thông tư số 34/2014/tt-bca

Đang xem: Thông tư số 34/2014/tt-bca

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.doc) 29 (73 trang)

Tài liệu liên quan

thông tu 34 2014 bca
thông tu 34 2014 bca 73 37,196 29

Thong Tu 34 2014 TT BGDDT 14 392 2
Thông tư 34 2014 TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y
Thông tư 34 2014 TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y 7 532 6

BIÊN bản xác MINH THONG TƯ 34/BCA/2014 3 1,438 6

thông tư 03 2014 TT Bộ xây dựng hướng dẫn bảo trì công trình xây dựng 17 78 0

Thong tu 45 2014 TT BCA xu phat linh vuc giao thong duong bo duong sat 6 289 0

Thong tu 05 2014 TT BCA bieu mau cap quan ly CMND 10 766 2

THÔNG TƯ 34 BLĐTBXH : BẢO HIỂM XH & BH THẤT NGHIỆP. 3 674 0

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Điển Y Sinh – Từ Điển Anh Việt Ngành Kỹ Thuật Y Sinh

ĐỔI MỚI CÁCH ĐÁNH GIÁ: ĐỀ KIỂM TRA TOÁN, TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I LỚP 1 THEO THÔNG TƯ 30 2014, THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC VÀ MƯỜI BA ĐỀ ÔN LUYỆN.
ĐỔI MỚI CÁCH ĐÁNH GIÁ: ĐỀ KIỂM TRA TOÁN, TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I LỚP 1 THEO THÔNG TƯ 30 2014, THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC VÀ MƯỜI BA ĐỀ ÔN LUYỆN. 41 968 0

Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT về quy định đánh giá học sinh tiểu học 11 456 1
Thông tư 34/2015/TT-BNNPTNT sửa đổi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam
Thông tư 34/2015/TT-BNNPTNT sửa đổi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam 2 474 1
Thông tư 06/2016/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 36/2014/TT-NHNN quy định giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn của tổ chức tín dụng
Thông tư 06/2016/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 36/2014/TT-NHNN quy định giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn của tổ chức tín dụng 51 441 0

Thông tư 32/2014/TT-BTC quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước 10 360 0

Thông tư 37/2014/TT-BYT hướng dẫn chuyển tuyến khám chữa bệnh BHYT 9 453 0
Vận dụng nguyên tắc khách quan, nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc phát triển nhận xét thông tư 34 bô nông nghiệp phát triển nông thôn
Vận dụng nguyên tắc khách quan, nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc phát triển nhận xét thông tư 34 bô nông nghiệp phát triển nông thôn 11 830 0

Thong tu 39 2014 TT BTC 26 494 1
Thuyết trình môn kế toán quốc tế phân tích so sánh vấn đề tỷ giá hối đoái theo vas 10 thông tư 200 2014 IAS 21
Thuyết trình môn kế toán quốc tế phân tích so sánh vấn đề tỷ giá hối đoái theo vas 10 thông tư 200 2014 IAS 21 57 852 0
Tiểu luận môn kế toán quốc tế phân tích so sánh vấn đề tỷ giá hối đoái theo vas 10 thông tư 200 2014 IAS 21
Tiểu luận môn kế toán quốc tế phân tích so sánh vấn đề tỷ giá hối đoái theo vas 10 thông tư 200 2014 IAS 21 29 680 3
Thông tư 34/2016/TT-BYT về thăm khám, quy trình sàng lọc để phát hiện, điều trị các bất thường, dị tật của bào thai
Thông tư 34/2016/TT-BYT về thăm khám, quy trình sàng lọc để phát hiện, điều trị các bất thường, dị tật của bào thai 5 370 0

Xem thêm: Đáp Án Brain Out 50 Level Đầu (Có Video Hướng Dẫn), Đáp Án Brain Out: Giải Brain Out Từ Level 1 → 225

