Giáo Trình Rhino Tiếng Việt, Giáo Trình Hướng Dẫn Thiết Kế Rhinoceros 4

Thanh toán qua PaypalNhờ người trong tại Việt Nam thanh tóan qua ngân hàng hoặc đến trực tiếp địa chỉ trung tâm thanh toán

Bước 2: Công ty sẽ gửi File tài liệu (Đối với sách) hoặc File Video (Đối với sản sản phẩm DVD) qua Email của người nhận (Ở nước ngoài)

*

Đang xem: Giáo trình rhino tiếng việt

*

*

Xem thêm: Download Sách Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật Pdf, 日本語文型辞典 Nihongo Bunkei Jiten

*

Xem thêm: Form Mẫu Công Văn Bằng Tiếng Anh, Công Văn Tiếng Anh Là Gì

Tài liệu hướng dẫn hoàn chỉnh các lệnh và công cụ thiết kế trên phần mềm RHino4, phần mềm rhino 4 chuyên dùng thiết kế các sản phẩm kiểu dáng công nghiệp, đồng thời thích hợp cho những cá nhân công ty dùng trong lĩnh vực thiết kế giày dép hoặc nữ trang.Mục lục:PHẦN MỀM RHINOCEROS4.0. 1CHƯƠNG I 1GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM RHINOCEROS. 11. Khởi động trương trình. 22. Giao diện môi trường vẽ: 23. Chỉnh sửa hiển thị cơ bản trong môi trường vẽ của Rhinoceros4.0. 44. Khôi phục các thanh công cụ bị mất trong phần mềm Rhino. 75. Làm việc với Layer. 10a. Tính năng của layer. 10b. Layer trong quản lý đường nét kích thước: 146. Làm việc với thanh Osnap. 16a. với lựa chọn : End ( cuối ). 16b. Near (gần). 17c. Point (điểm ). 18d. Mid (giữa) 18e. Cen ( trung tâm ). 19f. Int (băt giao điểm). 19g. Perp. 20h. Tân ( tiếp tuyến ). 20i. Quad. 21j. Knot 21CHƯƠNG II 22THAO TÁC VỚI NHÓM LỆNH TRONG MENU CURVE.. 221. Thanh lệnh tạo điểm “ Point “. 222. Thanh lệnh “ Lines”. 23a. Vẽ một đường thẳng duy nhất. 24b. chuỗi đường thẳng: 26c. vẽ đường thẳng có tính chất đối xứng. 26d. 27Lệnh này tạo ra những đường thẳng vuông góc với bề mặt 27e. tạo một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tham chiếu. 28f. Đường thẳng tạo bởi 4 điểm.. 28g. Vẽ đường thẳng qua 2 đường cong. 29h. 29Tạo đường thẳng tiếp tuyến với 2 đường cong. 293. Thanh lệnh Curve. 30.. 303.1. Vẽ phác thảo đường cong theo theo biên dạng,vẽ phác tùy chọn. 303.1. Phác lại đường cong yêu cầu độ chính xác cao. 313.2. Vẽ một đường cong trong không gian khống chế bởi Surface. 32( vẽ đường cong nằm trên surface). 323.3. Tạo bản phác thảo nhanh (vẽ nháp) với Sketch. 323.4. vẽ phác trên bề mặt dạng lưới 33.. 333.5. Tạo ra đường cong từ chuổi các đường thẳng ( Polyline). 333.6. Tạo ra đường cong Conic thong qua các điểm. 34Tạo đường cong tiếp tuyến với đường thẳng cho trước . 353.7. lệnh vẽ parabola. 353.8. Vẽ hyperbola. 363.9. Vẽ hình loxo. 373.12 vẽ loxo hình xoắn ốc. 393.13 . Tạo ra đường cong mới được rút ra từ 2 đường cong (đường cong trung bình). 404. Làm việc với thanh lệnh “ Circle ”. 404.1. Vẽ đường tròn khi biết tâm và bán kính. 404.2. Vẽ đường tròn khi biết đường kính. 414.3. Vẽ đường tròn khi biết 3 điểm nằm trên nó. 414.4. Vẽ đường tròn có tâm nằm trên đường cong tham chiếu và vuông góc với đường cong đó tại tâm. 414.5. Vẽ đường tròn khi biết 2 vị trí tiếp tuyên và bán kính đường tròn. 424.6. Vẽ đường tròn tiếp xúc (tiếp tuyến )với 3 đường curve. 424.7. Vẽ đường tròn vuông góc với mặt phẳng ,biết tâm và bán kính. 435. Làm việc với Thanh lệnh ellipse : 445.1. Dùng để vẽ ellip từ tâm.. 445.2. Dùng để vẽ ellip biết đường kính 2 trục. 455.3. Vẽ ellip : biết 2 tiêu cự và một điểm thuộc Ellipse. 