Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Xuất Giày, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Giày

GRAMMARGIÁO TRÌNH CƠ BẢNTRA CỨU & HỎI ĐÁP TỪ VỰNGTRÒ CHƠI & GIẢI TRÍ LUYỆN NGHENÓI & VIẾTTIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNHSPEAKING – LUYÊN NÓIBÀI TẬP

*

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng bocdau.com trong suốt thời gian qua và chúc các bạn học tập thật tốt.BBT bocdau.com

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày

Tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da thông dụng và thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

*

Từ vựng tiếng Anh theo chuyên ngành là kiến thức mà bất cứ ai học tiếng Anh hay theo đuổi nghề nghiệp nào đó cũng mong muốn nắm được. Chuyên ngành giày da may mặc đang là ngành hot và mang lại nhiều lợi nhuận cho đất nước. Để làm tốt công việc của ngành này, có nhiều cơ hội hội nhập với thế giới thì đòi hỏi bạn phải trang bị cho mình vốn tiếng Anh cơ bản nhất. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày mà bạn có thể tham khảo để học nhé.

Đang xem: Tiếng anh chuyên ngành sản xuất giày

=> Từ vựng tiếng Anh về môi trường

=> Những từ vựng tiếng Anh về giáo dục

=> Từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

Tên các loại giày bằng tiếng Anh

– Ankle strap /’æɳkl stræp/ giày cao gót quai mảnh vắt ngang

– Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ giầy đế bằng kiểu múa ba lê

– Bondage boot /’bɔndidʤ bu:t/ bốt cao gót cao cổ

– Chelsea boot /’tʃelsi bu:t/ bốt cổ thấp đến mắt cá chân

– Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô

– Clog /klɔg/ guốc

– Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi

– Crocs /krɔcs/ giầy, dép tổ ong hiệu Crocs

– D’orsay: giày kín mũi, khoét hai bên

– Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside

– Dr. Martens: giầy cao cổ thương hiệu Dr.Martens

– Flip flop /flip flop/: dép xỏ ngón

– Gladiator /’glædieitə/ dép xăng đan chiến binh

– Gladiator boot /’glædieitə nu:t/ giầy chiến binh cao cổ

– Jelly /’dʤeli/ giày nhựa mềm

– Kitten heel /’kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp

*

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

– Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót

– Lita /’lita/ bốt cao trước, sau, buộc dây

– Loafer /‘loufə/ giày lười

– Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang

– Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca

– Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu

– Open toe /’oupən /tou/ giày cao gót hở mũi

– Oxford: giầy buộc dây có nguồn gốc từ Scotland và Ireland

– Peep toe /pi:p tou/ giày hở mũi

– Platform /’plætfɔ:m/ giày cao trước, sau

Pump /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân

– Scarpin: giày cao gót bít mũi, thanh mảnh

– Slingback /sliɳ bæk/xăng đan có quay vắt ra sau gót chân

– Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao

– Stiletto /sti’letou/ giày gót nhọn

– Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối

– Timberland boot /’timbə lænd bu:t/ bốt da cao cổ buộc dây

– T-Strap: giày cao gót quay dọc chữ T

– Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu

– Wedge /wedʤə/ dép đế xuồng

– Wedge boot /wedʤə bu:t/ giầy đế xuồng

– Wellington boot: bốt không thấp nước, ủng

*

Tiếng Anh hỗ trợ rất nhiều cho công việc của bạn

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da thông dụng

– Eyelet: lỗ xỏ giày

– Foxing: miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày:với giày thể thao.

– Heel: gót giày

– Insole: đế trong

– Last: khuôn giày

– Lace: dây giày. Được làm từ vải, thun hoặc bằng da.

– Lacing: mui giày, chỉ cấu tạo và cách bố trí của phần dây giày. Là cách bạn xỏ và thắt dây giày qua các eyelet để giữ 2 phần bên giày lại với nhau.

– Lining: lớp lót bên trong giày. Một số loại giày như desert boot không có lining.

– Midsole: đế giữa

– Outsole: đế ngoài

– Shoes tree: một dụng cụ có hình dáng tương tự bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, tăng tuổi thọ đôi giày.

– Socklining:sock liner: miếng lót giày.

– Socklinning dùng để làm lớp đệm tăng độ êm ái khi mang, khử mùi chân hoặc hút mồ hôi để tăng độ bền cho đế giày. Socklinning có thể thay thế dễ dàng.

