Đề Kiểm Tra Kiến Thức Giáo Viên Thcs Có Đáp Án, Đề Kiểm Tra Năng Lực Giáo Viên Thcs Môn Toán

Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra kiến thức giáo viên môn: Toán THCS”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Đang xem: đề kiểm tra kiến thức giáo viên thcs

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC GIÁO VIÊNMôn: TOÁN THCSThời gian làm bài: 150 phút (100 câu trắc nghiệm)ĐỀ CHÍNH THỨC (Giáo viên không được sử dụng tài liệu)Họ, tên giáo viên:……………………………………………….Ngày sinh: ………………. Số báo danh:……………Trường: ………………………………………………………….. Huyện/thành phố: ……………………………………..Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng:A. 2B. C. D. 5Câu 2: Nghiệm của bất phương trình là:A. B. C. D. Câu 3: Diện tích hình quạt tròn, bán kính 1cm, cung bằng:A. B. C. D. Câu 4: Cho là các số dương và . Giá trị lớn nhất của tích bằng:A. B. C. D. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, . Kết luận nào sau đây đúng:A. B. C. D. Câu 6: Cho hình nón có độ dài bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường sinh của hình nón bằng 5 cm. Khi đó thể tích của hình nón bằng:A. B. C. D. Câu 7: Chovà . Giá trị của biểu thức: bằng:A. 0B. 1C. 2D. 3Câu 8: Cho mặt cầu đi qua 6 đỉnh của hình lập phương có cạnh bằng a, khi đó diện tích xung quanh của mặt cầu đó bằng:A. B. C. D. Câu 9: Cho tam giác ABC có . Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. Số đo của góc bằng:A. B. C. D. Câu 10: Đường thẳng chắn trên hệ toạ độ Oxy tam giác có diện tích bằng 1 khiA. B. C. D. Câu 11: Cho .Biết AB = 4cm, BC= 5cm và MP = 6cm. Chu vi của tam giác MNP bằng:A. 15.B. 12C. 16D. 14Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, , AB = BD = 18 cm. Diện tích hình bình hành bằng:A. 234 cm2B. 324 cm2C. 81 cm2D. 162 cm2Câu 13: Giá trị của để hệ phương trình có nghiệm duy nhất bằng:A. B. C. D. Câu 14: Với những giá trị nào của m thì hàm số: là hàm bậc nhất:A. B. C. D. Câu 15: Kết luận nào sau đây sai:A. B. , với C. , với D. Câu 16: Nếu thì tỉ lệ vớiA. 12; 8; 15B. 8; 12; 15C. 15; 12; 8D. 8; 12; 20Câu 17: Cặp số nguyên thỏa mãn là:A. (-4;-3)B. (4;-3)C. (-4;3)D. (4;3)Câu 18: Cho hình nón có độ dài đường kính đáy bằng 4cm, độ dài đuờng sinh bằng 8cm. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằngA. cm2B. cm2C. cm2D. cm2Câu 19: Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9. Lấy 3 chữ số phân biệt lập thành số . Có bao nhiêu số A. 50B. 40C. 162D. 60Câu 20: Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng 2 cm. Hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC có diện tích bằng:A. B. C. D. Câu 21: Đẳng thức nào sau đây sai:A. B. C. D. Câu 22: Biểu thức có nghĩa khi:A. B. C. D. Câu 23: Kết quả của phép tính là:A. B. C. D. Câu 24: Cho số tự nhiên x biết khi chia 185 cho x thì được số dư là 17 và khi chia 209 cho x thì được số dư là 13. Số tự nhiên x bằng:A. 14B. 28C. 18D. 20Câu 25: Vẽ góc xOy bằng 500, góc yOz kề bù với góc xOy. Vẽ Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz. Khi đó số đo của góc nOm bằng:A. 900B. 1150C. 1000D. 250Câu 26: Rút gọn biểu thức: với . Ta được kết quả:A. B. C. D. Câu 27: Điều kiện xác định của biểu thức là:A. B. C. D. Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng:A. 4B. 8C.

