đồ án bê tông 2

Share Like Download …
16 Comments 14 Likes Statistics Notes

12 hours ago   Delete Reply Block

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

1. 1 I, LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 1,CHỌN VẬT LIỆU SỬ DỤNG Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có: Rb=14,5Mpa ; Rbt=1,05 Mpa Sử dụng thép: +Nếu ᶲ<10 mm thì dùngthépAI có: Rs=Rsc=225 Mpa -Nếu ᶲ>10 mm thì dùng thép AIII có: Rs=Rsc=365 Mpa 2, Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn: Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ, chỉ có các dầm qua cột. 3, Chọn kích thước chiều dày sàn. -Chọn chiều dày sàn trong nhà theo công thức: 1 s . .4000 100( ) 40 D h L mm m    -Chọn chiều dày sàn hành lang bằng chiều dày sàn trong phòng để dễ thi công -Với sàn mái, do tải trọng không lớn nên có thể chọn chiều dày hsm=80 (mm) 4, Lựa chọn kết cấu mái: Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tường thu hồi. 5, Lựa chọn kích thước tiết diện dầm, cột. a, dầm trong phòng. Nhịp dầm L=L1=7,5m Chọn chiều cao dầm: 7500 625( ) 12 d L h mm m    =>chọn hd=650 (mm) , bề rộng b=220 mm b, Chọn dầm ngoài hành lang. Nhịp dầm L=L2=2,8 m Chọn chiều cao dầm: 2800 467( ) 6 d L h mm m    => chọn hd=500 (mm) , bề rộng b=220 mm. c, Dầm dọc nhà. Nhịp dầm L=B=4 m Chiều cao dầm chọn: 4000 363( ) 11 d L h mm m    => chọn hd=400 mm , bề rộng b=220 mm. Chọn dầm dọc đỡ lan can 22×50 cm. 2. 2 d, lựa chọn tiết diện cột. Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức: . b k N A R  * Xác định tải trọng trong phòng: -Hoạt tải tỉnh toán: . 400.1,2 480tc sP P n   (daN/m2 ) -Tĩnh tải tính toán Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (dan/m2 ) -Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22 -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26= 375 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn trong nhà: qs=ps+gs=480+375=855 (daN/m2 ) * Xác định tải trọng ngoài hành lang: -Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=300.1,2=360 daN/m2 -Tĩnh tải tính toán: Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (dan/m2 ) -Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22 -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26=375 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn hành lang: qhl=ps+gs=360+375=735 (daN/m2 ) * Xác định tải trọng sàn mái: -Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=75.1,3=97,5 (daN/m2 ) -Tĩnh tải tính toán: Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (daN/m2 ) -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 80 2500 200 1,1 220 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Trọng lượng xà gồ, mái tôn 30 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=52+220+26+30= 328 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn mái: qm=ps+gs=97,5+328=425,5 (daN/m2 ) 3. 3 * Diện sàn chịu tải của cột trong hình vẽ sau: * Cột trục B: -Diện truyền tải từ sàn trong nhà: 1 1 7,5 . 4. 15 2 2 B L S B   (m2 ) ->Lực do tải sàn trong nhà truyền vào: 1 1. 855.15 12825B s BN q S   (daN) -Diện truyền tải từ sàn hành lang: 2 2. 4.2,8 11,2BS B L   (m2 ) ->Lực do tải hành lang truyền vào: 2 2. 735.11,2 8232B hl BN q S   (daN) -Lực do tường ngăn 220 truyền vào: 1 3 7,5 .( ). 514.(4 ).3,8 15137 2 2 t t L N g B H     (daN) -Lực do tường thu hồi truyền vào: 3 7,5 . . 296.( 2,8).2 3878 2 t t tN g L h    (daN) -Lực do sàn mái truyền vào: 4 1 2.( ) 425,5.(15 11,2) 11148m B BN q S S     (daN) ->Nhà 3 sàn thường, 1 sàn mái: . 3.(12825 8232 15137) 1.(3878 11148) 123608i iN n N       (daN) Chọn k=1,1. Ta có diện tích sơ bộ cột trục B: . 1,3.123608 1109 145b k N A R    (cm2 ) Chọn tiết diện 22×50 có A=1100 (cm2 ) *Chọn cột trục A bằng cột trục B: 22×50 cm. 40004000 A B C 2 3 4 7500 2800110 4. 4 6, Mặt bằng bố trí kết cấu tại cao độ sàn tầng 2. A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 7500 400040004000400040004000400040004000 C-22×50 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×65 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 2800 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×50 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 5. 5 II, Sơ đồ tính toán khung phẳng. 1, Sơ đồ hình học. 7500 2800 3800 +0.00 -0.50 +3.80 380038003800 +7.60 +11.40 +15.20 -0.50 500500 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×40 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×50 C-22×50 C-22×50 C-22×40 C-22×40 C-22×50 C-22×50 C-22×40 C-22×40 D-22×50 D-22×50 D-22×50 A B C D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 6. 6 2, Sơ đồ kết cấu. a, Nhịp tính toán của dầm. -Xác định nhịp tính toán dầm AB: 1 220 220 300 300 7500 7420 2 2 2 2 2 2 2 2 c c AB h ht t l L           (mm) -Xác định nhịp tính toán dầm BC: 2 220 400 2800 2890 2 2 2 2 c BC ht l L       (mm) b,Chiều cao của cột: -Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách các trục dầm. Do chiều cao dầm thay đổi nên ta lấy dầm hành lang để tính toán. -Xác định chiều cao tầng 1: Chiều sâu chôn móng chọn 0,5m kể từ cốt +0,00m =>hm=500 (mm) => 1 500 3800 500 500 4550 2 2 d t t m h h H Z h         (mm) -Chiều cao tầng 2,3,4 lấy bằng 3,8m. 7. 