Thông tư 119/2014/TT-BTC hướng dẫn thủ tục hành chính về thuế 14 465 0
file doc mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong công an nhân dân theo thông tư 34/2014/TT-BCA, đầy đủ các mẫu. tải về chỉnh sửa chúc là sử dụng luôn. có thể điện thoại 0914444849 để giao dịch các mẫu khác liên quan đến lĩnh vực công an nhe quý vị. BỘ CÔNG AN – CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc – Số: 34/2014/TT-BCA Hà Nội, ngày 15 tháng 08 năm 2014 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CÁC BIỂU MẪU ĐỂ SỬ DỤNG KHI XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN Căn Luật xử lý vi phạm hành ngày 20/6/2012; Căn Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 quy định chi tiết số điều biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức Bộ Công an (được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2014/NĐ-CP ngày 25/3/2014); Theo đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát quản lý hành trật tự, an toàn xã hội, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định biểu mẫu để sử dụng xử phạt vi phạm hành thuộc thẩm quyền Công an nhân dân Điều Phạm vi điều chỉnh Thông tư quy định biểu mẫu việc quản lý biểu mẫu để sử dụng xử phạt vi phạm hành lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền xử phạt vi phạm hành Công an nhân dân Điều Đối tượng áp dụng Thông tư áp dụng đối với: Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành Công an nhân dân Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành Công an nhân dân Điều Các biểu mẫu để sử dụng xử phạt vi phạm hành Quyết định xử phạt vi phạm hành theo thủ tục xử phạt không lập biên (mẫu số 01/QĐ-XPKLBB) Quyết định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 02/QĐ-XPHC) Quyết định hoãn thi hành định phạt tiền (mẫu số 03/QĐ-HTHQĐPT) Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành (mẫu số 04/QĐ-GMTP) Quyết định việc nộp tiền phạt nhiều lần (mẫu số 05/QĐ-NTPNL) Quyết định cưỡng chế thi hành định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 06/QĐCCHC) Quyết định hủy định xử lý vi phạm hành (mẫu số 07/QĐ-HQĐXLHC) Quyết định thay đổi định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 08/QĐ-TĐQĐXPVPHC) Quyết định thi hành phần định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 09/QĐTHMPQĐXP) 10 Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu (mẫu số 10/QĐ-KPHQ) 11 Quyết định khám người theo thủ tục hành (mẫu số 11/QĐ-KNTTTHC) 12 Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 12/QĐKNCGTVPT) 13 Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành (mẫu số 13/QĐKPTVTĐV) 14 Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành (mẫu số 14/QĐ-TGN) 15 Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành (mẫu số 15/QĐKDTHTGN) 16 Quyết định chấm dứt việc tạm giữ người theo thủ tục hành (mẫu số 16/QĐ-CDTGN) 17 Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề theo thủ tục hành (mẫu số 17/QĐ-TGTVPTGPCC) 18 Quyết định giao phương tiện bị tạm giữ theo thủ tục hành (mẫu số 18/QĐ-GPT) 19 Quyết định gia hạn thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng hành nghề (mẫu số 19/QĐ-GHTGTVPTGPCC) 20 Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành (mẫu số 20/QĐ-TLTVPTGPCC) 21 Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 21/QĐ-TTTVPT) 22 Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành (mẫu số 22/QĐ-THTV) 23 Quyết định thành lập Hội đồng định giá tài sản (mẫu số 23/QĐ-TLHĐĐGTS) 24 Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 24/QĐ-TLHĐXLTVPT) 25 Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình (mẫu số 25/QĐ-CHS) 26 Quyết định xử phạt trục xuất theo thủ tục hành (mẫu số 26/QĐ-TX) 27 Quyết định hoãn thi hành định xử phạt trục xuất theo thủ tục hành (mẫu số 27/QĐ-HTHTX) 28 Quyết định áp dụng biện pháp quản lý người nước thời gian làm thủ tục trục xuất (mẫu số 28/QĐ-BPQL) 29 Biên vi phạm hành (mẫu số 29/BB-VPHC) 30 Biên xác minh vụ việc vi phạm hành (mẫu số 30/BB-XM) 31 Biên phiên giải trình trực tiếp (mẫu số 31/BB-PGTTT) 32 Biên việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành không nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 32/BB-KNQĐ) 33 Biên đặt tiền/trả tiền bảo lãnh (mẫu số 33/BB-TBL) 34 Biên cưỡng chế thi hành định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 34/BB-CCHC) 35 Biên giao, nhận người có hành vi vi phạm hành người bị áp giải theo thủ tục hành (mẫu số 35/BB-GNN) 36 Biên