đề thi môn pháp luật đại cương có đáp án

1. Phần: Nguồn gốc và Bản chất nhà nướcTrắc nghiệm 1.01Trắc nghiệm 1.02Trắc nghiệm 1.03Trắc nghiệm 1.04Trắc nghiệm 1.05Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 12. Phần: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamTrắc nghiệm 2.01Trắc nghiệm 2.02Trắc nghiệm 2.03Trắc nghiệm 2.04Trắc nghiệm 2.05Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 23. Phần: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamTrắc nghiệm 3.01Trắc nghiệm 3.02Trắc nghiệm 3.03Trắc nghiệm 3.04Trắc nghiệm 3.05Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 34. Phần: Những vấn đề chung về pháp luậtTrắc nghiệm 4.01Trắc nghiệm 4.02Trắc nghiệm 4.03Trắc nghiệm 4.04Trắc nghiệm 4.05Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 45. Phần: Quy phạm pháp luật và Văn bản quy phạm pháp luậtTrắc nghiệm 5.01Trắc nghiệm 5.02Trắc nghiệm 5.03Trắc nghiệm 5.04Trắc nghiệm 5.05Trắc nghiệm 5.06Trắc nghiệm 5.07Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 56. Phần: Quan hệ pháp luậtTrắc nghiệm 6.01Trắc nghiệm 6.02Trắc nghiệm 6.03Trắc nghiệm 6.04Trắc nghiệm 6.05Trắc nghiệm 6.06Trắc nghiệm 6.07Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 67. Phần: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lýTrắc nghiệm 7.01Trắc nghiệm 7.02Trắc nghiệm 7.03Trắc nghiệm 7.04Trắc nghiệm 7.05Đáp án Phần 78. Phần: Khái quát về hệ thống pháp luậtTrắc nghiệm 8.01Trắc nghiệm 8.02Trắc nghiệm 8.03Trắc nghiệm 8.04Trắc nghiệm 8.05Đáp án Phần 89. Phần: Luật Dân sựTrắc nghiệm 9.01Trắc nghiệm 9.02Trắc nghiệm 9.03Trắc nghiệm 9.04Trắc nghiệm 9.05Đáp án Phần 910: Phần: Luật hình sựTrắc nghiệm 10.01Trắc nghiệm 10.02Trắc nghiệm 10.03Trắc nghiệm 10.04Trắc nghiệm 10.05Đáp án Phần 1011. Phần Luật Hành chínhTrắc nghiệm 11.01Trắc nghiệm 11.02Trắc nghiệm 11.03Trắc nghiệm 11.04Trắc nghiệm 11.05Đáp án Phần 11Xem thêm tài liệu cùng môn học:
LƯU Ý: Do muốn các bạn có thể học bài luôn trên trang bocdau.com nên chúng tôi để Đáp án câu trắc nghiệm nằm ở cuối mỗi phần trắc nghiệm, chứ không để trực tiếp trên câu trắc nghiệm. Chúc các bạn học tốt!

Trắc nghiệm ôn thi lớp Đối tượng lớp Cảm tình Đảng – CÓ ĐÁP ÁN Trắc nghiệm môn Luật Hiến pháp Việt Nam – CÓ ĐÁP ÁN Trắc nghiệm Luật Kinh tế phần Phá sản – CÓ ĐÁP ÁN Câu hỏi ngắn thi vấn đáp môn Pháp luật đại cương – CÓ ĐÁP ÁN Nhận định môn Pháp luật đại cương – CÓ ĐÁP ÁN

1. Phần: Nguồn gốc và Bản chất nhà nước

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, Bản chất, Đặc điểm và Hình thức của Nhà nước

Trắc nghiệm 1.01

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:  

A – Mác – Lênin.

Đang xem: đề thi môn pháp luật đại cương có đáp án

B – Thần học.

C – Gia trưởng.

D – Khế ước xã hội.

Trắc nghiệm 1.02

Bản chất nhà nước là:  

A – Tính giai cấp

B – Tính giai cấp và tính xã hội.

C – Tính xã hội.

D – Không có thuộc tính nào.

Trắc nghiệm 1.03

Tổ chức có quyền lực công:  

A – Công ty.

B – Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

C – Các tổ chức xã hội.

D – Nhà nước.

Trắc nghiệm 1.04

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?  

A – 2 kiểu Nhà nước

B – 3 kiểu Nhà nước

C – 4 kiểu Nhà nước

D – 5 kiểu Nhà nước

Trắc nghiệm 1.05

Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu ra là hình thức chính thể:  

A – Cộng hoà dân chủ nhân dân.

B – Cộng hoà dân chủ tư sản.

C – Quân chủ lập hiến.

D – Quân chủ chuyên chế.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 1

1.01 – A ; 1.02 – B; 1.03 – D; 1.04 – C; 1.05 – A.

2. Phần: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bản chất, chức năng và hình thức Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam

Trắc nghiệm 2.01

Bản chất của Nhà nước Việt Nam là:  

A – Nhà nước của tất cả các dân tộc trong quốc gia Việt Nam.