7 Ta có sơ đồ kết cấu sau: III, Xác định tải trọng đơn vị. 1, Tĩnh tải đơn vị. -Tĩnh tải sàn trong phòng: gs=375 daN/m2 -Tĩnh tải sàn hành lang: ghl=375 daN/m2 -Tĩnh tải sàn mái: gm=298 daN/m2 -Tường xây 220: gt2 =514 daN/m2 -Tường xây 110: gt1=296 daN/m2 2,Hoạt tải đơn vị: -Hoạt tải sàn trong phòng: ps=480 daN/m2 -Hoạt tải sàn hành lang: phl=360 daN/m2 -Hoạt tải sàn mái và sênô: pm=97,5 daN/m2 C-22×50 C-22×50 C-22×40 C-22×40 C-22×50 C-22×50 C-22×40 C-22×40 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×65 D-22×50 D-22×50 D-22×50 D-22×50 4550380038003800 7420 2890 8. 8 IV,Xác định tĩnh tải đặt vào khung. 1, Tĩnh tải tầng 2,3,4. g=375 daN/m2 28907420 Gdd Gt2 ght gtg Gdd GA+Gcot GB+Gcot GC g=375 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C 9. 9 TĨNH TẢI PHÂN BỐ TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN/m) 1 Do trọng lượng tường xây trên dầm cao: 3,8-0,65=3,15 (m) 2 514.3,15tg  1619 2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang với tung độ lớn nhất: 375.(4 0,22)htg   1418 3 Do tải trọng truyền từ sàn hành lang vào dạng hình tam giác với tung độ lớn nhất: 375.(2,8 0,22)tgg   968 4 Trọng lượng bản thân dầm 22×65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393 5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22×50 ngoài hành lang dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303 GA TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 22×40: 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao: 3,8-0,4=3,4 m (trừ đi 2 nửa ô cửa số) 514.

Đang xem: đồ án bê tông 2

<(4 0,22).3,4 1,2.1,6>  5619 3 Do trọng lượng sàn truyền vào (4 0,22) (4 0,22) 375. . 2 2   1340 Tổng 7927 GB TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 22×40 +trọng lượng tường xây cao 3,4m trừ đi (nửa ô cửa sổ +nửa ô cửa chính)+trọng lượng sàn trong nhà truyền vào: 7618 2 Do trọng lượng sàn hành lang truyền vào: <(4 0,22) (4 2,8)>.(2,8 0,22) 375. 4     1205 Tổng 8823 GC TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do dầm dọc đỡ lan can 22×40 cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng lan can 110, chiều cao: 1m 296.4.1 1184 3 Do trọng lượng sàn hành lang truyền vào <(4 0,22) (4 2,8)>.(2,8 0,22) 375. 4     1205 Tổng 3357 10. 10 Cột Kí hiệu Phép tính Trọng lượng cột (daN) 22×40 cm C40 2500.0,22.0,4.3,8.1,1 920 22×50 cm C50 2500.0,22.0,5.3,8.1,1 1150 2, Tĩnh tải tầng mái gm=298 daN/m2 gmt 28907420 gm=298 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 gmt A B C 1000 110 SêNô SêNô 1000110 gt1 Gdd Gdd ght gtg GmA GmB GmC 11. 11 Tĩnh tải phân bố trên mái_daN/m2 TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả 1 Do trọng lượng mái tôn 30.4 120 2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang với tung độ lơn nhất: 298.(4 0,22) 1126 3 Do tải trọng từ sàn vào dạng tam giác với tung độ lớn nhất 298.(2,8 0,22)tgg   769 4 Do tường thu hồi truyền vào dạng tam giác với chiều cao lớn nhất 4,3m 4,3.296 1273 4 Trọng lượng bản thân dầm 22×65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393 5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22×50 ngoài hành lang dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303 Tải trọng tập trung GA TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng dầm dọc 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng sàn nhịp lớn truyền vào 4 0,22 4 0,22 298.( ).( ) 2 2   1065 3 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192 4 Do tường sê nô cao1m, dày 150mm 2500.1.0,15.4.1,1 1650 Tổng 4875 GB 1 Do trọng lượng dầm bê tông dọc nhà 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng sàn mái nhịp lớn truyền vào 4 0,22 4 0,22 298.( ).( ) 2 2   1065 3 Do trọng lượng sàn mái nhịp bé truyền vào <(4 0,22) (4 2,8)>.(2,8 0,22) 298. 4     957 Tổng 2990 Gc 1 Do sàn mái truyền vào <(4 0,22) (4 2,8)>.(2,8 0,22) 298. 4     957 2 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192 3 Do tường sê nô cao 1m, dày 150mm 2500.1.0,15.4.1,1 1650 4 Do trọng lượng dầm bê tông dọc nhà 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 Tổng 4767 12. 12 Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung: 1619 1619 968 1418 968 9077 daN 3357 3357 4550380038003800 120 120 1126 769 1273 7420 2890 393 1418 daN/m 393 daN/m 1418 393 8847 8847 4875 4767 9743 9973 daN 3357 daN 2990 9743 968 daN/m 393 303 1150 1150 1619 2000 3420 2000 2000 3420 14451445 1445 2000 303 303 303 1445 13. 13 V, Xác định hoạt tải tác dụng vào khung. 1,Trường hợp hoạt tải 1. a, Hoạt tải tầng 2,4. Hoạt tải 1-tầng 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 2 hoặc tầng 4 Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4I htP  1920 (daN/m) Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4 4 I I A BP P  1920 (daN) p=480 daN/m2 28907420 p=480 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA I Pht PB I 14. 