người bị áp giải/trục xuất bỏ trốn (mẫu số 36/BB-BT) 37 Biên tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề theo thủ tục hành (mẫu số 37/BB-TGTVPTGPCC) 38 Biên khám người theo thủ tục hành (mẫu số 38/BB-KN) 39 Biên khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành (mẫu số 39/BB-KPTĐV) 40 Biên khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 40/BBKNCGTVPT) 41 Biên tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 41/BB-TTTVPT) 42 Biên tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 42/BB-THTVPT) 43 Biên xử lý hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng (mẫu số 43/BB-XLHHVP) 44 Biên bàn giao tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 44/BB-BGTVPT) 45 Biên bàn giao hồ sơ vụ vi phạm hành cho Cơ quan điều tra (mẫu số 45/BBBGHS) 46 Biên trả lại giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành cho chủ sở hữu, người quản lý người sử dụng hợp pháp (mẫu số 46/BB-TLTVPT) 47 Thông báo việc tạm giữ người theo thủ tục hành (mẫu số 47/TB-TGN) 48 Thông báo việc cưỡng chế thi hành định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 48/TB-CCHC) 49 Thông báo việc xử phạt trục xuất (mẫu số 49/TB-TX) 50 Tóm tắt lý lịch hành vi vi phạm pháp luật người bị đề nghị trục xuất (mẫu số 50/TTLLTX) 51 Bảng thống kê tang vật, phương tiện vi phạm hành (mẫu số 51/BTK) 52 Văn giao quyền xử phạt vi phạm hành (mẫu số 52/VBGQ) Điều In, sử dụng quản lý biểu mẫu Công an đơn vị, địa phương in biểu mẫu quy định Điều Thông tư phải in thống khổ giấy A4, không thay đổi nội dung mẫu; biểu mẫu: Biên vi phạm hành (mẫu số 29/BB-VPHC), Biên tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề theo thủ tục hành (mẫu số 37/BB-TGTVPTGPCC), Quyết định xử phạt vi phạm hành theo thủ tục xử phạt không lập biên (mẫu số 01/QĐ-XPKLBB), Quyết định xử phạt vi phạm hành (mẫu số 02/QĐ-XPHC), Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề theo thủ tục hành (mẫu số 17/QĐTGTVPTGPCC) phải đóng thành 100 trang cho loại, có bìa đánh số thứ tự Công an đơn vị, địa phương có trách nhiệm quản lý việc in, cấp phát, sử dụng biểu mẫu lập sổ sách theo dõi Kinh phí in biểu mẫu quy định Điều Thông tư thực theo quy định Bộ Tài quy định thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động lực lượng xử phạt vi phạm hành văn hướng dẫn Bộ Công an Điều Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2014 thay Thông tư số 55/2011/TT-BCA ngày 29/7/2011 Bộ trưởng Bộ Công an quy định biểu mẫu để sử dụng xử phạt vi phạm hành lĩnh vực an ninh trật tự, an toàn xã hội Điều Trách nhiệm thi hành Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát quản lý hành trật tự, an toàn xã hội chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn việc thực Thông tư Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực Thông tư Trong trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc nảy sinh, Công an đơn vị, địa phương, quan, tổ chức có liên quan phản ánh Bộ Công an (qua Tổng cục Cảnh sát quản lý hành trật tự, an toàn xã hội) để có hướng dẫn kịp thời BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: – Các đ/c Thứ trưởng; – Các Tổng cục, đơn vị thuộc Bộ Công an; – Công an tỉnh, thành phố trực thuộc TW; – Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc TW; – Công báo nội bộ; – Lưu: VT, C61(C62) Đại tướng Trần Đại Quang Mẫu số 01/QĐ-XPKLBB Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………………….(1) …………………….(2) Số: /QĐ-XPKLBB Quyển số:…………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc ………(3)……., ngày… tháng… năm…… QUYẾT ĐỊNH Xử phạt vi phạm hành theo thủ tục xử phạt không lập biên Căn Điều 56 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Nghị định số…………………… ngày …./…./… quy định:(4) ….….….….….….….… ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…… Tôi: ….….….….….….….….….… Cấp bậc, chức vụ: ….….….… Đơn vị: ….….….….….…… QUYẾT ĐỊNH: Điều Xử phạt hình thức: (5) ….….….… theo thủ tục không lập biên đối với: Ông(Bà)/Tổ chức: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Sinh ngày: …./…./… Quốc tịch: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Địa chỉ: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ….….….….….….….….….….….…… Ngày cấp: ….….….….….….….….….….… Nơi cấp: ….….….….….….….….….….….…… Đã thực hành vi vi phạm hành (ghi tóm tắt hành vi vi phạm) ….….….….….… ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… quy định tại: + Điểm….….… Khoản….….… Điều….….….