Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Học Sinh Thcs Cấp 2, Nhập Thông Tin Đúng Chuẩ

Download Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh THCS – Mẫu SYLL cấp 2 mới nhất

Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh THCS được lập ra nhằm ghi chép lý lịch thông tin từng học sinh trong lớp của hệ THCS để dễ theo dõi, quản lý học sinh được dễ dàng hơn. Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh THCS thực chất chỉ là một tờ khai thông tin khá đơn giản, trong đó các cha mẹ có thể khai hộ hoặc các em học sinh có thể tự khai.

Đang xem: Sơ yếu lý lịch học sinh thcs

1. Sơ yếu lý lịch học sinh THCS sử dụng để làm gì

Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh THCS gồm có 4 trang A4 đượcbocdau.com cập nhật và chia sẻ trong bài viết dưới đây giúp các bạn có thể viết sơ yếu lý lịch cho từng học sinh dễ dàng và hiệu quả, là mẫu hồ sơ cần thiết sử dụng để làm thủ tục nhập học vào trường THCS, trong đó các học sinh sẽ khai những thông tin cá nhân cơ bản cùng với một số thông tin gia đình để gửi lên nhà trường, trường sẽ lưu lại tài liệu này phục vụ cho việc quản lý học sinh, làm các chế độ chính sách khác nhau cho học sinh. Nhìn chung mẫu sơ yếu lý lịch học sinh hiện nay được sử dụng phổ biến ở các trường học, được xem là tài liệu để hoàn thiện cho bộ hồ sơ nhập học của học sinh.

Download mẫu hồ sơ học sinh sinh viên

2. Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh THCS

*

SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên học sinh:………………………………………, Nam/Nữ:…….

Dân tộc: ………………………………………………… Tôn giáo: ……………….

Số điện thoại:……………………………………………………………….

Ngày, tháng, năm sinh (như giấy khai sinh):…………………………..

Nơi sinh (như giấy khai sinh):……………………………………………

Sở thích:…………………………………………………………………..

Năng khiếu:……………………………………………………………….

Hộ khẩu thường trú: ấp:………….xã, thị trấn………… huyện:………..,tỉnh:…………..

Xem thêm: Tải Mẫu Đơn Đăng Ký Vé Tháng Xe Bus Hà Nội, Đơn Đăng Ký Làm Vé Tháng Xe Bus

Chỗ ở hiện nay: ấp:…………….xã, thị trấn……………………………….

Họ và tên cha:…………………………………., Sinh năm:…………….

Nghề nghiệp:……………………….Số ĐTDĐ:………………………….

Họ và tên mẹ:……………………………………,Sinh năm:……………..

Nghề nghiệp:………………………..Số ĐTDĐ:…………………………

Hoàn cảnh gia đình:……………………………………………………….

Có anh, chị, em học chung trường hay không?…………………………….

Tên gì:………………………………Lớp mấy:………………………….

…………, ngày…tháng…năm…

Xem thêm: Đề Tài Tiểu Luận Quản Lý Hành Chính Nhà Nước (254), Đề Tài Tiểu Luận Quản Lý Hành Chính Nhà Nước

Chữ ký PHHS Học sinh ký tên

3. Cách viết sơ yếu lý lịch học sinh THCS 

Sơ yếu lý lịch học sinh THCS là giấy tờ quan trọng, gắn liền với mỗi cá nhân học sinh trong suốt các năm học, làm hổ sơ nhập học, thậm chí là làm đăng ký nguyện vọng vào trường đại học trong tương lai nên thông tin cá nhân của cá nhân học sinh cần ghi đầy đủ và chính xác. Tuy chỉ điền vào dấu chấm chấm theo yêu cầu của mẫu sơ yếu lý lịch nhưng nhiều người nhầm lẫn, bối rối khi điền nên bocdau.com sẽ hướng dẫn cách ghi sơ yếu lý lịch học sinh và sinh viên dưới đây, các bạn tham khảo để điền cho đúng. 

Họ tên của học sinh: Viết in hoa có dấu. Ví dụ: Tên bạn là Ngô Quốc Đại, bạn điền vào mục Họ tên là NGÔ QUỐC ĐẠI. – Nam/nữ: Bạn điền giới tính của bạn vào. Nữ ghi là nữ, còn nam ghi là nam. – Dân tộc: Bạn là dân tộc nào thì bạn điền dân tộc đó như đúng trong giấy khai sinh của bạn. – Tôn giáo: Tùy vào từng người mà có tôn giáo khác nhau như Thiên chúa giáo, đạo tin lành …. Nếu bạn theo đạo nào thì bạn ghi tôn giáo đó. Còn nếu bạn không theo thì bạn nhớ ghi là Không. – Số điện thoại: Điền số điện thoại cá nhân của mình (nếu có). – Ngày, tháng, năm sinh: Bạn ghi đúng ngày tháng năm sinh theo đúng như trong giấy khai sinh. – Nơi sinh: Bạn điền đầy đủ theo giấy khai sinh. – Sở thích: Bạn thích hoạt động gì, thích cái gì thì bạn ghi cái đó. Chẳng hạn như thích đi du lịch, đọc sách, chơi thể thao. – Năng khiếu: Bạn ghi thế mạnh của bản thân như năng khiếu chơi bóng rổ … – Hộ khẩu thường trú: Điền thông tin nơi ở theo sổ hộ khẩu của gia đình bạn. – Chỗ ở hiện tại: Ghi địa chỉ mà bạn đang sinh sống. – Họ và tên cha: Bạn ghi đúng họ tên của bố/ba của mình như trong giấy khai sinh/sổ hộ khẩu. – Sinh năm: Viết năm sinh của bố/ba.- Nghề nghiệp: Viết nghề mà bố/ba đang làm.- Số ĐTDĐ: Ghi số điện thoại của bố.- Họ và tên mẹ: Bạn ghi họ tên của mẹ bạn như trong sổ hộ khẩu/giấy khai sinh.- Sinh năm: Viết năm sinh của mẹ.- Nghề nghiệp: Viết nghề mà mẹ bạn đang làm.- Số ĐTDĐ: Viết số điện thoại của mẹ.- Hoàn cảnh gia đình: – Có anh, chị, em học chung trường hay không? Có thì bạn viết có. Không thì bạn viết không. Nếu có thì bạn điền tiếp thông tin. – Tên gì: Bạn điền tên anh, chị, em học cùng trường với bạn. – Lớp mấy: Bạn ghi lớp mà anh, chị, em đang theo học. 

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh tiểu học (Trung học cơ sở) hay sơ yếu lý lịch học sinh cấp 1, hiện Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh tiểu học đã được giới thiệu và cung cấp link tải trên bocdau.com.

Viết một bình luận