14 b, Hoạt tải tầng 3. Hoạt tải 1-tầng 3 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 3 Tải phân bố do tải trọng từ sàn truyền vào dạng tam giác với tung độ lớn nhất: 360.2,8I tgP  1008 (daN/m) Tải tập trung do tải trọng sàn truyền vào : 360.<4 (4 2,8)>.2,8 4 I I C BP P     1310 (daN) 28907420 Ptg I p=360 daN/m2 p=360 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA I PB I 15. 15 C,Hoạt tải mái. Hoạt tải 1-tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng mái Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng tam giác với tung độ lớn nhất 97,5.2,8mI tgP  273 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.<4 (4 2,8)>.2,8 4 I I C BP P     355 (daN) Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mI AP  390 (daN) 28907420 Ptg I p=97,5 daN/m2 p=97,5 daN/m2 p=97,5 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C 1000 110 SêNô PC mI PA mI PB mI 16. 16 2,Trường hợp hoạt tải 2. a, Hoạt tải tầng 2,4. Hoạt tải 2-tầng 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 2,4 Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng tam giác với tung độ lớn nhất 360.2,8II tgP  1008 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 360.<4 (4 2,8)>.2,8 4 II II C BP P     1310 (daN) 28907420 Ptg II p=360 daN/m2 p=360 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PC II PB II 17. 17 b,Hoạt tải tầng 3. Hoạt tải 2-tầng 3 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 3 Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4II htP  1920 (daN/m) Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4 4 II II A BP P  1920 (daN) p=480 daN/m2 28907420 Pht II p=480 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA II PB II 18. 18 c, Sàn tầng mái. Hoạt tải 2-tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng mái Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng hình thang 97,5.4mII htP  390 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.4.4 4 mII mII A BP P  390 (daN) Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mII CP  390 (daN) p=97,5 daN/m2 28907420 Pht mII p=97,5 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C SêNô 1000110 PC mII PA mII PB mII 19. 19 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung. 390 2000 3420 2000 1008 daN/m 1310 daN1310 daN 14451445 355 355 1920 1920 1920 2000 3420 2000 273 7420 4550380038003800 2890 1920 daN 1920 daN/m2 1920 daN 20. 20 Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung. 390 1310 daN 2000 3420 2000 14451445 1008 13101310 14451445 390 390 390 2000 3420 2000 7420 4550380038003800 2890 1920 daN 1920 daN/m2 1920 daN 1008 daN/m 1310 daN 21. 21 VI, Xác định tải trọng gió. Công trình xây dựng tại Bắc Giang, thuộc vùng gió II-B, có áp lực gió đơn vị: W 95o  daN/m2 -Tải trọng gió tác dụng lên khung sẽ được tính theo công thức: Gió đẩy: W . . . .d o i dq n k C B Gió hút: W . . . .h o i hq n k C B Bảng tính toán hệ số k Tầng Htầng (m) Z (m) k 1 4,55 4,55 0,88 2 3,8 8,35 0,96 3 3,8 12,15 1,03 4 3,8 15,95 1,09 Để đơn giản và an toàn , ta chọn chung hệ số k cho 2 tầng nhà. -Tầng 1 và tầng 2: chọn k=0,96 -Tầng 3 và tầng 4: chọn k=1,09 Bảng tính toán tải trọng gió Tầng H(m) Z(m) k n B(m) Cđ Ch Qđ(daN/m) Qh(daN/m) 1 4,55 4,55 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7 2 3,8 8,35 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7 3 3,8 12,15 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2 4 3,8 15,95 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2 Với qđ_áp lực gió đẩy tác dụng lên khung. daN/m qh_áp lực gió hút tác dụng lên khung. daN/m -Tải trọng gió mái quy về lực tập trung tác dụng vào đầu cột Sđ và Sh với k=1,09. Trị số S tính theo công thức: . .W . . .o i iS nk B C h  Góc 40o   Tỉ số 1 3,8.4 1,48 7,5 2,8 h L    , nội suy trong bảng ta được: Ce1=-0,296 Ce2=-0,644 -Phía gió đẩy: 1,2.1,09.95.4.(1.0,8 0,296.4,3) 235dS     (daN) -Phía gió hút: 1,2.1,09.95.4.( 0,6.1 0,644.4,3) 1675hS      (daN) 22. 22 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung: 7420 4550380038003800 2890 262,7 daN/m 397,6 235 daN 1675 daN 298,2 350,2 daN/m 23. 23 Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung: 7420 4550380038003800 2890 262,7 298,2 1675 daN 235 daN 397,6 350,2 daN/m 24. 24 VII, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC. Sơ đồ phần tử cột dầm. 1 3 5 7 9 10 8 6 4 2 9 8 7 6 5 1 2 3 4 11 13 15 16 14 12 10 25. 