đề thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 4 cấp tỉnh

2 Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn thi học sinh giỏi lớp 4 mới nhất do bocdau.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 4 được biên tập bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 4 chương trình mới của bộ GD&ĐT. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và download phục vụ việc học tập và giảng dạy!

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Đang xem: đề thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 4 cấp tỉnh

2 Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 4 cấp huyện có đáp án

Đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 4 có đáp án – Đề số 1 Đề thi tiếng Anh học sinh giỏi lớp 4 có đáp án – Đề số 2

Đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 4 có đáp án – Đề số 1

Choose the correct answer. 

1. I have Arts on….

A. Monday

B. February

C. June

D. May

2. She…got brown hair.

A. has

B. have

C. having

D. to have

3. I want to thank you… helping me.

A. of

B. about

C. for

D. to

4. He likes playing sports … football and tennis.

A. such as

B. such like

C. sample

D. example

5. What a … doll! My children like it very much.

A. better

B. lovely

C. awful

D. expensive

Reorder the words. 

1. I like / football / the rain. / playing / in

…………………………………………………………………

2. the / are / in / My toys / brown box.

…………………………………………………………………………

3. is / When / your / birthday?

………………………………………………………………

4. me? / you / write / to / Can

…………………………………………………

5. Mr Smith / a lot of / grows / vegetable / in his garden.

…………………………………………………………………

Choose the odd one out. 

1. A. picture B. red C. black D. green

2. A. late B. work C. easy D. lazy

3. A. hour B. minute C. hand D. second

4. A. Letter B. shirt C. Blouse D. dress

5. A. uncle B. aunt C. father D. friend

Complete the sentence. 

1. Ha can dance _ _ _ cannot play football.

2. How _ _ _ is he? – He is 10 years old

3. There are _ _ _ _ fingers is one hand.

4. My brother is seven _ _ _ _ _ old.

5. Listen _ _ the teacher, please

6. My new pencils are _ _ the table

7. Would you _ _ _ _ some milk? – No, thanks

8. He was happy because he was _ _ _ best player.

9. It _ _ sunny in Hanoi.

10. We have Arts _ _ Friday.

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer.

1 – A; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – B;

Reorder the words.

1 – I like playing football in the rain.

2 – My toys are in the brown box.

3 – When is your birthday?

4 – Can you write to me?

5 – Mr. Smith grows a lot of vegetable in his garden.

Choose the odd one out.

1 – A; 2 – B; 3 – C; 4 – A; 5 – D;

Complete the sentence.

1. Ha can dance but cannot play football.

2. How old is he? – He is 10 years old

3. There are five fingers is one hand.

4. My brother is seven years old.

5. Listen to the teacher, please

6. My new pencils are on the table

7. Would you like some milk? – No, thanks

8. He was happy because he was the best player.

9. It is sunny in Hanoi.

10. We have Arts on Friday.

Đề thi tiếng Anh học sinh giỏi lớp 4 có đáp án – Đề số 2

I. Circle the best answer A, B, C or D:

1. It’s time ………………………. breakfast.

A. to

B. in

C. for

D. eat

2.What …………………………. is it? It’s seven o’clock.

A. day

B. time

C. year

D. month

3. What time ……………………… it? It’s ten thirty.

A. are

B. am

C. be

D. is

4. It’s time for………………………………?

A. lunch

B. learn

C. play

D. dance

5. What time is it? It’s……………………….o’clock.

Xem thêm: Bài Tiểu Luận Kỹ Năng Làm Việc Nhóm, Bài Tiểu Luận Môn Kỹ Năng Làm Việc Nhóm

A. thirty

B. fourty

C. twenty

D. fifty

6. Excuse me.

– …………………?

