Đề Thi Giao Tiếp Trong Kinh Doanh, Giao Tiep Trong Kinh Doanh

Chương 1: Khái quát chung về giao tiếp1. Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh:a. Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạpb. Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuậtc. Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời giand. Tất cả đều đúngĐán án: d2. Giao tiếp trong kinh doanh tuân theo mấy nguyên tắc?a. 5b. 6c. 7d. 8Đán án: c3. Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2nhóm, đó là:a. Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiểnb. Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hộic. Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành độngd. Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệĐán án: b4. Người ta phân loại giao tiếp dựa vào:a. 6 tiêu chuẩnb. 5 tiêu chuẩnc. 8 tiêu chuẩnd. 4 tiêu chuẩnĐán án: a5. Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:a. Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mớib. Giao tiếp trực tiếpc. Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành độngd. cả a và c đều đúngĐán án: d6. Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra:a. Giao tiếp nhân cáchb. Giao tiếp xã hộic. Giao tiếp nhómd. Tất cả đều đúngĐán án: a7. ….. là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữangười với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãnnhững nhu cầu nhất định:a. Truyền thôngb. Thuyết phụcc. Giao tiếpd. Thương lượngĐán án: c8. Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm:a. Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năngcân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cáchb. Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năngthông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành độngc. Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích;Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chứcd. Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năngphối hợp hành động; Chức năng tạo mối quan hệĐán án: c9. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:a. Nội dung tâm lý của giao tiếpb. Tính chất tiếp xúcc. Hình thức giao tiếpd. Thái độ và sách lược giao tiếpĐán án: b10. Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành:a. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thứcb. Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếuc. Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hộid. Tất cả đều saiĐán án: aChương 2: Cấu trúc của hoạt động giao tiếp1. Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình,đó là:a. Trao đổi thông tinb. Nhận thức thông tinc. Tác động qua lại lẫn nhaud. Tất cả đều đúngĐán án: d2. Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độlà:a. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chứcb. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm ngườic. a và b đều đúngd. a và b đều saiĐán án: a3. ……… là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấuhiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.a. Thông điệpb. Truyền thôngc. Giao tiếpd. Mã hoáĐán án: d4. Quá trình ruyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tốnào sau đây?a. Các định kiến, thành kiến của người ngheb. Sự quá tải thông tinc. Sự nhận định vội vã của người nghed. Tất cả đều saiĐán án: b5. Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giaotiếp:a. Ngôn ngữb. Phi ngôn ngữc. a và b đều đúngd. a và b đều saiĐán án: b6. Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành … vùng xungquanh mỗi cá nhâna. 3 vùngb. 4 vùngc. 5 vùngd. 2 vùngĐán án: b7. …. Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhậnmà chúng cản trở tới việc thông tin:a. Thông điệpb. Phản hồic. Mã hoád. NhiễuĐán án: d8. Để hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân, yêu cầu đối vớingười phát là:a. Phải nhằm vào các vấn đề trong mô hình 5W-Hb. Phải tìm hiểu nhu cầu, quyền lợi và trình độ người nhậnc. Phải biết lắng nghed. Tất cả đều đúngĐán án: d9. Cửa sổ Johari có …..a. 3 ôb. 4 ôc. 5 ôd. 6 ôĐán án: b10. ………là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằmthay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểmmới.a. Thuyết phụcb. Thương lượngc. Bắt chướcd. Ám thị trong giao tiếpĐán án: aChương 3: Cơ sở tâm lý – xã hội của hành vi giao tiếp1. Nhu cầu cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslowa. Nhu cầu được thể hiệnb. Nhu cầu được tôn trọngc. Nhu cầu xã hộid. Nhu cầu an toànĐán án: a2. …….. là sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp của các hoạtđộng tâm lý trong những hành vi, cử chỉ, lời nói của con ngườia. Vô thứcb. Cơ cế tự vệc. Cảm xúcd. Khí chất (tính khí)Đán án: d3. Chuẩn mực là gì?a. Là những quy tắc sống và ứng xử, quy định cách cư xử của con ngườilà tốt hay xấu, là thích hợp hay không thích hợpb. Là nơi mà con người học hỏi được những cách thức, hành vi đầu tiênc. Là sự kết hợp độc đáo các đặc điểm tâm lý ổn định của con người,những đặc điểm này quy định phương thức, hành vi điển hình của conngười đód. Là hệ thống quan điểm của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân,xác định phương châm hành động của người đóĐán án: a4. Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslowa. Nhu cầu sinh lýb. Nhu cầu xã hộic. Nhu cầu được tôn trọngd. Tất cả đều đúngĐán án: d5. Theo Herzberg con người có mấy nhóm nhu cầu:a. 2b. 3c. 4d. 5Đán án: aChương 4: Các kỹ năng giao tiếp1. Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?a. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mởb. Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánhc.