25 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Qmax (kN) Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Qmax (kN) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 9 0 – 4,8 4,5 – 4,5,8 4,5,8 M(kN.m) -86.76 -61,24 13,40 143,97 -144,02 – -230,78 – – -271,49 – Q (kN) 98,76 50,92 -5,34 -38,81 38,81 – – 149,68 – – 179.52 3.71 4,5 – 4,7 4,5 – 4,5,6,7 M(kN.m) 86,80 54,05 -6,43 -0,03 -0,03 140,85 – – 133,45 – – Q (kN) -14,29 -1,08 -5,34 -38,81 38,81 – – 53,1 – – 55 7.42 – 4,7 4,5 – 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -192,78 -69,24 -26,25 -144,02 143,97 – -336,8 – – -408,34 – Q (kN) -127,34 -53,08 -5,34 -38,81 38,81 – – -180,42 – – -214,85 10 0 – 4,6 4,6 – – 4,6 M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 – -188,79 – – – -181,9 Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 – – 83,98 – – 81,21 2.89 – – 4,6 – – 4,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 – – – – – – Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 – – 46,67 – – 45,36 26. 26 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 11 0 – 4,8 4,6 – 4,6,8 4,6,8 M(kN.m) -79,97 10,86 -56,70 120,28 -120,24 – -200,21 – – -239,22 – Q (kN) 96,13 -5,23 49,80 -32,41 32,41 – – 145,93 – – 170,12 3.71 4,6 – 4,7 4,6,7,8 – 4,5,6,7 M(kN.m) 83,84 -8,55 54,44 0,02 0,02 138,28 – – 132,87 – – Q (kN) -16,91 -5,23 -2,20 -32,41 32,41 – – -49,32 – – 52,77 7.42 – 4,7 4,6 – 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -205,48 -27,95 -73,00 -120,24 120,28 – -325,72 – – -404,55 – Q (kN) -129,96 -5,23 -54,20 -32,41 32,41 – – -184,16 – – -212,62 12 0 4,5 – 4,5 – 4,5 4,5 M(kN.m) -129,88 -58,91 0 0 0 -188,79 – – – -182,9 – Q (kN) 56,31 27,67 0 0 0 – – 83,96 – – 81,21 2.89 – – 4,5 – – 4,5 M(kN.m) 0 0 0 0 0 – – – – – – Q (kN) 33,57 13,10 0 0 0 – – 46,67 – – 45,36 27. 27 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 13 0 – 4,8 4,5 – 4,5,8 4,5,8 M(kN.m) -72,97 -59,36 14,06 77,64 -77,68 – -150,65 – – -196,31 – Q (kN) 94,90 50,57 -5,68 -20,93 20,93 – – 145,47 – – 156,25 3.71 4,5 – 4,7 4,5 – 4,5,6,7 M(kN.m) 86,27 54,61 -7,00 -0,02 -0,02 140,88 – – 135,42 – – Q (kN) -18,15 -1,43 -5,68 -20,93 20,93 – – -39,08 – – -43,39 7.42 – 4,7 4,5 – 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -207,63 -70,01 -28,05 -77,68 77,64 – 285,31 – – -365,80 – Q (kN) -131,20 -53,43 -5,68 -20,93 20,93 – – -184,63 – – -203,24 14 0 – 4,6 4,6 – 4,6 4,6 M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 – -188,79 – – -182,9 – Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 – – 83,98 – – 81,21 2.89 – – 4,6 – – 4,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 – – – – – – Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 – – 46,67 – – 45,36 28. 28 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 0 – 4,8 4,8 – 4,6,8 4,6,8 M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 – -55,43 – – -53,27 – Q (kN) 46,88 -1,96 8,01 -9,67 9,67 – – 56,55 – – 62,79 3.71 4,6 – 4,7 4,6 – 4,5,6,7 M(kN.m) 55,45 -6,12 13,17 -0,24 -0,24 68,62 – – 67,3 – – Q (kN) -19,07 -1,96 -2,55 -9,67 9,67 – – -28,74 – – -31,83 7.42 – 4,7 4,6 – 4,5,6,7 4.5.6.7 M(kN.m) -190,83 -13,39 -20,51 -36,10 35,63 – -226,93 – – -253,83 – Q (kN) -105,42 -1,96 -13,11 -9,67 9,67 – – -118,53 – – -127,69 16 0 – 4,5 4,5 – 4,5,6 4,5,6 M(kN.m) -181,43 -15,96 -11,27 0 0 – -197,39 – – -205,94 – Q (kN) 81,32 7,49 3,90 0 0 – – 88,81 – – 91,57 2.89 – – 4,6 – – 4,5,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 – – – – – – Q (kN) 47,67 3,55 3,90 0 0 – – 51,57 – – 54,34 29. 29 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax (kN.m) Mmin (kNm) Mtư (kN.m) Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Mtư (kN.m) Ntư (kN) Ntư (kN) Nmin (kN) Ntư (kN) Ntư (kN) Nmin (kN) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -31,19 -18,73 3,04 -164,28 166,00 134,81 -195,47 -46,88 120,95 -195,9 -193,16 N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -966,84 -1170,5 -1459,4 -1145,2 -1343,9 -1512,1 4.55 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7 M(kN.m) 13,12 35,00 -25,64 73,24 -72,02 86,36 -58,9 22,48 110,54 -74,77 87,46 N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -1170,5 966,84 -1459,4 -1343,8 -1145,2 -1512,1 2 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -49,78 -34,24 7,01 -70,78 71,96 22,18 -120,56 -77,01 21,29 -144,30 -138 N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 63,01 -722,28 -848,3 -1057,68 -855,26 -960,48 -1087,2 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7 M(kN.m) 34,47 -16,23 36,36 79,14 -78,04 113,61 -43,57 54,6 138,42 -50,4 123,8 N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 32,82 -848,3 -752,47 -1057,68 968,7 -874,3 -1087,2 3 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -41,12 14,72 -36,65 -41,10 42,24 1,12 -82,22 -63,05 10,14 -111,1 -97,9 N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -30,60 30,60 -470,98 -532,2 -654,6 -556,62 -589,7 -666,8 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7 M(kN.m) 40,69 35,21 -9,86 61,60 -60,49 102,3 -19,8 66,04 127,82 -22,63 118,95 N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -21,36 30,60 -522,94 -470,98 -654,57 -597,9 -468,5 -658,5 30. 