắt tạm thờiB. Mở thông dạ dày nuôi dưỡngC. Cắt đọan thực quản mang theo uD. A và B đúngE. A, B, C đúngQuang tuyến liệu pháp điều trị K thực quản có thể dùng vớimục đích:A. Ðiều trị triệt đểB. Với những bệnh nhân chưa có di căn xaC. Không dò thực quản, khí phế quảnD. Khối u dưới 10 cmE. Tất cả đều đúngK thực quản :Triệu chứng cơ năng nào sau đây quan trọngnhất:A. Nuốt nghẹnB. Ợ trào ngược các thức ăn nuốt khỏi miệngC. Cơn nấc hoặc quặn đau sau xương ứcD. Ợ nhiều nước giảiE. Hơi thở có mùi hôiChẩn đoán lâm sàng K thực quản:A. Gầy nhanhB. Nuốt nghẹnC. Liệt dây thần kinh quặc ngượcD. Hạch thượng đònE. Tất cả đều đúngCách phát hiện sớm K thực quản:A. Chụp phim thực quản dạ dày – tá tràng ở đối tượng cónguy cơ caoB. Quét niêm mạc thực quản hàng loạt để làm xét nghiệmtế bào học ở đối tượng có nguy cơ caoC. Nội soi thực quản kết hợp sinh thiết ở đối tượng cónguy cơ caoD. A và B đúngE. B và C đúngÐiều trị tốt nhất cho K thực quản đọan thực quản bụng là:A. Phẫu thuật cắt bỏ uB. Phẫu thuật cắt bỏ u + hoá trịC. Phẫu thuật cắt bỏ khối u + hoá trị + xạ trịD. Phẫu thuật cắt bỏ khối u + xạ trịE. Tất cả đều đúngMuốn chẩn đoán sớm ung thư thực quản: mỗi khi chụp thựcquản – dạ dày- tá tràng có chuẩn bị bao giờ cũng phải chụpmột vài Film để kiểm tra thực quản, nếu nghi ngờ thì lập tức……………………………………………………. ngay vị trí nghi ngờtổn thương.Ðiều trị ung thư thực quản bằng quang tuyến liệu pháp cóthểdùngvớimụcđíchđiềutrị…………………………………………… Chỉ áp dụng cho nhữngbệnh nhân chưa có di căn xa, không dò thực quản-khí quảnvà khối u dưới 10 cm.Khi ung thư thực quản giai đoạn muộn thường thấy, ngoạitrừ:A. Suy kiệt nhanhB. Da sạm, nhăn nheoC. Hạch thượng đòn phải1D. Liệt dây thần kinh quặc ngượcE. Di căn ganĐặc điểm giải phẩu bệnh vi thể của ung thư thực quản là:A. Phần lớn là loại ung thư biểu mô tế bào gaiB. Ung thư biểu mô tế bào trụ, dạng tuyến ít gặp hơn vàthường ở đoạn gần tâm vịC. Loại sarcoma rất ít gặp (1-2%)D. Loại u hắc tố ác tính rất hiếm.E. Tất cả đều đúng.Các triệu chứng cơ năng sau đây có thể gặp trong ung thưthực quản, ngoại trừ :A. Nuốt nghẹnB. Hiện tượng ợ, trào ngược các thức ăn nuốt khỏi miệngC. Hạch thượng đòn tráiD. Ứa nhiều nước dãiE. Cơn nấc hoặc quặn đau sau xương ứcTrên phim X quang thực quản – dạ dày – tá tràng cản quangtrong ung thư thực quản, vấn đề quan trọng là cần phải xácđịnh :A. Vị trí của tổn thươngB. Mức độ phát triển của ung thư theo chiều dọc của thựcquảnC. Tình trạng thực quản trên chỗ có tổn thương ung thư.D. A + B đúngE. A + B + C đúngHình ảnh trên X quang thực quản – dạ dày – tá tràng cảnquang chứng tỏ khối u thực quản không cắt bỏ được:A. Hình vặn vẹo của thực quản trên chỗ có khối uB. Trục thực quản bị gấp góc ở chổ có khối uC. Đoạn có khối u bị kéo lệch xa khỏi trực giữa cột sốngD. A + C đúngE. A + B + C đúngTrong ung thư