đề thi trắc nghiệm tin học đại cương

Tổng hợp 500 câu hỏi trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án đầy đủ nhằm giúp các bạn dễ dàng ôn tập lại toàn bộ các kiến thức. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xem lại đáp án và lời giải chi tiết. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức đã ôn.

Đang xem: đề thi trắc nghiệm tin học đại cương

500 câu
834 lượt thi

Chọn hình thức trắc nghiệm (50 câu/60 phút)

Ôn tập từng phần

Đề thi thử

Trộn đề tự động

Chọn phần

Phần 1 Phần 2 Phần 3 Phần 4 Phần 5 Phần 6 Phần 7 Phần 8 Phần 9 Phần 10
Câu 1:

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

A. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

B. Cache, Bộ nhớ ngoài

C. Bộ nhớ ngoài, ROM

D. Đĩa quang, Bộ nhớ trong

Câu 2:

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

A. Chia sẻ tài nguyên

B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

Câu 3:

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

A. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete

B. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete

C. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete

D. Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete

Câu 4:

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

A. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

B. Máy quét ảnh (Scaner).

C. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

D. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

Câu 5:

Khái niệm hệ điều hành là gì?

A. Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

B. Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

C. Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

D. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

Câu 6:

Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

A. Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

B. Bấm phím Enter

C. Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

D. Word tự động, không cần bấm phím

Câu 7:

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

A. Primary memory

B. Receive memory

C. Secondary memory

D. Random access memory.

Câu 8:

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

A. Ram

B. Rom

C. Router

D. CPU

Câu 9:

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

A. Google Driver

B. Mediafire

C. OneDrive

D. Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

Câu 10:

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là :

A. Menu pad

B. Menu options

C. Menu bar

D. Tất cả đều sai

Câu 11:

Công dụng của phím Print Screen là gì?

A. In màn hình hiện hành ra máy in

B. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

C. In văn bản hiện hành ra máy in

D. Chụp màn hình hiện hành

Câu 12:

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

A. Tạo một văn bản mới

B. Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

C. Định dạng chữ hoa

D. Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

Câu 13:

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

A. Shift + End

B. Alt + End

C. Ctrl + End

D. Ctrl + Alt + End

Câu 14:

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

A. View – Symbol

B. Format – Symbol

C. Tools – Symbol

D. Insert – Symbol

Câu 15:

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

A. Maximum

B. Minimum

C. Restore down

D. Close

Câu 16:

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

A. Table – Merge Cells

B. Table – Split Cells

C. Tools – Split Cells

D. Table – Cells

Câu 17:

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

A. Alt + A

B. Ctrl + A

C. Ctrl + Shift + A

D. Câu A và B

Câu 18:

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

C. Nháy chuột vào từ cần chọn

D. Bấm phím Enter

Câu 19:

Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:

A. 10

B. 9

C. 11

D. Lỗi

Câu 20:

Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn?

A. File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing

B. Review ->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only)

C. File -> info -> Protect Document -> Mark as Final

D. File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password

Câu 21:

Thuộc tính phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì?

A. .dox

B. .docx

C. .dog

D. .txt

Câu 22:

Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

B. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải

D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải.

Câu 23:

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste

A. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + H

C. Chọn vào mục trong Office Clipboar

D. Tất cả đều đúng

Câu 24:

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:

*

A. Notepad

B. Microsoft Word

C. WordPad

D. Tất cả đều đúng

Câu 25:

Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:

A. File / Save As

B. File / Save

C. File / New

D. Edit / Replace

Câu 26:

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTTH ĐHKHTN”. Khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:

A. 6

B. 11

C. 5

D. 0

Câu 27:

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

A. 0

B. 5

C. #VALUE!

D. #NAME!

Câu 28:

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

A. Click 1 lần trên đoạn

B. Click 2 lần trên đoạn

C. Click 3 lần trên đoạn

D. Click 4 lần trên đoạn

Câu 29:

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung như sau =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi đó kết quả nhận được là:

A. Giỏi.

B. Xuất sắc.

C. Trung Bình

D. Khá

Câu 30:

Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

A. Vlookup

B. IF

C. Left

D. Sum

Câu 31:

Trong Word, muốn tắt/ mở thanh Standard ta sử dụng thao tác nào?