30 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 4 0 – 4,5 4,5,6 – 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -37,05 -34,79 20,99 -16,08 17,15 – -71,84 -50,85 – -82,83 -63,94 N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 – -229,65 -250,56 – -239,32 -260,23 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7 M(kN.m) 9,40 -2,57 9,24 36,10 -35,63 45,5 -26,23 16,07 50,2 -24,98 47,89 N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 -226,31 -206,97 -250,56 -226,76 -219,65 -255,87 5 0 4,5 – 4,5,6 4,5,8 – 4,5,6,8 M(kN.m) 27,12 33,39 -13,36 -17,15 16,08 60,51 – 47,15 71,64 – 59,62 N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -97,57 – -109,48 -106,08 – -116,8 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8 M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 16,3 -55,43 -19,33 13,78 -53,27 -51,82 N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -85,96 -105,3 -109,48 -88,67 -115,05 -116,8 6 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,8 M(kN.m) 35,96 -5,49 27,48 -42,24 41,10 77,06 -6,24 57,95 97,68 -7,0 92,74 N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -309,6 -248,4 -356,94 -371,1 -316,0 -376,7 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8 M(kN.m) -45,85 -25,98 0,70 60,49 -61,60 14,64 -107,45 -71,2 9,22 -124,67 -124,04 N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -248,8 -309,6 -356,94 -257,1 -316 -376,7 31. 31 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 7 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,6,8 4,7 4,5,6, 8 M(kN.m) 40,24 23,38 0,13 -71,96 70,78 111,02 -31,72 63,75 125,1 -24,53 125,1 N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -526,62 -400,6 -605,32 -647,86 -406,9 -647,86 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8 M(kN.m) -44,01 5,37 -29,22 78,04 -79,14 34,03 -123,15 -67,86 31,06 -141,53 -136,7 N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -400,6 -526,62 -605,32 -466,72 -588,04 -647,86 8 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,8 M(kN.m) -2,21 15,86 -15,17 -166,00 164,28 162,07 -168,21 -1,52 159,92 -165,26 146,26 N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -754,97 -551,31 -859,63 -867,72 -624,4 -930,63 4.55 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8 M(kN.m) -46,51 -37,87 13,52 72,02 -73,24 25,51 -119,75 -70,86 30,48 -146,51 -134,34 N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -551,31 -754,97 -859,63 -624,4 -867,72 -930,63 32. 32 IX, TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM. 1, Tính toán cốt dọc cho các dầm. Bê tông cấp độ bền B20: Rb=14,5 Mpa Rbt=1,05 Mpa Sử dụng thép dọc nhóm AIII có Rs=Rsc=365 Mpa Tra bảng ta có: 0,563R  0,405R  a, Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 2 nhịp AB, phần tử dầm 9 (bxh=22×65 cm) * Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn nội lực nguy hiểm nhất cho dầm: -Gối A: MA =-271,49 kN.m -Gối B: MB=-408,34 kN.m -Giữa nhịp: M=140,85 kN.m *Cốt thép tại gối A ( mômen âm ): M=-271,49 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x65cm. Chọn a=5 cm: 65 5 60( )oh cm   3 2 6 2 271,49.10 0,236 . . 14,5.10 .0,22.0,6 m b o M R b h     Có 0,236 0,405m R    -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,236) 0,863m        3 4 2 2 6 271,49.10 14,4.10 ( ) 14,4( ) . . 365.10 .0,863.0,6 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 14,4 .100% .100% 1,1% 0,05% . 22.60 s o A b h       M= -271,49 kN.m M= -408,34 kN.m M= 140,85 kN.m A B D9 33. 33 *Cốt thép tại giữa nhịp(mômen dương): M=140,85 kN.m Tính theo tiết diện chữ T có vùng cánh nằm trong vùng nén với ' 10fh cm Giả thiết a=5cm-> ho=60cm. Giá trị độ vươn của cánh 1 min( ; ) 2 6 c tt L S S Nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc: 1 1 .(4 0,22) 1,89( ) 2 2 ttS m   7,42 1,24( ) 6 6 L m  -> 1,24( )cS m Tính ' 2. 0,22 2.1,24 2,7( )f cb b S m     Ta có: ' ' ' 6 . . .( 0,5. ) 14,5.10 .2,7.0,1.(0,6 0,5.0,1) 2153250( . ) 2153,25( . )f b f f o fM R b h h h N m kN m      max 140,85( . ) 2153,25( . )fM kN m M kN m   -> trục trung hòa đi qua cánh. Tính 3 ' 2 6 2 140,85.10 0,01 . . 14,5.10 .2,7.0,6 m b f o M R b h     < 0,405R  -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,01) 0,995m        3 4 2 2 6 140,85.10 6,46.10 ( ) 6,46( ) . . 365.10 .0,995.0,6 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 6,46 .100% .100% 0,49% 0,05% . 22.60 s o A b h       *Tính cốt thép tại gối B (mômen âm): M=-408,34 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=22x65cm. Giả thiết a=6 cm->ho=59cm. 3 2 6 2 408,34.10 0,37 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,59 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,38) 0,745m        34. 34 Diện tích: 3 4 2 2 6 408,34.10 25,45.10 ( ) 25,45( ) . . 365.10 .0,745.0,59 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: 25,45 .100% .100% 1,96% . 22.59 s o A b h     > min 0,05%  b, Tính toán cốt dọc cho dầm tầng 2, nhịp BC (bxh=22x50cm) Từ bảng tổ hợp nội lực ta có nội lực nguy hiểm nhất của dầm công xôn: Gối B: M=-188,79 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm. Giả thiết a=5cm->ho=45cm. 3 2 6 2 188,79.10 0,292 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,45 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,292) 0,822m        3 4 2 2 6 188,79.10 13,98.10 ( ) 13,98( ) . . 