thực quản, xét nghiệm nội soi thực quản là rấtcần thiết để xác định được những tổn thương kích thướcnhỏ, thâm nhiễm hay phối hợp với những thương tổn lànhtính (túi thừa, hẹp thực quản do sẹo…)A. ĐúngB. SaiTrong ung thư thực quản, dấu hiệu thực thể quan trọng nhấtđể chẩn đoán xác định là:A. Sờ thấy hạch thượng đòn tráiB. Có khối u ở thượng vịC. Trên phim Xquang có khối mờ quanh thực quảnD. Gầy sútE. Tất cả đều saiTrong ung thư thực quản, khi bệnh nhân không thể phẫuthuật được, xạ trị diệt khối u hay tia laser có thể được ápdụng để điều trị các ung thư giới hạn nhưng phải đượcchống chỉ định trong trường hợp dò thực quản-khí quản haythực quản-phế quản.A. ĐúngB. SaiTrong ung thư thực quản, nội soi và sinh thiết để xác định……………., xác định loại ……………, loét sùi, nhiễm cứng dễchảy máu; hiếm hơn là những thương tổn sớm, những ổthâm nhiễm nhỏ.Trong ung thư thực quản, khởi đầu sự khó nuốt có thể là kínđáo, thoáng qua và rất nhạy cảm với điều trị bằng thuốc……………….Triệu chứng lâm sàng quan trọng nhất dùng để chẩn đoánung thư thực quản là :A. Ợ hơi, ợ chuaB. Nôn mửaC. Nuốt nghẹnD. Đau nóng rát vùng thượng vịE. Tât cả đều sai. Trắc nghiệm Ngoại bệnh lý 1,2Chụp X quang thực quản có cản quang trong ung thư thựcquản cho thấy hình ảnh:A. Hình ảnh hẹp thực quản ngoằn ngoèo, bờ không đềuB. Hình ảnh cắt cụtC. Hình khuyếtD. Hình ảnh nhiễm cứng một đoạn thực quảnE. Tất cả đều đúng.Xạ trị trước mổ hay hóa trị liệu không có hy vọng làm kéodài đời sống bệnh nhân.A. ĐúngB. SaiThể giải phẩu bệnh lý chủ yếu của ung thư thực quản là ungthư biểu mô tuyến.A. ĐúngB. SaiTHỦNG Ổ LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNGThủng ổ lóet dạ dày-tá tràng hay gặp vào thời điểm:A. Mùa nắng nóngB. Mùa mưaC. Khí hậu thay đổi đột ngột từ nắng sang mưa vàngược lạiD. Sau bửa ănE. Vào mùa xuânVị trí lỗ thủng ổ loét dạ dày – tá tràng thường gặp:A. Hai hay nhiều lỗ thủngB. Ở mặt sau dạ dàyC. Ở mặt sau tá tràngD. Ở mặt trước dạ dày, tá tràngE. Thủng ở dạ dày nhiều hơn ở tá tràngTình trạng choáng trong thủng ổ loét dạ dày – tá tràng đượcghi nhận:A. Mạch tăng, huyết áp hạB. Nhiệt độ tăng, mạch, huyết áp đều tăngC. Mạch, nhiệt độ, huyết áp đều giảm.D. Mạch, nhiệt huyết áp bình thườngE. Huyết áp hạ, mạch tăng, nhiệt độ bình thường hoặcgiảmTriệu chứng cơ năng chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày là :A. Nôn dữ dộiB. Bí trung đại tiện.C. Đau thường xuyên dữ dội.D. Đau đột ngột, dữ dội vùng thượng vịE. Đau đột ngột vùng thường vị.Triệu chứng thực thể chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày tátràng đến sớm là :A. Bụng cứng như gỗB. Gõ mất vùng đục trước ganC. Gõ đục vùng thấpD. Gõ đục hai mạng sườn và hố chậu.E. Thăm trực tràng : đau túi cùng DouglasCó thể thủng dạ dày tá tràng gặp ởA. Thủng ở một ổ loét non hay một ổ loét chai cứngB. Thủng