A.  Edit/Toolbars/Standard       

B. View/Toolbars/Standard

C. Insert/Toolbars/Standard      

D. Format/Toolbars/Standard

Câu 32:

Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?

A. Tab   

B. Shift + Tab   

C. Ctrl + Tab     

D. Alt + Tab

Câu 33:

Trong Table/Sort của Word, hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 34:

Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì?

A. Xác định số dòng cần drop

B. Xác định vị trí kí tự drop cap

C. Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản

D. Xác định font chữ cho kí tự drop cap

Câu 35:

Trong Word, có mấy cách tạo chữ Word Art?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 36:

Trong Table của Word, có mấy dạng canh lề?

A. 7

B. 8

C. 9

D. 6

Câu 37:

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột.

A.  Ctrl         

B. Shift 

C. Ctrl + Alt

D. Alt + Shift

Câu 38:

Trong Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

A.  File/ Print chọn All        

B. File/ Print chọn Pages

C. File/ Print chọn Current page   

D. File/ Print chọn Selection

Câu 39:

Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A.  Ctrl + V     

B. Ctrl + E           

C.  Ctrl + X    

D. Ctrl + C

Câu 40:

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

A. Edit/Paste   

B. Edit/Copy  

C. Insert/Cut  

D. Edit /Cut

Câu 41:

Trong Word, để biết đang sử dụng Word phiên bản nào:

A. Nhấn Help, chọn About Microsoft Word  

B. Nhấn Tools/ Options

C. Nhấn Windows/ Split 

D.  Nhấn File/ Properties

Câu 42:

Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Đh Ktcn Tp.Hcm” thành chữ “ĐH KThuật Công Nghệ TP.HCM” ta thực hiện lệnh:

A. Edit/ Replace

B. Edit/ Find

C. Chọn “Đh KtCn Tp.HCM” rồi nhấn tổ hợp phím Shift + F3

D. Không thể thực hiện được

Câu 43:

Trong Word, để gạch ngang một đoạn văn bản, ta chọn thao tác nào?

A.  Format/Font/Subscript         

B. Format/Strikethough

C.  Format/Font/Superscript   

D. Format/Font/Strikethough

Câu 44:

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

A. Ctrl + C   

B. Ctrl + V         

C.  Ctrl + X 

D. Ctrl + A

Câu 45:

Trong Word hỗ trợ sao lưu văn bản soạn thảo thành các định dạng nào?

A. *. doc; *.txt và *.exe   

B.  *.doc; *.htm và *.zip

C. *.doc; *.dot; *.htm và *.txt  

D.  *.doc; *.dat; *.xls và *.avi

Câu 46:

Trong Word, muốn xem văn bản trước khi in, ta chọn thao tác nào?

A.  Edit/ Print Preview    

B. View/Print Preview

C. File/Print 

D. File/Print Preview

Câu 47:

Trong Word, để canh thẳng lề trái cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + R   

B. Ctrl + C

C. Ctrl + L  

D. Ctrl + J

Câu 48:

Trong Word, để gõ công thức toán học, ta chọn thao tác nào?

A.  Insert/Object/Microsoft Equation  

B. View/ Microsoft Equation

C.  Edit/ Microsoft Equation  

D. Tools/Object/Microsoft Equation

Câu 49:

Trong Word, để đưa con trỏ về đầu văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + Home    

B. Ctrl + End

C.  Shift + Home 

D. Shift + End

Câu 50:

Trong Word, biểu tượng giống cây chổi  có chức năng gì?

A. Sao chép nội dung văn bản 

B. Canh lề  văn bản

C. Canh lề  văn bản

D. Mở văn bản đã có

Viết một bình luận