Đang xem: đề thi giao tiếp trong kinh doanh

Xem thêm: Nói Thêm Về Quy Định “ Ất Ơ Là Gì ? Như Nào Gọi Là Uất Ơ Vì Sao Bạn Ất Ơ

Xem thêm: Cách Làm Phiếu Khảo Sát Trong Word 2016, Cách Tạo Biểu Mẫu Có Thể Điền Trong Word

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánhd. Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánhĐáp án: d2. Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp?a. 4b. 5c. 6d. 7Đáp án: c3. Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?a. Câu hỏi hẹpb. Câu hỏi chuyển tiếpc. Câu hỏi gợi mởd. Câu hỏi tóm lược ýĐáp án: aChương 5: Giao tiếp trong môi trường công ty1. Trong một buổi họp chủ toạ không nên:e. Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiếnf. Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhaug. Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đạibiểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gìh. Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉcủa mọi ngườiĐáp án : d2. Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sửdụng hình thức phỏng vấn nào?a. Phỏng vấn theo mô thứcb. Phỏng vấn không chỉ dẫnc. Phỏng vấn căng thẳngd. Phỏng vấn nhómĐáp án: a3. Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?a. Lắng nghe ý kiên của họb. Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với học. Khen, chê kịp thờid. A và c đúngĐáp án: dChương 6: Khái quát chung về thương lượng1. Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công củamột cuộc thương lượng?a. Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêub. Tiêu chuẩn ưu hoá giá thànhc. Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bênd. Tiêu chuẩn một bên có lợiĐáp án: d2. Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm?a. 4b. 5c. 6d. 7Đáp án: d3. Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?a. Thương lượng kiểu mềmb. Thương lượng kiểu cứngc. Thương lượng kiểu nguyên tắcd. Tất cả đều đúngĐáp án: bChương 7: Tiến trình thương lượng1. Thông thường tổ thương lượng được tổ chức theo mấy chức năng?a. 2b. 3c. 4d. 5Đáp án: b2. Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là?a. Là mục tiêu ở cảnh giơí lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ quab. Là mục tiêu kỳ vọng, cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trongtình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ quac. Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịchd. Không có đáp án nào đúngĐáp án: a3. Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sauđây?a. Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phươngb. Để đối tác cảm thây bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọngc. Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổilập trường của đối tácd. Tất cả đều đúngĐáp án: dChương 8: Phân tích giá cả trong thương lượng1.Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?a. Yêu cầu kỹ thuậtb. Thời gian giao hàngc. Kênh phân phốid. Tất cả đều đúngĐán án: d2. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?a. Phương thức vận chyển và bảo hiểmb. Mức độ mới cũ của sản phẩmc. Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợd. Tất cả đều saiĐán án: d3. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trựctiếp?a. Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và côngnăng của sản phẩmb. Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơnc. Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giád. Tất cả đều saiĐán án: b4. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?a. 4b. 5c. 6d. 7Đán án: d5. Có mấy phương pháp đặt giá?a. 4b. 5c. 6d. 7Đán án: c6. ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn?a. Định giá dựa vào cạnh tranhb. Đặt giá theo tập quán người tiêu dùngc. Định giá cộng chi phíd. Định giá theo lợi nhuận mục tiêuĐán án: d7. Đâu không phải là một trong những phương pháp đặt giá?a. Đặt giá theo sản phẩm mớib. Đặt giá theo số lượngc. Đặt giá phân biệtd. Đặt giá tâm lýĐán án: b8. Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý?a. Đặt giá lẻb. Đặt giá chẵnc. Đặt giá theo nhận thức của người muad. Tất cả đều đúngĐán án: d9. Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đãáp dụng phương pháp đặt giá nào?a. Giá “hớt kem”b. Đặt giá chẵnc. Đặt giá lẻd. Giá xâm nhập thị trườngĐán án: c10. Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:a. Giá “hớt kem”b. Giá xâm nhập thị trườngc. A và b đều đúngd. A và b đều saiĐán án: c11. Đặt giá phân biệt bao gồm:a. Đặt giá theo phân khúc khác nhaub. Đặt giá theo dạng sản phẩmc. Đặt giá theo khu vựcd. Tất cả đều đúngĐán án: d12. Khi điều chỉnh giá phải tuân theo mấy nguyên tắc?a. 3b. 4c. 5d. 6Đán án: b13. Có những phương pháp điều chỉnh giá nào?a. Tăng giáb. Cải tiến công nghệc. Giảm giád. Cả a và c đều đúngĐán án: d14. Đâu không phải là nguyên tắc trong việc điều chỉnh giá?a. Phải dựa vào lượng cầu thị trườngb. Chính sách giả cả của Nhà nướcc. Dựa vào giá thành của sản phẩmd. Tất cả đều saiĐán án: d15. Có bao nhiêu mối quan hệ giá cả trong khi thương lượng?a. 4b. 5c. 6d. 7Đán án: a

Viết một bình luận