455.4. Vẽ ellipse có tâm nằm trên curve và vuông góc với nó tại giao tuyến. 455.5. Ellipse nội thất hcn. 46.. 46đỉnh này là 2 đỉnh hcn ẩn. 466. Thanh lệnh Arc (cung tròn). 477. Thanh lệnh Rectangle. 488. Thanh lệnh Polygon. ( vẽ đa giác đều ). 519. Thanh lệnh curve tools. ( công cụ vẽ đường cong ). 539.10. Một đường cong 3D được tạo ra từ phương pháp nội suy 2 đường cong 2D trên 2 mặt phẳng. 60CHƯƠNG III 68NHÓM LỆNH TRONG MENU SURFACE.. 68( Dạng mặt và công cụ tạo mặt ). 681. Thanh lệnh tạo mặt Surface. 681.1. Tạo mặt phẳng từ các điêm đã biết. 691.2. Tạo mặt phẳng từ các biên dạng khép kín nằm trên 1 mặt phẳng. 691.3. Tạo ra mặt phẳng từ các đường cong khép kín trong không gian. 701.4. Mặt phẳng trong thanh lệnh Plane. 71a. Tạo mặt phẳng hình chữ nhật, từ 2 đỉnh hình chữ nhật. 72b. Tạo mặt phẳng hình chữ nhật, từ 2 đỉnh chung một cạnh và một điểm thuộc cạnh đối diện. 72c. Tạo ra mặt phẳng hình chữ nhật vuông góc với mặt phẳng tham chiếu. 73d. Tạo mặt phẳng hình cữ nhật từ các điểm có sẵn trên mặt tham chiếu. 74e. Tạo ra một mặt phẳng cắt vuông góc surface hiện tại 75f. Đưa một hình ảnh vào môi trường vẽ ở các hướng nhìn. 751.5. Thao tác trong thanh lệnh Extrude. 76a. Extrude một đường cong theo một đường thẳng. 771.6. Vuốt theo biên dạng. 861.7. Bề mặt được tạo bởi một mạng lưới các đường cong. 871.8. Dùng tạo bề mặt với 1 dây dẫn và một hoặc nhiều mặt cắt. 871.9. Tạo ra một bề mặt thông qua chuổi đường cong để xác định hình dạng bề mặt và một đường cong xác định biên dạng bề mặt. 881.10. Thông qua chuỗi đường cong để xác định bề mặt và hai đường cong để xác định các cạnh bề mặt. 891.11. Quay biên dạng quanh một trục. 90CHƯƠNG IV.. 93THIẾT KẾ TRONG MÔI TRƯỜNG DẠNG KHỐI RẮN.. 93(Thao tác với thanh công cụ chính Solid). 931. Thiết kế dạng khối rắn với thanh công cụ Solid. 931.1. Box và thanh công cụ box( tạo khối hình hộp chữ nhật). 941.2. Sphere thanh công cụ tao khối tròn . 951.2.a. Vẽ khối cầu theo tâm và bán kính . 961.2.b. Vẽ khối cầu theo theo 2 điểm nằm trên 2 điểm đầu đường kính. 971.2.c. Vẽ khối cầu theo 3 điểm bất kỳ thuộc khối cầu. 971.2.d. Vẽ khối cầu biết bán kính ,có tâm nằm trên đường cong. 981.2.e. khối cầu được tạo nhờ quan hệ tiếp xúc với đường cong. 981.3. Thanh công cụ tao khối Ellipsoid . 991.4. Tạo Paraboloid. 1041.5. Vẽ hình nón khối rắn (cone). 1041.6. Tạo ra một kim tự tháp vững chắc từ cơ sở đa giác và chiều cao. 1051.7. . Tạo ra một hình nón có đỉnh được cắt ngắn bởi một mặt phẳng. 1061.8. Vẽ khối dạng cylinder. 1071.9. Tạo ra một xi lanh khép kín với một lỗ hình trụ đồng tâm. 1081.10. Tạo hình xuyến. 1091.11. Quét 1 đường tròn theo một đường cong bất kỳ ,đường tròn quét luôn vuông góc với đường cong. 1111.12. Quét biên dạng ống bo tròn 2 đầu. 1111.13. Làm việc với thanh lệnh Extrude Solid. 1121.14. Extrude một bề mặt theo một đường cong. 1161.15. Extrude một đường cong khép kín lên một khối rắn. 1171.16. Tự động offset và Extrude theo chiều dài chuỗi đường thẳng. 1181.17. .Tạo khu vực đùn trong một bề mặt hoặc polysurface dựa trên một đường cong phẳng. 1181.18. Extrudes một đường cong theo hai hướng vào bề mặt ranh giới. 120CHƯƠNG V.. 122ỨNG DỤNG CÔNG CỤ VÀO TRONG THIẾT KẾ.. 1221. Vẽ tay cầm (phần cán dao cạo dâu ). 122

Viết một bình luận