A. Thanks

B. No

C. Yes

D. What

7. Mai ……………………… lunch at 12.30.

A. have

B. has

C. does

D. plays

8. What time does Linda have…………………..?

A. fifteen

B. subject

C. dinner

D. football

9. My mother ………………….. lunch at twelve o’clock.

A. have

B. learns

C. plays

D. has

10. His brother ………………………….. to work at 6.45 A.M.

A. go

B. speak

C. play

D. goes

11. Her mother ……………………….. T.V in the evening.

A. watches

B. watch

C. plays

D. goes

12. His father goes to work …………………….. the morning.

A. on

B. in

C. at

D. to

13. She goes to bed at ……………………. P.M.

A. 10.30

B. 25.30

C. 32.30

D. 40.45

14. …………………………….. he watch T.V in the evening? Yes, he does.

A. Do

B. Does

C. Play

D. Don’t

15. …………………………… time do you have lunch? At 11.20

A. what

B. where

C. when

D. who

16. My father doesn’t work …………………………. the evening.

A. on

B. to

C. from

D. in

17. I don’t ……………………….. T.V in the morning.

A. watches

B. watch

C. play

D. learn

18. He works from 7.30 A.M ………………………… 4.30 P.M.

A. on

B. to

C. at

D. in

II. Choose the underlined word or phrase A, B, C or D

1. Where (A) time is (B) it? – It’s (C) ten o’clock (D).

2. My mother (A) watch (B) T.V in (C) the evening (D).

3. Nam go (A) to school (B) at 6.20 A.M (C) in the (D) morning.

4. LiLi have (A) lunch (B) at 11.30 (C) in the morning (D).

5. I go (A) to (B) school on (C) 6. 30 A.M in the morning (D).

III. Read the passage and then answer the following questions:

Hi, my name is Peter. This is my father. He gets up at six o’clock. He has breakfast at 6.30 A.M. He goes to work at 7 o’clock. He works from 7.30 A.M to 4.30 P.M. He watches T.V in the evening. He goes to bed at 10.45 P.M.

1. Who is this?

– This……………………………………………………………………….

2. What time does he get up?

– He gets……………………………………………..

3. What does he do at 6.30?

– He has…………………………………………………

4. What time does he go to work?

– He goes………………………………………..

5. How many hours does he work a day?

– He works…………….. hours a day.

6. What does he do in the evening?

– He watches…………………………………..

7. What does he do at 10.45?

– He…………………………………………………………

8. Where is he at 8.30 A.M?

– He is…………………………………………………………

IV. Circle the odd one out

1. A. eleven B. twelve C. twenty D. time 2. A. where B. what C. when D. o’clock 3. A. lunch B. breakfast C. ice-cream D. dinner 4. A. evening B. morning C. afternoon D. work 5. A. go B. watch C. have D. lunch 6. A. school B. work C. bed D. ten 7. A. Monday B. Tuesday C. January D. Friday 8. A. at B. from C. to D. T.V

ĐÁP ÁN:

I. Circle the best answer A, B, C or D:

1. C; 2. B; 3. D; 4. A; 5. C; 6. C; 7. A; 8. C; 9. D;

10. D; 11. A; 12. B; 13. A; 14. B; 15. A; 16. D; 17. B; 18. B

II. Choose the underlined word or phrase A, B, C or D

1. A; 2. B; 3. A; 4. A; 5. C;

III. Read the passage and then answer the following questions:

1. This is Peter’s father.

2. He gets up at six o’clock.

3. He has breakfast at 6.30. / At 6.30, he has breakfast.

4. He goes to works at 7 o’clock.

5. He works 9/ nine hours a day.

6. He watches T.V in the evening.

7. He goes to bed at 10.45.

8. He is at work.

Xem thêm: Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 3 Theo Thông Tư 22 Được Tải Nhiều Nhất

IV. Circle the odd one out

1. D; 2. D; 3. C; 4. D; 5. D; 6. D; 7. C; 8. D;

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi).

Trên đây là Đề bồi dưỡng HSG tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên bocdau.com.

Viết một bình luận