chỉ gặp ở loét nonC. Thủng chỉ gặp ở một ổ loét chai cứngD. Thủng chi gặp ở ổ loét ung thư hoáE. C và D đúngTrong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, co cứng thành bụng làdấu hiệu:A. Khi có khi khôngB. Không có giá trị chẩn đoánC. Ít gặpD. Khó xác địnhE. Bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhauSiêu âm trong thủng dạ dày tá tràng cho hình ảnhA. Hơi tự do và dịch trong ổ phúc mạcB. Không thể có đặc trưng riêngC. Chỉ có hơi tự do2D. Chỉ có dịch trong ổ bụngE. Chỉ thấy hình ảnh thức ăn trong ổ phúc mạcKhi triệu chứng thủng ổ loét dạ dày – tá tràng không rõ ràngcần phân biệtA. Nhồi máu cơ timB. Viêm tuỵ cấp tínhC. Viêm phổi thùyD. A, B, C đúngE. A, B, C saiThủng ổ loét dạ dày tá tràng dùng phương pháp hút liên tụckhông mổ khi:A. Thủng đến sớm B. Chưa có biểu hịên viêm phúc mạcC. Theo dõi và điều trị trong môi trường ngoạikhoaD. A, B đúngE. Tất cả đều đúngPhương pháp phẫu thuật thường được áp dụng nhất trongthủng dạ dày tá tràngA. Khâu lỗ thủngB. Cắt dạ dày ngayC. Dẫn lưu NewmannD. Khâu lỗ thủng, nối vị tràngE. Mổ nội soi cắt dạ dàyĐiều trị thủng ổ lóet dạ dày – tá tràng bằng phương pháp hútliên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưngcó nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn.A. ĐúngB. SaiTrong thủng ổ lóet dạ dày – tá tràng thì dấu hiệu bụng cứngnhư gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũngcó nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhấttrong chẩn đoánA. ĐúngB. SaiTrong thủng ổ lóet dạ dày – tá tràng thì bí trung, đại tiện làmột dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạngviêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động.A. ĐúngB. SaiThủng ổ lóet dạ dày – tá tràng thường gặp ở độ tuổi :A. 20 – 30 tuổiB. 30 – 40 tuổiC. 35 – 65 tuổiD. 65 – 75 tuổiE. trên 80 – 85 tuổiCác điều kiện thuận lợi dễ gây thủng ổ lóet dạ dày – tá trànggồmA. Sang chấn tâm lýB. Sử dụng thuốc kháng viêm không SteroidC. Sử dụng CorticoidD. A và B đúngE. Tất cả đều đúngỞ những bệnh nhân có hẹp môn vị, khi phẫu thuật mở bụngdo thủng dạ dày ta có thể thấy:A. Nhiều nước nâu đen, bẩn lẫn thức ăn bữa trước.B. Một ít nước màu nâu đen, bẩnC. Nhiều nước vàng nhạt lẫn thức ăn.D. Chỉ thấy thức ăn cũE. Dịch nhầy, sánh lẫn thức ănTư thế giảm đau của bệnh nhân hay gặp trên lâm sàng khi cóthủng ổ lóet dạ dày tá tràng :A. Gập người lạiB. Cúi lom khomC. Không dám nằmD. Không dám đứng thẳng Trắc nghiệm Ngoại bệnh lý 1,2E. Tư thế cò súngTrong thủng dạ dày tá tràng, khi nhìn bụng bệnh nhân ta cóthể thấy :A. Bụng di động nhẹ nhàng theo nhịp thởB. Hai cơ thẳng bụng nổi rõ được các vách cânngang cắt thành từng múiC. Bụng nằm im không di động theo nhịp thởD. Có khi bụng hơi chướngE. B + C + D đúngTrong khám bệnh nhân thủng dạ dày tá tràng, khi gõ thì tưthế bệnh nhân là:A. Nằm