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….….… Điều….….….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….….… Điều….….….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….….… Điều….….….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….… Địa điểm xảy vi phạm: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…… Các tình tiết liên quan đến giải vi phạm (nếu có): ….….….….….….….….….….… Tổng mức tiền phạt chung là: ….….….….….….… Bằng chữ: ….….….….….….….….… Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có): ….….….….….….….….….….….….….….….….…… Biện pháp khắc phục hậu (nếu có): ….….….….….….….….….….….….….….….…… Điều Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Điều Quyết định được: Giao cho Ông(Bà)/Tổ chức có tên Điều để chấp hành Quyết định xử phạt Trong trường hợp bị xử phạt tiền, Ông(Bà)/Tổ chức nộp tiền phạt tại:(6) ….….….….….….….….… ….….… thời hạn 10 ngày, kể từ ngày giao Quyết định này; thời hạn mà không chấp hành bị cưỡng chế thi hành theo quy định pháp luật Ông(Bà)/Tổ chức bị tạm giữ: (7) ….….….….….….….….….….….….….….….… để bảo đảm thi hành Quyết định xử phạt Ông(Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại khởi kiện hành Quyết định theo quy định pháp luật Gửi cho….….….….….….….….….….….….….….….….….….… để thu tiền phạt Gửi cho… ….….….….….….….….….….….….….… để tổ chức thực Quyết định Gửi cho….….….….….….….….….….… để biết./ Nơi nhận: NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ tên) – Như Điều 3; – Lưu: Hồ sơ _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị định; (3) Ghi rõ địa danh hành chính; (4) Tên Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành lĩnh vực cụ thể; (5) Nếu xử phạt cảnh cáo ghi “cảnh cáo”, xử phạt tiền ghi “phạt tiền”; (6) Nếu nộp tiền phạt chỗ ghi “Nộp tiền phạt chỗ”; nộp tiền phạt Kho bạc nhà nước ghi rõ tên, địa Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) số tài khoản Kho bạc nhà nước mà cá nhân/ tổ chức vi phạm phải nộp tiền phạt; (7) Ghi rõ giấy tờ tang vật, phương tiện bị tạm giữ quy định khoản Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành Mẫu số 02/QĐ-XPHC Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 ……………………(1) …………………….(2) Số: /QĐ-XPHC Quyển số:…………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc ………(3)……., ngày… tháng… năm…… QUYẾT ĐỊNH Xử phạt vi phạm hành Căn Điều 57, Điều 68 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Nghị định số….….… ngày …./…./… quy định:(4) ….….….….….….….….….….… ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…… Căn Biên vi phạm hành số: ….….…./BB-VPHC lập ngày …./…./….….; Căn kết xác minh tài liệu có hồ sơ; Căn Biên phiên giải trình số….….… ngày …./…./….… (nếu có); Căn Văn giao quyền số: ….….… ngày …./…./….… (nếu có), Tôi: ….… Cấp bậc, chức vụ: ….….….….….….… Đơn vị: ….….….….….….….… QUYẾT ĐỊNH: Điều Xử phạt hình thức phạt tiền đối với: Ông(Bà)/Tổ chức: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Sinh ngày: …./…./….… Quốc tịch: ….….….….….….….….….….….….….….….….….… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Địa chỉ: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ….….….….….….….….….….….….… Ngày cấp: ….….….….….….….….… Nơi cấp: ….….….….….….….….….….….….….… Đã thực hành vi vi phạm hành (ghi tóm tắt hành vi vi phạm) ….….….….….…… ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… quy định tại: + Điểm….….… Khoản….… Điều….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….… Điều….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….… Điều….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….….….….… + Điểm….….… Khoản….… Điều….… Mức tiền phạt: ….….….….….….….….….….… – Các tình tiết tăng nặng/giảm nhẹ (nếu có): ….….….….….….….….….….….….….….… – Tổng mức tiền phạt chung là: ….….… (Bằng chữ: ….….….….….….….….….….….….) – Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có): ….….….….….….….….….….….….….….….….… – Biện pháp ngăn chặn vi phạm hành (nếu có): ….….….….….….….….….….….… – Biện pháp khắc phục hậu biện pháp khác (nếu có): ….….….….….….….….… Điều Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày… tháng… năm….… Điều Quyết định được: Giao cho Ông(Bà)/Tổ chức có tên Điều để chấp hành Quyết định xử phạt Ông(Bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định xử phạt Nếu không chấp hành bị cưỡng chế thi hành Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định Khoản Điều 78 Luật xử lý vi phạm hành chính, Ông(Bà)/Tổ chức phải nộp tiền phạt tại: (5) … ….