365.10 .0,822.0,45 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 13,98 .100% .100% 1,41% 0,05% . 22.45 s o A b h       c, Tính toán thép dọc cho các dầm 12,14,16. Dầm 12,14 có mômen nguy hiểm nhất bằng mômen nguy hiểm nhất của dầm 10 nên ta bố trí thép giống dầm 10. *Dầm 16 có mômen nguy hiểm nhất: M=-205,94 kN.m M= -188,79 kN.m B C D10 35. 35 Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm. Giả thiết a=5cm->ho=45cm. 3 2 6 2 205,94.10 0,319 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,45 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,319) 0,800m        3 4 2 2 6 205,94.10 15,67.10 ( ) 15,67( ) . . 365.10 .0,800.0,45 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 15,67 .100% .100% 1,58% 0,05% . 22.45 s o A b h       d, Tính toán tương tự cho các dầm 11,13,15. Phần tử dầm Tiết diện M (kN.m) bxh (cm) αm As(cm2 ) Muy(%) Dầm 11 Gối A 239,22 22×65 0,21 0,88 12,41 0,94 Gối B 404,55 22×65 0,38 0,75 25,45 1,88 Giữa dầm 138,28 270×65 0,01 0,99 6,38 0,48 Dầm 13 gối A 196,31 22×65 0,17 0,91 9,85 0,75 gối B 365,8 22×65 0,33 0,79 21,5 1,66 giữa dầm 140,8 270×65 0,01 0,99 6,49 0,49 Dầm 15 gối A 55,43 22×65 0,05 0,98 2,58 0,195 gối B 253,83 22×65 0,22 0,87 13,27 1 giữa dầm 68,62 270×65 0,00 0,99 3,17 0,24 M= -205,94 kN.m B C D16 36. 36 e,Chọn cốt thép dọc cho dầm. *Dầm tầng 2: *Dầm tầng 3: *Dầm tầng 4: A B 14,4cm2 C D9 25,45cm2 6,46cm2 13,98cm2 3Ø25 (14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D10 A B 12,41cm2 C D11 25,45cm2 6,38cm2 13,98cm2 3Ø25(14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D12 A B 9,85cm2 C D13 21,5cm2 6,49cm2 13,98cm2 2Ø25 (9,82cm2) 3Ø25+2Ø25 (24,54cm2) 3Ø25 (14,73cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D14 37. 37 *Dầm tầng mái: 2,Tính toán và bố trí cốt đai cho các dầm. a, TÍnh toàn cốt đai cho phần tử dầm 9 ( tầng 2, nhịp AB ): bxh=22×65 cm. -Từ bảng tổ hợp ta chọn lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q=214,85 kN. -Bê tông cấp độ bền B20 có: Rb=14,5 MPa Rbt=1,05 Mpa. -Thép AI có: Rsw=175 Mpa. -Quy đổi tải trọng: Tĩnh tải phân bố đều: g=393+1619+0,877.1418=3255 (daN/m)=32550 (N/m) Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.1920=1684 (daN/m)= 16840 (N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 214850( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 214850( )b bt oQ R b h N Q N     -Tính 2 2 2 6 2 w 214850 0,5 0,5.16840 49390 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6 68725( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m        Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6 1,556( ) 2 1,2( ) 68725 bt o o o sw R b h c m h m q      A B 2,58cm2 C D15 13,27cm2 3,17cm2 15,67cm2 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D16 38. 38 -> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 214850 0,75.1,05.10 .0,22.0,6 123222( ) 1,5. 1,5.0,6 bt o s o Q R b h q N h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 123222( / )sw btq R b N m N m    -Chọn cốt đai ф8, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,008 5,024.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.5,024.10 .175.10 0,143( ) 123222 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 375( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6 0,5( ) 214850 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 0,143( )tt ctS S S S m  Vậy chọn cốt đai 2 nhánh ф8 a 140. b, Tính toán cốt đai cho các dầm 11,13,15 *Ta thấy dầm 11,13 có lực cắt xấp xỉ dầm 11. Ta chọn cốt đai tương tự dầm 11: ф8 a 140 *Tính cốt đai cho dầm 15: Q=127,69 kN. -Quy đổi tải trọng: Tĩnh tải phân bố đều: g=1150+0,877.1126=2137 (daN/m)=21370 (N/m) Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.390=342 (daN/m)= 3420 (N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 127690( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 127690( )b bt oQ R b h N Q N     -Tính 2 2 2 6 2 w 127690 0,5 0,5.3280 24230 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6 13449( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m        39. 39 Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6 3,52( ) 2 1,2( ) 13449 bt o o o sw R b h c m h m q      -> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 127690 0,75.1,05.10 .0,22.0,6 26378( ) 1,5. 1,5.0,6 bt o s o Q R b h q N h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 26378( / )sw btq R b N m N m    ->Lấy w 57750( / )sq N m để tính. -Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,006 2,826.