ngửa trên giườngB. Để bệnh nhân ở tư thế nửa ngồi nửa nằmC. Nằm nghiêng sang phảiD. Nằm nghiêng sang tráiE. Tất cả đều saiChụp Xquang trong thủng ổ lóet dạ dày tá tràng nhằm mụcđích:A. Tìm liềm hơi dưới cơ hoànhB. Tìm các mức hơi dịchC. Tìm bóng gan lớnD. Tìm dấu hiệu mờ đục vùng thấpE. Tất cả đều saiChẩn đoán phân biệt trong thủng ổ lóet dạ dày tá tràng vớicác bệnh ngoại khoa cấp cứu khác:A. Viêm phúc mạc do viêm ruột thừaB. Viêm phúc mạc mậtC. Viêm tụy cấpD. Thấm mật phúc mạc do sỏi ống mật chủE. Tất cả đều đúngChẩn đoán phân biệt trong thủng ổ lóet dạ dày tá tràng đếnmuộn:A. Tắc ruộtB. Xoắn ruộtC. Huyết khối mạch mạc treo ruộtD. Thoát vị nộiE. Tất cả đều đúngTrong thủng dạ dày – tá tràng việc chụp X quang bụngkhông chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết vàbắt buộcA. ĐúngB. SaiTrong trường hợp chẩn đoán khó khăn trong thủng ổ loét dạdày tá tràng vì các triệu chứng lâm sàng không điển hình vàchụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng không có liềm hơi thìphải cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý…………………………….. và phải làm xét nghiệm ………………….để giúp cho chẩn đoán.Trong trường hợp thủng ổ loét dạ dày tá tràng thì xét nghiệmAmylase máu trong những giờ đầu có thể ……………………..vừa phải khoảng …………………………. đơn vị SomogyThăm khám lâm sàng bệnh nhân có các triệu chứng điểnhình của thủng ổ loét dạ dày – tá tràng, nhưng chụp X quangbụng đứng không có liềm hơi nhưng vẫn chẩn đoán thủng ổloét ở vị trí …………………………. hoặc thể thủng ………………..HẸP MÔN VỊNguyên nhân thường gặp nhất của hẹp môn vị là :A. Viêm dạ dàyB. Loét dạ dày-tá tràngC. Ung thư thân dạ dàyD. Ung thư thân bờ cong nhỏ dạ dàyE. Ung thư tâm vịTiến triển của hẹp môn vị là :A. Tiến triển cấpB. Tiến triển bán cấpC. Tiến triển mãn tính3D. Tiến triển từng đợtE. Tiến triển ngày càng giảm dầnVị trí thường gặp nhất trong ung thư dạ dày gây hẹp môn vị :A. Ung thư thân dạ dàyB. Ung thư tâm vịC. Ung thư bờ cong nhỏD. Ung thư hang vịE. Ung thư hang môn vịTriệu chứng đặc thù nhất của giai đọan đầu trong hẹp mônvị:A. Nôn sớmB. Nôn muộnC. Đau vùng thượng vị sau ănD.

Xem thêm: đáp án ioe lớp 11 vòng 2

Xem thêm: mẫu phiếu khảo sát chất lượng bữa ăn

Đau vùng thượng trước bữa ănE. Đau vùng thượng vị và nônHình ảnh X quang dạ dày – tá tràng cản quang cơ bản nhấttrong hẹp môn vị ở giai đọan đầu:A. Ứ đọng dịch dạ dàyB. Hình ảnh tuyết rơiC. Hình ảnh tăng sóng nhu động dạ dàyD. Dạ dày hình đáy chậuE. Hình ảnh giảm sóng nhu động dạ dàyTriệu chứng lâm sàng đặc thù nhất của hẹp môn vị ở giaiđọan sau:A. Đau sau ănB. Nôn ra dịch và thức ăn sớmC. Nôn ra dịch và thức ăn của bửa ăn trước còn lạiD. Đau và chướng bụngE. Nôn khangTriệu chứng lâm sàng của hẹp môn vị trong giai đọan saubao gồm, ngoại trừ:A. Bụng lõm lòng thuyềnB. Nôn ra dịch và thức ăn của bửa ăn trước