….….….… thời hạn….… ngày, kể từ giao Quyết định xử phạt Ông(Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại khởi kiện hành Quyết định theo quy định pháp luật Gửi cho….….….….….….….….….….….….….… để thu tiền phạt Gửi cho….….….….….….….….….….….….….….… để tổ chức thực Quyết định này./ NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) Nơi nhận: – Như Điều 3; – Lưu: Hồ sơ Quyết định giao cho người vi phạm đại diện tổ chức vi phạm lúc…… h… ngày … /…./… (Người nhận ký, ghi rõ họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị định; (3) Ghi rõ địa danh hành chính; (4) Tên Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành lĩnh vực cụ thể; (5) Ghi rõ tên, địa kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) số tài khoản Kho bạc nhà nước mà cá nhân/tổ chức vi phạm phải nộp tiền phạt; trường hợp xử phạt vùng sâu, vùng xa, biên giới, miền núi mà việc lại gặp khó khăn xử phạt biển; hành mà nộp tiền phạt chỗ ghi rõ “nộp phạt chỗ” Mẫu số 03/QĐ-HTHQĐPT Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………………….(1) …………………… (2) Số: /QĐ-HTHQĐPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc ………(3)……., ngày… tháng… năm…… QUYẾT ĐỊNH Hoãn thi hành định phạt tiền Căn Điều 76 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Quyết định xử phạt vi phạm hành số:….….….….….….… ngày…./…./….… do: … ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… ký; Xét đơn đề nghị hoãn chấp hành định phạt tiền Ông(Bà): ….….….….….….….… UBND (hoặc quan, tổ chức): ….….….….….….….….….….….….….….….….….… ….… ….….….….….….….….….….… xác nhận, Tôi: ….….….….… Cấp bậc, chức vụ: ….….….….….….….… Đơn vị: ….….….….….….… QUYẾT ĐỊNH: Điều Hoãn thi hành định phạt tiền, với số tiền là: ….….….….….….….….….… đồng Quyết định xử phạt vi phạm hành số: ….….….….….….….… ngày …./…./….… do….… ….….….….….….….….….….….….….….….… ký Điều Thời gian hoãn….… ngày, kể từ ngày ký Quyết định đến ngày …./…./….… Hết thời hạn hoãn thi hành nêu trên, Ông(Bà): ….….….….….….….….….… phải nghiêm chỉnh chấp hành hình thức phạt tiền Quyết định xử phạt vi phạm hành số: ….….… ngày …./ …./….… nêu Điều Ông(Bà): ….….….….….….….….….… nhận lại giấy tờ, tang vật, phương tiện bị tạm giữ phải tiếp tục thi hành hình thức xử phạt bổ sung (nếu có), biện pháp khắc phục hậu (nếu có) Điều Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Điều Quyết định được: Giao cho Ông(Bà) có tên Điều để chấp hành Quyết định Gửi cho(4) ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… để biết Gửi cho….….….….….….….….….….….….… để tổ chức thực Quyết định này./ NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) Nơi nhận: – Như Điều 4; – Lưu: Hồ sơ _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị định; (3) Ghi rõ địa danh hành chính; (4) Ghi rõ quan, tổ chức có liên quan Mẫu số 04/QĐ-GMTP Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………………….(1) …………………… (2) Số: /QĐ-GMTP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc ………(3)……., ngày… tháng… năm…… QUYẾT ĐỊNH Giảm/Miễn tiền phạt vi phạm hành Căn Điều 77 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Quyết định xử phạt vi phạm hành số:….….….… ….… ngày …./…./….….… do: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….… ký; Căn Quyết định hoãn thi hành định phạt tiền số: ….….….….….….….….….….….… ngày …./…./….… do: ….….….….….….….….….….….….….… ký; Xét đơn đề nghị giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành Ông(Bà): ….….….….….….… UBND (hoặc quan, tổ chức): ….….….….….….….….….….….….….….….….….… ….… ….….….….….….….….….….… xác nhận, Tôi: ….….… Cấp bậc, chức vụ: ….….….….… Đơn vị: ….….….….….….….….….….….….… QUYẾT ĐỊNH: Điều Giảm/Miễn tiền phạt vi phạm hành theo Quyết định xử phạt vi phạm hành số: ….….….….….….….… ngày …./…./….… do: ….….….….….….….….….….….….… ký; Số tiền phạt mà Ông(Bà): ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… giảm/miễn là: ….….….….….….… (Bằng chữ: ….….….….….….….….….….….….….) Lý giảm/miễn: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Ông(Bà) nhận lại:(4) ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Điều Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Điều Quyết định được: Giao cho Ông(Bà) có tên Điều để chấp hành Quyết định Gửi cho(5) ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… để biết Giao cho….….….….….….….….….….….….