khối lượng tiếng anh là gì

Con số, số lượng; con số lớn, số lượng lớn a small quatity of cutlery một số nhỏ dao kéo

Đang xem: Khối lượng tiếng anh là gì

(toán học) con số; (vật lý) lượng electric quantity điện lượng quantity of heat nhiệt lượng

( định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt quantity productions sự sản xuất hàng loạt to buy in quantities mua một số lớn, mua rất nhiều bilt of quantities bảng chi tiết thiết kế thi công an unknown quantity ẩn số; lượng chưa biết

(nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
khối lượng commercial quantity khối lượng thương mại construction work quantity khối lượng thi công công trình earthwork quantity khối lượng công tác đất

đại lượng alternating quantity đại lượng cân bằng complex quantity đại lượng phức derived quantity đại lượng dẫn xuất dimension of a quantity thứ nguyên của một đại lượng energizing quantity đại lượng cung cấp extensive quantity đại lượng quảng tính fundamental quantity đại lượng cơ bản intensive quantity đại lượng cường tính measurable quantity đại lượng đo được measured process quantity đại lượng xử lý đo được measured quantity đại lượng đã đo nongeometrical quantity đại lượng phi hình học oscillating quantity đai lượng dao động output quantity đại lượng đầu ra periodic quantity đại lượng tuần hoàn phase of a sinusoidal quantity pha của một đại lượng hình sin photometric quantity đại lượng trắc quang physical quantity đại lượng vật lý scalar quantity đại lượng vô hướng sinusoidal quantity đại lượng hình sin sinusoidal quantity đại lượng sin state quantity đại lượng trạng thái subscript quantity đại lượng chỉ số variable quantity đại lượng biến thiên

độ lớn
lượng alternating quantity đại lượng cân bằng auxiliary quantity lượng bổ trợ certificate of weight/quantity giấy chứng nhận trọng lượng/số lượng commercial quantity khối lượng thương mại complex quantity đại lượng phức construction work quantity khối lượng thi công công trình definite quantity lượng xác định definite quantity số lượng xác định derived quantity đại lượng dẫn xuất design of quantity waste water lượng nước thải tính toán digital quantity lượng bằng số dimension of a quantity thứ nguyên của một đại lượng earthwork quantity khối lượng công tác đất economic order quantity lượng đặt kinh tế energizing quantity đại lượng cung cấp extensive quantity đại lượng quảng tính fundamental quantity đại lượng cơ bản fundamental quantity số lượng chính heat quantity nhiệt lượng high-quantity lot lô chất lượng cao ice quantity số lượng đá ice quantity số lượng (nước) đá imaginary quantity ảo lượng inflow sewage quantity lượng nước thải chảy vào information quantity lượng thông tin inspection test quantity lượng đem kiểm tra inspection test quantity lượng đem xem xét intensive quantity đại lượng cường tính kinetic quantity động lượng life test quantity lượng thử thọ liquid quantity meter bộ đo lượng chất lỏng liquid quantity meter lưu lượng kế chất lỏng measurable quantity đại lượng đo được measured process quantity đại lượng xử lý đo được measured quantity đại lượng đã đo minus quantity lượng âm nongeometrical quantity đại lượng phi hình học oscillating quantity đai lượng dao động output quantity lượng tín hiệu ra output quantity đại lượng đầu ra periodic quantity đại lượng tuần hoàn phase of a sinusoidal quantity pha của một đại lượng hình sin photometric quantity đại lượng trắc quang physical quantity đại lượng vật lý quantity analysis phân tích định lượng quantity assurance (QA) sự bảo đảm chất lượng quantity determination sự phân định lượng số quantity determination sự phân định số lượng quantity meter công tơ điện lượng quantity of air lượng không khí quantity of assessment lượng đánh giá quantity of ballast required lượng ba lát cần thiết quantity of charge điện lượng quantity of electric charge lượng điện nạp quantity of electricity điện lượng quantity of frost lượng tuyết quantity of heat nhiệt lượng quantity of illumination lượng chiếu sáng quantity of information lượng thông tin quantity of light lượng ánh sáng quantity of lubricant lượng dầu bôi trơn quantity of metal removed lượng kim loại cắt gọt quantity of motion động lượng quantity of products sản lượng quantity of radiant energy lượng năng lượng bức xạ quantity of selection lượng chọn quantity production sản suất lượng lớn quantity set tập số lượng quantity surveying khảo sát lượng công việc quantity surveying thống kê lượng công trình quantity surveying within each storey sự đo theo tầng (kiểm tra chất lượng) random quantity số lượng ngẫu nhiên reference quantity set tập lượng tham chiếu chuẩn refrigerant quantity số lượng môi chất lạnh refrigerant quantity meter bộ đo lượng môi chất lạnh required air quantity lượng không khí yêu cầu required air quantity lượng khí yêu cầu scalar quantity lượng vô hướng scalar quantity đại lượng vô hướng sinusoidal quantity đại lượng hình sin sinusoidal quantity đại lượng sin small quantity lượng nhỏ state quantity đại lượng trạng thái subscript quantity đại lượng chỉ số threshold quantity lượng ngưỡng threshold quantity lượng giới hạn transit sewage quantity lượng nước thải chuyển tiếp unit quantity đơn vị đo lường variable quantity đại lượng biến thiên vector quantity lượng vectơ volume considerable quantity thư lượng