còn lạiC. Dấu óc ách lúc đóiD. Dấu Bouveret (+)E. Dấu Koenig (+)Trong hẹp môn vị dấu Bouveret gọi là dương tính khi:A. Nhìn thấy sóng nhu động dạ dày tự nhiên ở vùngthượng vịB. Dùng tay kích thích ở vùng thượng vị thấy sóngnhu động dạ dày ở dưới bàn tay thăm khámC. Dùng tay kích thích vùng quanh rốn thấy sóng nhuđộng dạ dàyD. Bệnh nhân đau, sau đó trung tiện được thì giảm đauE. Bệnh nhân đau + bụng chướng gõ vangHình ảnh X quang dạ dày – tá tràng đặc thù nhất của hẹpmôn vị ở giai đoạn sau:A. Hình ảnh tăng sóng nhu động dạ dàyB. Hình ảnh giảm sóng nhu động dạ dàyC. Hình ảnh tuyết rơi + hình ảnh 3 tầngD. Hình ảnh ứ dọng dịchE. Hình ảnh mức hơi dịchTriệu chứng lâm sàng của hẹp môn vị ở giai đọan cuối baogồm, ngoại trừ:A. Đau liên tục, mức độ đau giảmB. Nôn ít hơn nhưng số lượng mỗi lần nôn nhiều hơnC. Dấu Bouveret (+)D. Dấu mất nước rõE. Dấu óc ách lúc đói (+)Chẩn đoán hẹp môn vị chủ yếu dựa vào, ngoại trừ:A. Triệu chứng đau thượng vị, nônB. Dấu Bouveret (+)C. Dấu óc ách lúc đóiD. Hình ảnh X quang: hình ảnh tuyết rơi, dạ dày hìnhđáy chậuE. Nội soi dạ dày Trắc nghiệm Ngoại bệnh lý 1,2Hẹp môn vị giai đọan cuối là một cấp cứu nội – ngoại khoacần can thiệp cấp cứu ngayA. ĐúngB. SaiĐiều trị phẫu thuật tạm thời trong hẹp môn vị do loét xơ chaihành tá tràng là ……………………Nguyên tắc điều trị hẹp môn vị giai đọan cuối là phải……………………………………………………………….. là nguyên nhân thường gặp nhất gâyhẹp môn vị.A. Rối loạn tiêu hoáB. Rối loạn tiểu tiệnC. Nôn hay buồn nônD. A và C đúngE. Tất cả đều đúngA. SaiUNG THƯ DẠ DÀYCâu nào sau đây sai trong đặc điểm dịch tễ học của ung thưdạ dày:A. Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở nữB. Ung thư dạ dày chủ yếu gặp ở độ tuổi từ 45-55C. Ung thư dạ dày có tính chất di truyềnD. A và BE. A và CCác tổn thương sau được cho là tổn thương tiền ung thưtrong ung thư dạ dàyA. Viêm teo niêm mạc dạ dàyB. Dạ dày vô toanC. Loét dạ dày đoạn bờ cong vị lớnD. A và C đúngE. B và C đúng3 hình thái đại thể thường gặp của ung thư dạ dày làA. Thể sùi, thể loét và thể chai đétB. Thể loét, thể sùi và thể thâm nhiễmC. Thể chai đét, thể sùi và thể thâm nhiễm270.D. A và B đúngE. A và C đúngTổn thương vi thể của ung thư dạ dày bao gồm:A. Ung thư biểu mô tuyếnB. Ung thư mô liên kếtC. CarcinoideD. A và B đúngE. Tất cả đều đúngUng thư dạ dày lan rộng theo đường:A. Bạch huyếtB. Theo bề rộngC. Theo bề sâuD. A và C đúng, B saiE. Tất cả đều đúngBệnh nhân bị ung thư dạ dày ở nước ta khi vào viện có đặcđiểm:A. Phần lớn vào viện khi đã có biến chứngB. Phần lớn vào viện ở giai đoạn muộn quá khả năngphẫu thuậtC. Phần lớn đã được chẩn đoán và điều trị trước đó vìmột bệnh lý khác và thường là bệnh loét dạ dày – tátràng.D. A và C đúngE. Tất cả đều đúngCác biến chứng của ung thư dạ dày bao gồm:A. ThủngB. Chảy máuC. Hẹp môn vịD. Di căn đến các tạng