… để tổ chức thực Quyết định này./ NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) Nơi nhận: – Như Điều 3; – Lưu: Hồ sơ _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị định; (3) Ghi rõ địa danh hành chính; (4) Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành bị tạm giữ; (5) Ghi rõ quan, tổ chức có liên quan Mẫu số 05/QĐ-NTPNL Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………………….(1) …………………… (2) Số: /QĐ-NTPNL CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc ………(3)……., ngày… tháng… năm…… QUYẾT ĐỊNH Về việc nộp tiền phạt nhiều lần Căn Điều 79 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Quyết định xử phạt vi phạm hành số:….….….….….… ngày …./… /.….….… do: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… ký; Xét đơn đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần Ông (Bà)/Tổ chức: ….….….….….….….….….… UBND (hoặc quan, tổ chức): ….….….….….….….….….….….….….….….….….… ….… ….….….….….….….….… xác nhận, Tôi: ….….….…….….….….… Cấp bậc, chức vụ: ….….….….… Đơn vị: ….….….….… QUYẾT ĐỊNH: Điều Nộp tiền phạt nhiều lần đối với: Ông(Bà)/Tổ chức: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Sinh ngày: …./…./….… Quốc tịch: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ….….….….….….….….….….….….….….….….… ….… Địa chỉ: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ….….….….….….….….….….….….… Ngày cấp: ….….….….….….….….….….… Nơi cấp: ….….….….….….….….….….….….… Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần là:(4) ….….… kể từ ngày Quyết định xử phạt vi phạm hành số: ….….….….….….….… ngày …./…./.… Ông(Bà)/Tổ chức có hiệu lực Số tiền nộp phạt lần thứ là:(5) ….….….….….….….….… (Bằng chữ: ….….….….….….) Số tiền nộp phạt lần thứ hai là: ….….….….….….….….….… (Bằng chữ: ….….….….….….) Số tiền nộp phạt lần thứ ba là: ….….….….….….….….….… (Bằng chữ: ….….….….….….) Điều Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Điều Quyết định được: Giao/Gửi Ông(Bà)/Tổ chức có tên Điều để chấp hành Quyết định Ông(Bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định Hết thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần Điều Quyết định này, mà không tự nguyện chấp hành bị cưỡng chế theo quy định pháp luật Giao cho….….….….….….….….….….….….… để tổ chức thực Quyết định này./ Nơi nhận: NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) – Như Điều 3; – Lưu: Hồ sơ _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị định; (3) Ghi rõ địa danh hành chính; (4) Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần không tháng; (5) Số tiền nộp phạt lần thứ tối thiểu 40% tổng số tiền phạt Mẫu số 06/QĐ-CCHC Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………………….(1) …………………… (2) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc Ông(Bà)/Tổ chức: ……………………………………………………………………………………… Sinh ngày: ……./ ……./ ……… Quốc tịch: ………………………………………………………… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ……………………………………………… Ngày cấp: …………………………… Nơi cấp: ……………………………………………………… Tang vật, phương tiện vi phạm hành bị tịch thu bao gồm :(5) STT TÊN TANG VẬT, PHƯƠNG SỐ ĐƠN VỊ TIỆN LƯỢNG TÍNH ĐẶC ĐIỂM, TÌNH TRẠNG, NHÃN HIỆU, CHỦNG LOẠI, XUẤT XỨ (NẾU CÓ) GHI CHÚ Ngoài tang vật, phương tiện nêu trên, không tịch thu thêm thứ khác Đã tiến hành niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành nêu (nếu có): ………………………… với chứng kiến Ông/Bà: ………………… người ký tên vào niêm phong tang vật, phương tiện Biên lập thành 02 có nội dung giá trị nhau, 01 giao cho người đại diện tổ chức vi phạm, 01 lưu hồ sơ quan xử lý vi phạm hành Biên lập xong hồi …… ……… phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi địa nơi lập biên bản; (4) Nếu người làm chứng đại diện quyền địa phương ghi rõ họ tên, chức vụ họ; (5) Trường hợp tịch thu nhiều tang vật, phương tiện VPHC phải lập bảng thống kê riêng kèm theo Biên Mẫu số 42/BB-THTVPT Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /BB-THTVPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc BIÊN BẢN Tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành Căn Quyết định số: …………………………………………………… ngày … /… /…………… ……………………………………………………………………… ký việc …………………… …………………………………………………………………………………………………………….