– Sole: đế giày

– Stitching: đường khâu, đường chỉ may. Loại giày chelsea boot và whole-cut cao cấp được làm từ nguyên miếng da nên không có stitching.

Xem thêm: Cao Ly Quang Tông

– Quarter: phần thân sau của giày.

– Tip: phần trang trí ở mũi giày, thuật ngữ thường sử dụng với dress shoes cho nam.

– Topline: phần cao nhất của cổ giày

– Toe: mũi giày

– Tongue: lưỡi gà, là lớp chất liệu đệm giữa phần mui giày và mu bàn chân. Tongue có tác dụng che chắn phần bị hở của lacing và tránh sự ma sát giữa chân với dây giày.

– Throat: họng giày, chỉ có ở giày Oxford. Là điểm tiếp giáp giữa Lacing và Vamp.

– Vamp: thân giày trước của giày. Tính từ phía sau mũi giày, đến xung quanh eyelet, tongue cho đến gần phần quarter.

– Welt: Welting: đường viền. Là một mảnh da hoặc vật liệu tổng hợp nằm ở chỗ hở giữa phần upper và sole, nằm bằng phẳng trên rìa của sole. Không phải giày nào cũng có phần welt.

Để học tốt những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da này, các bạn nên lưu lại về máy tính của mình nhé. Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả đó là mỗi ngày đề ra mục tiêu học ít nhất 5 từ vựng, sau đó áp dụng đặt câu hoặc vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày, như vậy các bạn sẽ nhớ từ vựng tốt hơn đó.

Xem thêm: Download Truyện Tranh Thiếu Nhi 2014 Chọn Lọc, Download Truyện Tranh Thiếu Nhi

bocdau.com chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt! Lưu ý: Trong tất cả các bài viết, các bạn muốn nghe phát âm đoạn nào thì chọn hãy tô xanh đoạn đó và bấm nút play để nghe.

Về Menu từ vựng tiếng anh giày da từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày

*

mèoBạn cần chuẩn bị những gì cho kỳ thi鑶瑰暘học từ vựng tiếng Anh 知らないアナタは损してるかもco閿ngoại褋邪谢芯薪褘nghe nói tiếng anhCác cách nói không sao đâu trong鑴欒尃b脿isách dạy tiếng Anh ở Việt NamÐÐÐонÑ膼峄lời khencách học nghe tiếng anhVi岷縯네이버통합검색 vãƒshopví dụĐểtiếng Anh道具乌äºååƒå¾ç منتديات البرمجة Viphương pháp nghe hiệu quả乌云密布图片多彩天空自然风光 học tiếng anhNhững câu nói tiếng Anh về quá khứ haytieng anhmç 猳Cách học Kanji trong các bài thi Năng lựcliên từ trong tiếng anhbí quyết học tiếng Anhcao thủ tiếng anhірщззштпï¾ ï½ªï¾ ノノمنتدياتhọc say mê sẽ giỏi tiếng anhh脙gia tri cua su quan tamc鑺抲mon锞夛緣RượuCách phân biệt hai từ high và tall trong cẩm nang nghe radio tiếng anh onlineÐÐÐÐ¾Ð½Ñ 乌云密布图片 多彩天空 自然风光NGUThay đổi cách học tiếng Anh閬撳叿Giới từ trong tiếng Anh鐩查箍鑹楃洸娼炴皳姘撹尃姘撴埉鑾Liên từ trong tiếng Anhngữ pháp tiếng Anh các mẫu câu tiếng anh để thông báo và restaurantwebsite học tiếng anh online tốt nhấtCách truyện tiếng anhhọc ngoại ngữtu vung tieng anhnhững bí kíp vàng để học tiếng anh thien dang va dia nguc네이버통합검색từ vựng tiếng anh về chủ đề âmh莽Từ vựng tiếng Anh chủ đề đi lạiCác cấu trúc câu cầu khiến trong tiếngï¾ 네이버 통합검색Ä ï¾ ï¾ 乌云密布图片tìnhvムidiomscách phân biệt like và as tiếng anh lớp 9THANH NGUtu vungLesson 1van hoa 5 Bước Luyện Nghe Tiếng Anh Cho NgườiСалоныTiếng anh プレミアムマンションライフを求めて

Viết một bình luận