Xem thêm: Mẫu Biên Bản Kiểm Tra Hiện Trạng Cơ Sở Vật Chất Trường Học, Biên Bản Kiểm Tra Cơ Sở Vật Chất Trường Học

giá trị
số lượng certificate of weight/quantity giấy chứng nhận trọng lượng/số lượng definite quantity số lượng xác định fundamental quantity số lượng chính ice quantity số lượng đá ice quantity số lượng (nước) đá quantity determination sự phân định số lượng quantity set tập số lượng random quantity số lượng ngẫu nhiên refrigerant quantity số lượng môi chất lạnh

số lượng consumption quantity index chỉ số lượng tiêu dùng cumulative quantity discount chiết khấu số lượng dồn lại distribution on quantity phân phối theo số lượng economic order quantity số lượng tái cấp economic production quantity số lượng sản xuất tối ưu equilibrium quantity số lượng cân bằng estimated quantity số lượng ước tính ex ante quantity số lượng dự kiến exact quantity số lượng chính xác incommensurable quantity số lượng không thể đo lường được intake quantity số lượng (hàng) đã bốc intake quantity số lượng được bốc xếp landed quantity số lượng dỡ lên bờ landed quantity terms điều kiện số lượng dỡ lên bờ laspeyres quantity index chỉ số lượng laspeyres make up the required quantity bổ túc số lượng đòi hỏi make up the required quantity (to…) bổ túc số lượng đòi hỏi manufacturer”s certificate of quantity giấy chứng số lượng của người sản xuất maximum quantity acceptable số lượng (hàng giao) tối đa có thể nhận minimum order quantity số lượng đặt hàng tối thiểu minimum quantity số lượng ít nhất minimum quantity acceptable số lượng (hàng giao) tối đa có thể nhận minimum quantity of inventory số lượng tồn kho thấp nhất minimum quantity per order số lượng ít nhất của mỗi lần đặt hàng new quantity theory of money thuyết số lượng tiền tệ mới non-cumulative quantity discount chiết khấu số lượng không tích lũy optimum order quantity số lượng đặt hàng tối ưu order quantity số lượng đặt hàng outturn quantity số lượng hàng đến Paasche quantity index Chỉ số lượng Paasche quality and quantity assured chất lượng và số lượng đảm bảo quality and quantity unknown chất lượng và số lượng không rõ quantity buying sự mua số lượng lớn quantity buying sự mua với số lượng lớn quantity claim đòi bồi thường về số lượng quantity contract hợp đồng số lượng (chưa định giá) quantity contract hợp đồng về số lượng (chưa định giá) quantity declared số lượng đã khai quantity determination xác định số lượng quantity difference chênh lệch số lượng quantity discount bớt giá số lượng quantity discount chiết khấu mua bán số lượng lớn quantity discount giảm giá số lượng quantity discount giảm giá theo số lượng quantity discrepancy sự bất đồng nhau về số lượng quantity equation of exchange phương trình số lượng giao hoán quantity equation of exchange phương trình số lượng giao hoán (của tiền tệ) quantity index chỉ số số lượng quantity of bank deposit số lượng tiền gửi ngân hàng quantity of employment số lượng công ăn việc làm quantity permitted (the…) số lượng được cho phép (về thuốc lá) quantity production sản xuất số lượng lớn quantity purchased số lượng thu mua quantity received số lượng nhận được quantity requested số lượng yêu cầu quantity supplied số lượng cung cấp quantity supplied số lượng được cung cấp quantity surveying sự khảo sát số lượng quantity theory of money thuyết số lượng tiền tệ quantity traded số lượng thương mại quantity traded số lượng thương mại (số sản phẩm được mua hoặc bán) quantity variance chênh lệch số lượng quantity variance sai biệt số lượng shopped quantity terms điều kiện (giao hàng lấy) số lượng bốc hàng chuẩn sophisticated quantity theory of money thuyết số lượng tiền tệ tinh vi standard quantity số lượng tiêu chuẩn standard-run quantity số lượng loạt tiêu chuẩn stipulated quantity số lượng quy định terms of quantity điều kiện số lượng trade quantity statistics thống kê số lượng buôn bán variable quantity số lượng khả biến

số lượng lớn quantity buying sự mua số lượng lớn quantity buying sự mua với số lượng lớn quantity discount chiết khấu mua bán số lượng lớn quantity production sản xuất số lượng lớn

số nhiều

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun abundance , aggregate , allotment , amplitude , batch , body , budget , bulk , capacity , deal , expanse , extent , figure , greatness , length , load , lot , magnitude , mass , measure , multitude , part , pile , portion , profusion , quota , size , sum , total , variety , volume , amount , corpus , quantum , allowance , atom , bit , bunch , bushel , degree , dosage , dose , dram , drop , grain , handful , iota , morsel , number , proportion , proportions , quanta , shred , slew , smidgen , some , speck , ton , unit , weight
Lấy từ « https://bocdau.com/dict/en_vn/Quantity »

Xem thêm: Sách Sản Phẩm Phái Sinh Và Quản Trị Rủi Ro Tài Chính, Sản Phẩm Phái Sinh Và Quản Trị Rủi Ro Tài Chính

Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ – Điện tử | Xây dựng | Đấu thầu

Viết một bình luận