(3); Căn Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành số: …… ngày ……./ ……./ ……………do …………………………………………………………………… ký, Hôm nay, hồi …….giờ …….phút, ngày … tháng … năm … , tại: (4) ……………………………… Hội đồng tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành gồm: Ông/Bà: ……………………………… đại diện quan: ……………………… Chủ tịch Ông/Bà: ……………………………… đại diện quan: ……………………… Phó Chủ tịch Ông/Bà: ……………………………… đại diện quan: ……………………… Thư ký Ông/Bà: ……………………………… đại diện quan: ……………………… Thành viên ………… Với chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, chức vụ, CMND số – có) …………………………………………………………………………………………………………… Tiến hành tiêu hủy tang vật, phương tiện (5) ……………………………………………………… ……………………………………………………………………………………., bao gồm:(6) STT TÊN TANG VẬT, PHƯƠNG SỐ ĐƠN VỊ ĐẶC ĐIỂM, CHỦNG LOẠI, SỐ GHI CHÚ TIỆN LƯỢNG TÍNH HIỆU, NHÃN HIỆU, KÝ HIỆU, SỐ ĐĂNG KÝ (NẾU CÓ), XUẤT XỨ (NẾU CÓ), TÌNH TRẠNG Hình thức tiêu hủy:(7) …………………………………………………………………………………; Số tang vật, phương tiện vi phạm hành nêu tiêu hủy hết Việc tiêu hủy kết thúc vào hồi ………giờ ………phút, ngày ……./ ……/ ……… Biên lập xong hồi… giờ…… phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký ghi rõ họ tên) THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HOẶC QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ chức vụ, họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi tên Quyết định tạm giữ tang vật phương tiện theo Khoản Điều 126 Luật xử lý vi phạm hành Quyết định tiêu hủy theo khoản Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính; (4) Ghi rõ địa điểm lập biên bản; (5) Ghi rõ “Hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe người, vật nuôi, trồng môi trường”, “Văn hóa phẩm độc hại”, “Tang vật VPHC thuộc loại cấm lưu hành” …; (6) Trường hợp tiêu hủy nhiều tang vật, phương tiện vi phạm hành phải lập bảng thống kê riêng kèm theo Biên này; (7) Ghi rõ hình thức tiêu hủy dùng biện pháp nghiền nát, đốt, chôn biện pháp khác Mẫu số 43/BB-XLHHVP Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /BB-XLHHVP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc BIÊN BẢN Xử lý hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng Căn Quyết định số: ……………………ngày … /… /…………… ……………………………………………………………………… ký việc:(3) …………………… ………………………………………………………………………………………………………………; Hôm nay, hồi …….giờ …….phút, ngày … tháng … năm … , tại: (4) ……………………………… Chúng gồm: (Họ tên, chức vụ, đơn vị) ………………………………………………………………………………………………………………; ………………………………………………………………………………………………………………; Tiến hành xử lý tang vật vi phạm hành của: Ông(Bà)/Tổ chức: …………………………………………………………………………………… Sinh ngày: …… / ………./ ………… Quốc tịch: …………………………………………………… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………………… Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ……………………………………………… Ngày cấp: …………………………………… Nơi cấp: ……………………………………………… Tang vật vi phạm hành hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng bao gồm (5): STT TÊN TANG VẬT SỐ ĐƠN VỊ ĐẶC ĐIỂM, CHỦNG LOẠI, SỐ GHI CHÚ LƯỢNG TÍNH HIỆU, NHÃN HIỆU, KÝ HIỆU, SỐ ĐĂNG KÝ (NẾU CÓ), XUẤT XỨ (NẾU CÓ), TÌNH TRẠNG – Giao cho Ông(Bà): ……………………………… đại diện quan, tổ chức: …………………… ………………………… có trách nhiệm tổ chức bán đấu giá số tang vật vi phạm hành nêu trước ngày ……./ ……./ ………., nộp số tiền thu vào tài khoản tạm gửi mở Kho bạc Nhà nước: ………………………… thực theo quy định Luật xử lý vi phạm hành năm 2012 Biên lập thành 03 có nội dung giá trị nhau, 01 giao cho người đại diện tổ chức vi phạm, 01 giao cho Ông(Bà): ………………………………………… có trách nhiệm tổ chức bán đấu giá, 01 lưu hồ sơ quan xử lý vi phạm hành Biên lập xong hồi …… …… phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC BÁN ĐẤU GIÁ (Ký ghi rõ họ tên) NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký ghi rõ họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi rõ tên gọi Quyết định xử phạt; (4) Ghi rõ địa điểm lập biên bản; (5) Trường hợp xử lý nhiều tang vật vi phạm hành phải lập bảng thống kê riêng kèm theo Biên Mẫu số 44/BB-BGTVPT Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /BB-BGTVPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc BIÊN BẢN Bàn giao tang vật, phương tiện vi phạm hành Căn Quyết định số: ……………………ngày … /… /…………… ……………………… ……………………………………………………………………… ký việc:(3) …………………… ………………………………………………………………………………………………………………; Hôm nay, hồi …….giờ …….phút, ngày … tháng … năm … , tại: ……………………………… ………………………………………………………………………………………………………………; A Đại diện bên giao gồm: ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… B Đại diện bên nhận gồm: ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… Tiến hành bàn giao tang vật, phương tiện vi phạm hành bao gồm: (4) STT TÊN TANG VẬT, PHƯƠNG SỐ ĐƠN VỊ ĐẶC ĐIỂM, CHỦNG LOẠI, SỐ GHI CHÚ TIỆN LƯỢNG TÍNH HIỆU, NHÃN HIỆU, KÝ HIỆU, SỐ ĐĂNG KÝ (NẾU CÓ), XUẤT XỨ (NẾU CÓ), TÌNH TRẠNG Đại diện bên nhận kiểm tra, nhận