khácE. Tất cả đều đúngKể các di căn xa thường gặp trong ung thư dạ dày4A. GanB. PhổiC. NãoD. Tất cả đều đúngE. A và B đúngCâu nào sau đây sai trong đặc điểm lâm sàng của ung thư dạdày:A. Do triệu chứng lâm sàng khá rõ nên thường bệnhnhân ung thư dạ dày vào viện sớm.B. Khám thường phát hiện được u dạ dày nằm ởthượng vịC. Chẩn đoán thường chỉ cần dựa vào lâm sàngD. A và BE. A, B và CChẩn đoán ung thư dạ dày chủ yếu dựa vào:A. Lâm sàngB. X quangC. Nội soiD. Nội soi + chất đánh dấu ung thưE. Nội soi + sinh thiết tổ chức uHình ảnh chụp phim dạ dày – tá tràng cản quang trong ungthư dạ dày có đặc điểm:A. Hình ổ đọng thuốcB. Hình khuyếtC. Hình thâm nhiễmD. Tất cả đều đúngE. A và B đúngĐể chẩn đoán ung thư dạ dày, phương tiện chẩn đoán hìnhảnh nào sau đây có nhiều ưu điểm nhất:A. X quangB. Nội soiC. Siêu âmD. Siêu âm nội soiE. Chụp cắt lớp vi tínhĐiều trị ung thư dạ dày chủ yếu làA. Phẫu thuậtB. Nội khoaC. Hoá trị liệuD. Xạ trị liệuE. C và DCác hình thức phẫu thuật triệt để thường được áp dụngtrong cắt dạ dày điều trị ung thư dạ dày bao gồm:A. Cắt phần xa dạ dày + vét hạchB. Cắt cực trên dạ dày + vét hạchC. Cắt toàn bộ dạ dày + vét hạchD. A và C đúngE. B và C đúngCác phương pháp điều trị bổ trợ có hiệu quả trong ung thưdạ dày là:A. Hoá trị liệuB. Xạ trị liệuC. Miễn dịchD. A và B đúngE. A và C đúngCác phẫu thuật tạm thời trong ung thư dạ dày bao gồm:A. Nối vị-tràng trong ung thư dạ dày gây hẹp môn vịB. Dẫn lưu lỗ thủng trong cấp cứu ung thư dạ dàythủngC. Cắt bán phần dạ dàyD. A và B đúngE. B và C đúngTrong sự lan rộng của ung thư dạ dày theo chiều sâu, tùytheo mức độ của tổn thương mà người ta phân thành:A. 3 giai đoạnB. 2 giai đoạnC. 4 giai đoạn Trắc nghiệm Ngoại bệnh lý 1,2D. 5 giai đoạnE. 6 giai đoạnUng thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứnglâm sàng thường rõ ràng và điển hình.A. ĐúngB. SaiTrong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tínhchất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp Xquang vànội soi sinh thiết.A. ĐúngB. SaiƯu điểm của nội soi dạ dày trong chẩn đoán ung thư dạ dàylà:A. Có thể chụp ảnh hoặc sinh thiếtB. Một lần soi có thể sinh thiết được nhiều lầnC. Phát hiện được những thương tổn chưa thể pháthiện trên X quang.D. Phát hiện ở thương tổn ung thư ở những vùng mà Xquang có thể sót, như ở vị trí phình vị lớn và haimặt của dạ dày.E. Tất cả đều đúngChẩn đoán phân biệt ung thư dạ dày với:A. Lóet dạ dàyB. Lóet tá tràngC. U lành dạ dàyD. U ở ngoài dạ dàyE. Tất cả đều đúngTrong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuậtsớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%.A. ĐúngB. SaiNguyên tắc X quang trong chẩn đoán ung thư dạ dày :A. Phải kết hợp X quang và lâm sàngB. Chụp chứ không chiếuC. Chẩn đoán ung thư phải dựa vào hình ảnh tổnthương tồn tại ở một vị trí trên nhiều phim và trongnhiều lần chụp.D. A + B + C đều đúngE. Tất cả đều saiCác thể đặc biệt của ung thư dạ dày bao gồm:A. Ung thư thể đétB. Ung thư thể giống lóetC. Sarcome dạ dàyD. Ung thư niêm mạc dạ dàyE. Tất cả đều đúngTest phân biệt của Gutmann trong điều trị thử để chẩn đoánung thư dạ dày trong :A. 1 – 2 tuầnB. 