Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế Ftu Chú, Đề Thi Môn Kinh Doanh Quốc Tế Ftu

Năm 2019, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Ngoại Thương là bao nhiêu và gồm những ngành nào? Hãy cùng bocdau.com tìm hiểu nhé!

*

*

*

*

Đại học Ngoại Thương luôn nằm trong top đầu những trường đạo tạo chuyên sâu về lĩnh vực thương mại quốc tế. Hơn 20 xây dựng và phát triển FTU ngày một nâng tâm uy tín của mình trong mắt người dân Việt Nam. Năm 2019, trường Đại học Ngoại thương dự kiến phương án tuyển sinh đại học chính quy như sau:

* Bạn muốn tìm trường Đại học phù hợp với bản thân? Xem ngay bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Việt Nam!

1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả học tập 03 năm THPT

– Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả thi THPTQG

– Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

+ Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.Tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, có tổng điểm ba môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo thông báo của Nhà trường sau khi có kết quả của kỳ thi, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.Có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 từ 6,5 trở lên; Hạnh kiểm của từng năm lớp 10, 11, 12 từ Khá trở lên

+ Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) + Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn ngoại ngữ*2) + (Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) + Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có))*4/3. (Đối với mã xét tuyển NTH04, NTH05, NTH06, NTH07)

2. Thời gian xét tuyển

Dự kiến vào tháng 08/2019 (theo Kế hoạch tuyển sinh toàn quốc do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành).

Đang xem: Kinh doanh quốc tế ftu

3. Chỉ tiêu xét tuyển 2019

Tên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ PHÍA BẮC – Ký hiệu trường NTH

A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

2150

1. Ngành Kinh tế

NTH01

660

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07

520

Chuyên ngành Thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

140

2. Ngành Kinh tế quốc tế

290

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

A00,A01,D01,D03,D07

190

Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế

A00,A01,D01.D07

100

3. Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

120

4. Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02

A00,A01,D01,D07

220

5. Ngành Kinh doanh quốc tế

170

Chương trình tiêu chuẩn của ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

140

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

A00,A01,D01,D07

30

6. Ngành Tài chính – Ngân hàng

NTH03

290

Chuyên ngành Tài chính Quốc tế

A00,A01,D01,D07

150

Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính

A00,A01,D01,D07

70

Chuyên ngành Ngân hàng

A00,A01,D01,D07

70

7. Ngành Kế toán

110

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

A00,A01,D01,D07

80

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

A00,A01,D01,D07

30

8. Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

NTH04

D01

130

Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, các môn khác nhân hệ số 1 và quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ GD&ĐT

9. Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

NTH05

D01, D03

45

10. Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

NTH06

D01, D04

45

11. Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

NTH07

D01, D06

70

B. CƠ SỞ QUẢNG NINH

150

1. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

NTH08

A00,A01,D01,D07

70

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

2. Ngành Kinh doanh quốc tế, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

80

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG -CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH – Ký hiệu trường NTS

680

1. Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

NTS01

A00,A01,D01, D06,D07

380

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

2. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

100

3. Ngành Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế

NTS02

A00,A01,D01,D07

100

4. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, chương trình tiêu chuẩn

A00,A01,D01,D07

100

Tham khảo thông tin tuyển sinh 2017, 2018

1/ Phương thức ứng tuyển

Xét tuyển trên cơ sở Kết quả của kỳ thi THPT quốc gia 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo Nhóm ngành và được xác định riêng cho từng cơ sở bao gồm Cơ sở Hà Nội, Cơ sở 2-TP.HCM và Cơ sở Quảng Ninh.

– Hệ số của các môn thi xét tuyển: Đối với Nhóm ngành không phải là nhóm ngành ngôn ngữ, điểm các môn thi xét tuyển nhân hệ số 1. Đối với các Nhóm ngành ngôn ngữ, điểm các môn thi ngoại ngữ nhân hệ số 2

– Tuyển sinh trong cả nước.

– Thời gian đăng kí xét tuyển theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sinh viên tự túc chỗ ở.

– Học phí dự kiến năm học 2017-2018 đối với chương trình đại trà: 16.8 triệu đồng/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Ký hiệu tổ hợp các môn xét tuyển:

A00 (Toán, Lý, Hoá).

Xem thêm: Mẫu Quyết Định Miễn Nhiệm Giám Đốc, Quyết Định Miễn Nhiệm Phó Giám Đốc Công Ty

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh).

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh).

D02 (Toán, Văn, Tiếng Nga).

D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp).

D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung).

D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật).

Xem thêm: Tổng Hợp Các Đáp Án Cuộc Thi Em Yêu Lịch Sử Việt Nam 2016, Cuộc Thi Em Yêu Lịch Sử Việt Nam Năm Học 2015

D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh).

3/ Chỉ tiêu xét tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

TT

Mã Nhóm ngành

Nhóm ngành

Mã ngành

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu 2017

2700

1

NTH01

Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật

52310101

Kinh tế

Kinh tế đối ngoại

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

840

Thương mại quốc tế

A00; A01; D01; D07

52310106

Kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế

A00; A01; D01; D03; D07

340

Kinh tế và phát triển quốc tế

A00; A01; D01; D07

52380101

Luật

Luật thương mại quốc tế

A00; A01; D01; D07

120

2

NTH02

Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế

52340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D07

340

52340120

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D07

190

(trong đó 50 chỉ tiêu cho chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)

Kinh doanh quốc tế (Chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)

A00; A01; D01; D06; D07

3

NTH03

Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

52340301

Kế toán

Kế toán-Kiểm toán

A00; A01; D01; D07

150

(trong đó 70 chỉ tiêu cho chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)

Kế toán-Kiểm toán (Chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)

52340201

Tài chính- Ngân hàng

Tài chính quốc tế

A00; A01; D01; D07

340

Ngân hàng

Phân tích đầu tư tài chính

4

NTH04

Ngôn ngữ Anh

52220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

D01

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

170

5

NTH05

Ngôn ngữ Pháp

52220203

Ngôn ngữ Pháp

Tiếng Pháp thương mại

D03

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

60

6

NTH06

Ngôn ngữ Trung

52220204

Ngôn ngữ Trung

Tiếng Trung thương mại

D01; D04

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

60

7

NTH07

Ngôn ngữ Nhật

52220209

Ngôn ngữ Nhật

Tiếng Nhật thương mại

D01; D06

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

90

150

1

NTH08

Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế

52340301

Kế toán

Kế toán-Kiểm toán

A00; A01; D01; D07

70

52340120

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

80

Viết một bình luận