đủ số tang vật, phương tiện vi phạm hành nêu Biên lập thành 02 có nội dung giá trị nhau, bên giao, bên nhận bên giữ 01 Biên lập xong hồi .phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký ghi rõ họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi rõ tên gọi Quyết định xử phạt Quyết định chuyển hồ sơ VPHC đến quan điều tra; (4) Trường hợp bàn giao nhiều tang vật, phương tiện vi phạm hành phải lập bảng thống kê riêng kèm theo Biên Mẫu số 45/BB-BGHS Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /BB-BGHS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc – BIÊN BẢN Bàn giao hồ sơ vụ vi phạm hành cho Cơ quan điều tra Căn Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình số: ……………………ngày … /… /…………… ……………………… ……………………………………………………………………… ký, Hôm nay, hồi …….giờ …….phút, ngày … tháng … năm … , tại: ……………………………… ………………………………………………………………………………………………………………; A Đại diện bên giao gồm: ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… B Đại diện bên nhận gồm: ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… ………………………… Cấp bậc, chức vụ: …………………… Đơn vị: ……………………… Tiến hành bàn giao hồ sơ vụ vi phạm hành gồm có: (3) …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Đại diện bên nhận kiểm tra, nhận đủ tài liệu có hồ sơ nêu Biên lập thành 02 có nội dung giá trị nhau, bên giao, bên nhận bên giữ 01 Biên lập xong hồi ……… …… phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký ghi rõ họ tên) ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký ghi rõ họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi rõ số lượng, tên loại biên bản, định, tài liệu có hồ sơ Mẫu số 46/BB-TLTVPT Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /BB-TLTVPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc BIÊN BẢN Trả lại giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành cho chủ sở hữu, người quản lý người sử dụng hợp pháp Căn Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành số: …………………………… ngày …… / ………/ ……… ………………… …………………………………………………………………………………………… ký, Hôm nay, hồi …….giờ …… phút, ngày ……… tháng …… năm …… tại: ……………………… …………………………………………………………………………………………………………… Tôi: ……………………… Cấp bậc, chức vụ ………………… Đơn vị: ………………………… Tiến hành trả lại giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành cho: Ông(Bà)/Tổ chức: ………………………………………………………………………………………… Sinh ngày: …… / ………/ ……… Quốc tịch: ………………………………………………………… Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………… CMND hộ chiếu/QĐ thành lập ĐKKD số: ………………………………………………… Ngày cấp: ………………………………… Nơi cấp: ………………………………………………… Giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành trả lại bao gồm: (3) …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Ông(Bà)/Tổ chức có tên kiểm tra, nhận đủ số giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành nêu ý kiến Biên lập thành 02 có nội dung giá trị nhau, 01 giao cho người đại diện tổ chức vi phạm, 01 lưu hồ sơ quan xử lý vi phạm hành Biên lập xong hồi …… …… phút ngày, đọc lại cho người có tên nêu nghe công nhận ký tên đây./ NGƯỜI NHẬN (Ký ghi rõ họ tên) _ (1) Tên quan chủ quản; NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký ghi rõ họ tên) (2) Tên đơn vị lập biên bản; (3) Ghi rõ loại giấy tờ, tang vật, phương tiện trả lại Trường hợp trả lại nhiều tang vật, phương tiện vi phạm hành phải lập bảng thống kê riêng kèm theo Biên Nếu trả lại tang vật VPHC hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng tổ chức bán phải ghi rõ tang vật trả lại tiền tổng số tiền trả lại Mẫu số 47/TB-TGN Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BCA ngày 15/8/2014 …………….(1) ………… (2) Số:… /TB-TGN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc .(3) , ngày tháng năm THÔNG BÁO Về việc tạm giữ người theo thủ tục hành Kính gửi: ………………………………………… ……………………………………………………(4) Căn Điều 122 Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành số: ……………………………………… ngày ………/ ……… / ………… ……………………………………………………………… ký; Cơ quan: ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Đang tạm giữ người theo thủ tục hành đối với: Ông(Bà): ………………………………………………………………………………………………… Sinh ngày: ……/ ……./ ……… Quốc tịch: ………………………………………………………… Nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………… CMND hộ chiếu số: ……………………………………………………………………………… Ngày cấp: ……………………………………… Nơi cấp: …………………………………………… Lý tạm giữ: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Thời gian tạm giữ là: …

Viết một bình luận