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.2,826.10 .175.10 0,170( ) 57750 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 375( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6 0,83( ) 127690 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 170( )tt ctS S S S mm  Vậy chọn cốt đai ф6a170. c, Tính cốt đai cho dầm 10 tầng 2: bxh=22×50 cm. -Chọn a=5cm->ho=45cm. -Lực cắt nguy hiểm nhất của dầm: Q=83,98 kN. -Quy đổi tải trọng: g=303+0,625.968=908 (daN/m)=9080 (N/m) p=0,625.1008=630 (daN/m)=6300(N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,45 430650( ) 83980( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,45 51975( ) 83980( )b bt oQ R b h N Q N     40. 40 -Tính 2 2 2 6 2 w 83980 0,5 0,5.6300 15380 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,45 17197( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m        Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,45 2,33( ) 2 0,9( ) 17197 bt o o o sw R b h c m h m q      -> Lấy 2. 0,9( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 83980 0,75.1,05.10 .0,22.0,45 8915( / ) 1,5. 1,5.0,45 bt o s o Q R b h q N m h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 8915( / )sw btq R b N m N m    -Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,006 2,826.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.2,826.10 .175.10 0,167( ) 57750 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 250( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,45 0,71( ) 83980 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 167( )tt ctS S S S mm  Chọn cốt đai ф6a160. d, Tính toán cốt thép cho các dầm 12,14,16. Ta chọn cốt đai ф6a160 cho các dầm 12,14,16. 41. 41 X, Tính toán cốt thép cho cột. 1,Vật liệu sử dụng. Bê tông cấp độ bền B25: Rb=14,5 Mpa Rbt=1,05 MPa Cốt dọc AIII: Rs=Rsc=365 Mpa. Tra bảng ta có: 0,405R  0,563R  2,Tính toán cột 1: bxh=22×50 cm. *Số liệu tính toán. -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.4,55=3,19(m)=319 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm). Za=ho-a’=46-4=42 (cm) -Độ mảnh: 319 6,38 8 50 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 455 50 ( ; ) ( ; ) 1,67( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực M(kN.m) N(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 1-10 |Mmax| 195,9 1512,1 12,96 1,67 13,0 2 1-14 Nmax 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77 3 1-14 M,N lớn 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77 -Các cặp nội lực có lực nén bằng nhau, nên ta chọn cặp có |Mmax|=195,9 kN.m ; N=1512,1 kN 42. 42 *Độ lệch tâm eo=13cm-> 0,5 . 1.0,13 0,04 0,34( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m   3 1 6 1512,1.10 0,474( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.1512,1.10 .0,34 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,645 14,5.10 .0,22 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Làm Tiểu Luận Kinh Tế Quốc Tế Quốc Tế, Tiểu Luận Môn Kinh Tế Quốc Tế Chọn Lọc

<2. . (1 ). >.h . 1512,1.10 .<2.0,34.0,563 (1 0,563).0,42>.0,46 0,124 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,645 0,124 0x x x     0,35( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 4 2 2 6 . . .x.( ) 2A . 0,351 1512,1.10 .0,34 14,5.10 .0,22.0,35.(0,46 ) 2 12,76.10 ( ) 12,76(cm ) 365.10 .0,42 b o s s sc a x N e R b h A R Z m          Hàm lượng cốt thép: 12,76 2. .100% 2,52% 22.46    Chọn 3 25 có As=14,73 cm2 43. 43 Cốt thép bố trí cho cột 1 như sau: 3, Tính toán phần tử cột 2: bxh=22×50 cm -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm). Za=ho-a’=46-4=42 (cm) -Độ mảnh: 266 5,32 8 50 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 388 50 ( ; ) ( ; ) 1,67( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực |M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 2-13 |Mmax| 144,30 960,48 15 1,67 15,0 2 2-14 Nmax 138 1087,2 12.7 1,67 12,7 3 2-14 M,N lớn 138 1087,2 12.7 1,67 12,7 * Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=144,3 kN.m ; |N|=960,48 kN 220 3Ø25+3Ø25 1 500 44. 44 – Độ lệch tâm eo=15 cm-> 0,5 . 1.0,15 0,04 0,36( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m   3 1 6 960,48.10 0,301( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.960,48.10 .0,36 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,54 14,5.10 .0,22 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .<2. . (1 ). >.h . 960,48.10 .<2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42>.0,46 0,082 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,54 0,082 0x x x     0,292( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 6 4 2 2 . . .x.( ) 2A . 0,292 960,48.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,292.(0,46 ) 2 365.10 .0,42 3,4.10 ( ) 3,4(cm ) b o s s sc a x N e R b h A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 2,3: |M|=138 kN.m ; |N|=1087,2 kN – Độ lệch tâm eo=12,7 cm-> 0,5 . 1.0,127 0,04 0,337( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m   45. 45 3 1 6 1087,2.10 0,34( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.1087,2.10 .0,337 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 14,5.10 .0,22 0,56 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .

Xem thêm: mẫu sổ s01/đp

<2. . (1 ). >.h . 1087,2.10 .<2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42>.0,46 0,094 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,56 0,094 0x x x     0,365( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 6 4 2 2 . . .x.( ) 2A . 0,365 1087,2.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,365.(0,46 ) 2 280.10 .0,42 4,44.10 ( ) 4,44(cm ) b o s s sc a x N e R b h A R Z m          -Ta chọn trường hợp cốt thép lớn hơn: As=4,44 (cm2) -Hàm lượng cốt thép: 4,44 2. .100% 0,88% 22.46    -Chọn thép : 2 20 có As=6,28(cm2) 46. 46 Cốt thép bố trí cho cột 2 như sau: 4,Tính toán cốt thép cho cột tầng 3: bxh=22×40 cm. -Chiều dài tính toán: -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=40-4=36 (cm). Za=ho-a’=36-4=32 (cm) -Độ mảnh: 266 6,65 8 40 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 388 40 ( ; ) ( ; ) 1,33( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực |M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 3-12 |Mmax| 127,82 597,9 21,4 1,33 21,4 2 3-14 Nmax 97,9 666,8 14,6 1,33 14,6 3 3-14 M,N lớn 118,95 658,5 18 1,33 18 220 2Ø20+2Ø20 1 500 47. 47 * Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=127,82 kN.m ; |N|=597,9 kN – Độ lệch tâm eo=21,4 cm-> 0,4 . 1.0,214 0,04 0,374( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m   3 1 6 597,9.10 0,187( ) . 0,203( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,187 .( ) 597,9.10 .(0,374 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 5,5.10 ( 2) 5,5(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 2: |M|=97,9 kN.m ; |N|=666,8 kN – Độ lệch tâm eo=14,6 cm-> 0,4 . 1.0,146 0,04 0,306( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m   3 1 6 666,8.10 0,199( ) . 0,214( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có: 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,209 .( ) 666,8.10 .(0,306 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 2,88.10 ( 2) 2,88(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 3: |M|=118,95 kN.m ; |N|=658,5 kN – Độ lệch tâm eo=14 cm-> 0,4 . 1.0,14 0,04 0,3( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m   48. 48 3 1 6 658,5.10 0,196( ) . 0,203( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,206 .( ) 658,5.10 .(0,3 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 2,42.10 ( 2) 2,42(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          -Chọn trường hợp nhiều thép nhất là : ' 2 5,5( )s sA A cm  -Hàm lượng cốt thép: 5,5 2. .100% 1,39% 22.36    -Chọn 2 20 có As=6,28 (cm2) Cốt thép bố trí cho cột 3 như sau: *Bố trí cốt thép cột 4,5,6,7,8 giống cột 2,3: chọn 2 20 + 2 20 2Ø20+2Ø20 400 220 1 49. 49 5,Tính toán cốt thép đai cho cột. -Đường kính cốt đai: min 16 min( ;5 ) min( ;5) 5 4 4 sw mm mm      => Chọn cốt đai 6 nhóm AI. – Khoảng cách cốt đai trong đoạn nốt chồng cốt thép dọc: min(10 ;500) 160( )S mm   Chọn S=100(mm) -Các đoạn còn lại: min(15 ;500) 240( )S mm   Chọn S=200(mm). 6,Cấu tạo nút khung trên cùng. -Nút góc là nút giao giữa: phần tử dầm 15 và phần tử cột 5. -Độ lệch tâm lớn nhất: Chọn cặp nội lực: |M|=71,64 kN.m N=106,08 kN => 71,64 0,675 0,5 106,08 o M e N     Vậy chọn cấu tạo nút khung trên cùng này theo trường hợp eo>0,5 50. 50

Viết một bình luận