tiệc tân gia tiếng anh

Tôi mang món quà tân gia đến tặng gia đình cô đây.

Đang xem: Tiệc tân gia tiếng anh

Well, I brought you guys a housewarming gift.

Trong khi tất cả đang quẫn trí, bọn tao nghĩ nên mang cho mày 1 món quà mừng tân gia.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Trong khi mọi người đều đang quẫn trí, bọn tao nghĩ nên mang cho mày 1 món quà mừng tân gia.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Vì thế khi được công ty thuyên chuyển đi Tân Gia Ba, ông nghĩ giờ đây ông sẽ không bị họ quấy rầy nữa.
So when his company transferred him to Singapore, he felt that at last he would not be bothered by them.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
He supported the Xinhai Revolution of 1911 and negotiated on the revolutionaries” behalf in Shanghai.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Ông tổ chức những bữa tiệc mừng tân gia hoang phí cho mỗi lượt thi công hoàn tất ở Carinhall, và thay đổi trang phục vài lần trong suốt những buổi tối hôm đó.
He threw labocdau.comsh housewarming parties each time a round of construction was completed at Carinhall, and changed costumes several times throughout the evenings.
Trong suốt mùa bóng 2011-12 có tổng cộng 25 cầu thủ rời câu lạc bộ trong khi 19 tân binh gia nhập đội bóng.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Giữa các cộng đồng Kitô giáo khác nhau, Singapore (Tân Gia Pha) vượt qua các quốc gia khác về tỉ lệ Kitô hữu có bằng đại học trong các cơ sở giáo dục đại học (67%), theo sau là các Kitô hữu Israel (63%), và các Kitô hữu Georgia (57%).
Between the various Christian communities, Singapore outranks other nations in terms of Christians who obtain a university degree in institutions of higher education (67%), followed by the Christians of Israel (63%), and the Christians of Georgia (57%).

Xem thêm: Đáp Án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, ✓ Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7 Tập 1

Do rất mê máy bay trực thăng, tôi tình nguyện tham gia tân đội trực thăng chiến đấu của hải quân.
Since I was fascinated with helicopters, I volunteered for a new squadron of navy attack helicopters.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Tân quốc gia vừa mới khai sinh đã chính thức trở thành một công quốc độc lập, liên minh với Pháp và trong một liên minh cá nhân với Vương quốc Sachsen.
The newly recreated state was formally an independent duchy, allied to France, and in a personal union with the Kingdom of Saxony.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Bằng cách dời sang nước khác, họ có thể đủ khả năng cung cấp những tiện nghi tân tiến cho gia đình.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Ông tham gia quân đội năm 1969, phục vụ ở vùng Tây Bắc xa xôi Tân Cương và gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc vào tháng 12 năm 1970.
He joined the military in 1969, serbocdau.comng in the far northwestern region of Xinjiang, and joined the Communist Party in December 1970.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Một tân tín hữu gia tăng đức tin của mình và khắc phục được nỗi sợ hãi phải giảng dạy trong Hội Thiếu Nhi.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Các nỗ lực này thất bại khi các đồng minh chính trị của ông bỏ rơi ông để tham gia tân nội các được trù định.
These efforts failed when his political allies deserted him by refusing to join the proposed new cabinet.

Xem thêm: Mẫu Giấy Đề Nghị Mở Tài Khoản Vietinbank, Ngân Hàng Tmcp Công Thương Việt Nam Giấy Đề Nghị

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Lớp người Bên-gia-min tân thời được đấng Christ đặc biệt ưu đãi, có dư dật “đồ-ăn đúng giờ”
The modern-day Benjamin class have been specially favored by Christ, receibocdau.comng an abundance of “food at the proper time”

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
◆ Nước Papua Tân Ghi-nê có gia tăng 9% trong tháng 9 với mức tối đa mới là 2.272 người tuyên bố góp báo cáo.
◆ Papua New Guinea had a 9-percent increase in September with a new peak of 2,272 publishers reporting.

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng bocdau.comệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về bocdau.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Viết một bình luận