B – Nhà nước mà trong đó quyền lực Nhà nước thuộc về nhân

dân.

C – Nhà nước thể hiện bản chất dân chủ trong các lĩnh vực kinh tế,

chính trị, vai trò và ý thức xã hội.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 2.02

Chức năng của Nhà nước là:  

A – Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước.

B – Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước.

C – Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước.

D – Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội.

Trắc nghiệm 2.03

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể là:  

A – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản.

B – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân.

C – Hình thức chính thể quân chủ lập hiến.

D – Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.

Trắc nghiệm 2.04

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là:  

A – Nhà nước liên minh

B – Nhà nước liên bang.

C – Nhà nước đơn nhất.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 2.05

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước:  

A – Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ.

B – Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ.

C – Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

D – Cả a và b đều đúng.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 2

2.01 – D; 2.02 – A; 2.03 – B; 2.04 – C; 2.05 – D.

3. Phần: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trắc nghiệm 3.01

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là  

A – Đảng Cộng sản.

B – Quốc hội.

C – Chính phủ.

D – Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

Trắc nghiệm 3.02

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được bầu hay được bổ nhiệm bởi:  

A – Tổng bí thư Đảng.

B – Thủ tướng.

C – Chủ tịch quốc hội.

D – Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

Trắc nghiệm 3.03

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:  

A – Chính phủ

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Hội đồng nhân dân các cấp.

D – Uỷ ban nhân dân các cấp.

Trắc nghiệm 3.04

Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là  

A – Uỷ ban nhân dân các cấp.

B – Hội đồng nhân dân các cấp.

C – Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

D – Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

Xem thêm: Mẫu Báo Cáo Ket Qua Bồi Dưỡng Thường Xuyên Tiểu Học : 20182019

Trắc nghiệm 3.05

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp Trung ương là:  

A – Toà án nhân dân tối cao.

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Bộ và cơ quan ngang Bộ.

D – Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 3

3.01 – B; 3.02 – D; 3.03 – B; 3.04 – A; 3.05 – C

4. Phần: Những vấn đề chung về pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và hình thức của Pháp luật

Trắc nghiệm 4.01

Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:  

A – Thuyết tư sản.

B – Thuyết thần học.

C – Học thuyết Mác-Lênin.

D – a và b đều đúng.

Trắc nghiệm 4.02

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:  

A – Tập quán pháp.

B – Tiền lệ pháp.

C – Văn bản quy phạm Pháp luật.

D – Học lý.

Trắc nghiệm 4.03

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:  

A – Pháp luật.

B – Quy tắc đạo đức.

C – Tôn giáo.

D – Tổ chức xã hội.

Trắc nghiệm 4.04

Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:  

A – Việt Nam.

B – Hoa Kỳ.

C – Pháp.

D – Tất cả đều sai.

Trắc nghiệm 4.05

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

A – Việt Nam không công nhận.

B – Việt Nam tham gia ký kết.

C – Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết.

D – Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 4

4.01 – C; 4.02 – C; 4.03 – A; 4.04 – D; 4.05 – B

5. Phần: Quy phạm pháp luật và Văn bản quy phạm pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Quy phạm pháp luật và Văn bản QPPL là gì?

Trắc nghiệm 5.01

Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:  

A – Công văn

B – Tờ trình

C – Lệnh

D – Thông báo

Trắc nghiệm 5.02

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành  

A – Pháp lệnh

B – Nghị định

C – Lệnh

D – Quyết định

Trắc nghiệm 5.03

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:  

A – Lời nói.

B – Văn bản.

C – Hành vi cụ thể.

D – b và c đều đúng.

Trắc nghiệm 5.04

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:  

A – Tổ chức kinh tế

B – Tổ chức xã hội.

C – Tổ chức chính trị – xã hội.

D – Nhà nước.

Trắc nghiệm 5.05

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:  

A – Hiến pháp.

B – Nghị quyết của Quốc hội.

C – Lệnh của Chủ tịch nước.

D – Pháp lệnh.

Trắc nghiệm 5.06

Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:  

A – Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.

B – Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.

C – Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.

D – Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.

Trắc nghiệm 5.07

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:  

A – Chính phủ.

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Thủ tướng chính phủ.

D – Chủ tịch nước.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 5

5.01 – C; 5.02 – A; 5.03 – B; 5.04 – D; 5.05 – A; 5.06 – B; 5.07 – A

6. Phần: Quan hệ pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái niệm, đặc điểm, thành phần của quan hệ pháp luật

Trắc nghiệm 6.01

Quan hệ mua bán hàng hoá là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:  

A – Các cá nhân có năng lực chủ thể.

B – Công ty với công ty.

C – Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 6.02

Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực:  

A – Năng lực Pháp luật

C – Năng lực chủ thể.

B – Năng lực hành vi

D – Tất cả đều sai.

Xem thêm: Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghị Quyết 29, Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đáp Án Nghị Quyết 29

Trắc nghiệm 6.03

Các tổ chức sau đây, tổ chức nào không phải là pháp nhân  

A – Công ty Cổ phần

B – Công ty Hợp danh.

Viết một bình luận