2 – 3 tuầnC. 3 – 4 tuầnD. 4 – 6 tuầnE. 6 – 8 tuầnCác phương pháp điều trị ung thư dạ dày bao gồm:A. Phẫu thuậtB. Hóa trị liệuC. Xạ trịD. Miễn dịchE. Tất cả đều đúngĐiều trị phẫu thuật triệt căn ung thư dạ dày hang môn vị hịênnay là:A. Cắt toàn bộ dạ dàyB. Cắt cực dưới dạ dày + vét hạchC. Cắt phần xa dạ dày theo yêu cầu + vét hạchD. Cắt bỏ khối u hang – môn vị + vét hạchE. Tất cả đều đúngChỉ định cắt dạ dày do ung thư khi :A. Ổ lóet nằm ở tâm vị5Ổ loét nằm ở môn vịỔ lóet nằm ở thân vịỔ loét nằm ở hang vịTất cả đều đúngSỎI MẬTTìm triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán thấm mậtphúc mạc do sỏi ống mật chủ :A. Đau bụng hạ sườn phải có phản ứngB. Sốt cao có rét runC. Vàng da, vàng mắtD. Túi mật căng to đauE. Tất cả đều đúng.Triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán viêm phúc mạcmật là::A. Đau bụng hạ sườn phảiB. Sốt và rét runC. Vàng da vàng mắtD. Túi mật không căng không đauE. Khám bụng có đề kháng toàn bộCâu nào sau đây đúng nhất :A. Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mậtkèm túi mật lớn là do sỏi mậtB. Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mậtkèm túi mật lớn là do u chèn ép đường mậtC. Định luật Courvoisier chỉ đúng ở châu ÂuD. A và C đúngE. B và C đúngĐau bụng hạ sườn phải trong sỏi ống mật chủ là do :A. Viên sỏi di chuyểnB. Viêm loét niêm mạc đường mậtC. Tăng áp lực đường mật cấp tínhD. Tăng co bóp túi mậtE. Gan ứ mậtChẩn đoán chắc chắn có sỏi ống mật chủ dựa vào :A. Tam chứng CharcotB. Chụp đường mật bằng đường tiêm thuốc tĩnhmạchC. Xét nghiệm bilirubin máu tăng caoD. Khám siêu âm đường mật kết luận có sỏiE. X quang có hình ảnh cản quang của sỏiTrong bệnh sỏi đường mật chính, khi khám túi mật lớn thìcó nghĩa là:A. Bệnh nhân có viêm túi mật cấp do sỏiB. Bệnh nhân bị viêm phúc mạc mậtC. Bệnh nhân bị thấm mật phúc mạcD. Vị trí tắc là ở chỗ ống mật chủE. Tất cả đều saiCác xét nghiệm sau, xét nghiệm nào đặc biệt để nói tắc mật :A. Công thức bạch cầu tăngB. Bilirubin máu tăngC. Men photphataza kiềm tăng cao trong máuD. Tỷ lệ Prothrombin máu giảm nhiềuE. Có sắc tố mật, muối mất, nước tiểuTrong 5 biến chứng do sỏi mật gây ra sau đây, biến chứngnào thường gặp nhất.A. Chảy máu đường mậtB. Áp xe gan đường mậtC. Viêm phúc mạc mậtD. Thấm mật phúc mạcE. Viêm tụy cấpHình ảnh siêu âm của sỏi mật bao gồm:A. Hình ảnh tăng hồi âm của sỏiB. Hiệu ứng “bóng lưng”C. Hình ảnh dãn đường mật bên trên chỗ tắcD. Hình ảnh thấm mật phúc mạc và viêm phúcmạc mậtB.C.D.E.

Viết một bình luận