Xem thêm: Bản Nhận Xét Viên Chức Thi Thăng Hạng Violet 2021, Bản Nhận Xét Viên Chức Thi Thăng Hạng

Xem thêm: Mẫu Giấy Xác Nhận Công Tác Tiếng Anh, Song Ngữ Anh, Giấy Xác Nhận Nhân Viên Bằng Tiếng Anh

12D. Câu 29: Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng:A. B. C. 4D. Câu 30: Số các giá trị nguyên của x để biểu thức nguyên là:A. 3B. 1C. 2D. 0Câu 31: Một đa thức bậc 2 và thỏa mãn các điều kiện:.Khi đó tổng bình phương các hệ số của đa thức đó bằng:A. B. C. D. Câu 32: Cho bốn điểm A, B, C, D, E, F phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác vẽ được có ba đỉnh là ba trong 6 điểm trên là:A. B. C. D. Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm, độ dài đường trung tuyến AM bằng:A. 4cmB. 6cmC. 7cmD. 5cmCâu 34: Với , Rút gọn biểu thức sau ta được:A. 7aB. 10aC. 12aD. 6aCâu 35: Cho và đều khác 0. Rút gọn biểu thức sau: ta được:A. B. C. D. Câu 36: Hai phương trình và có một nghiệm thực chung khi a bằng:A. 0B. 3C. 2D. 1Câu 37: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được:A. (x – y +2)(x – y -2)B. (x – y – 4)(x – y +1)C. (x – y +4)(x – y +1)D. (x – y +4)(x – y -1)Câu 38: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:A. Hình vuôngB. Hình chữ nhậtC. Hình thoiD. Hình tam giácCâu 39: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A bằng:A. B. C. D. Câu 40: Cho . Khi đó tổng m+n bằng:A. 1B. 7C. 12D. 9Câu 41: Hình nào sau đây không có trục đối xứng:A. Hình trònB. Hình vuôngC. Hình chữ nhậtD. Hình bình hànhCâu 42: Cho hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo bằng 4 và 8. Khi đó diện tích của hình thoi ABCD bằng:A. 8B. 32C. 16D. 12Câu 43: Tích hai nghiệm của phương trình bằng:A. B. C. D. Câu 44: Giá trị của A. 9B. 8C. 7D. 10Câu 45: Với , Rút gọn biểu thức ta được:A. 2x – 5B. 1C. 2x – 1D. 2x +1Câu 46: Số nghiệm của phương trình: làA. 0B. 2C. 1D. 3Câu 47: Rút gọn biểu thức B = với ta được:A. B. C. D. Câu 48: Giá trị của để đường thẳng và (với ) vuông góc với nhau là:A. B. C. 4D. -4Câu 49: Cho tam giác đều ABC có G là trọng tâm của tam giác. Số đo bằng:A. B. C. D. Câu 50: Cho hình thang vuông ABCD tại A và B, AD = 2cm, BC = 4cm, CD = 3cm. Diện tích hình thang ABCD bằng:A. B. C. D. Câu 51: Nếu , thìbằng:A. 0B. -1C. 6561D. 1Câu 52: Cho phương trình . Tổng bình phương các nghiệm thực của phương trình bằng:A. 16B. 1C. 31D. 19Câu 53: Cặp số nguyên thỏa mãn là:A. B. C. D. Câu 54: Số nghiệm thực của phương trình là:A. B. C. D. Câu 55: Nếu n là số tự nhiên, số nào trong các số sau là số lẻ với mọi số tự nhiên n:A. 3n – 4B. 19n2 + 7C. 8n + 11D. n2 + 5Câu 56: Kết quả của phép tính sau: bằng:A. B. C. D. Câu 57: Lúc 3 giờ 30 phút số đo góc giữa kim giờ và kim phút là:A. 650B. 850C. 250D. 750Câu 58: Số các nghiệm nguyên của bất phương trình: là:A. 8B. 6C. 7D. 5Câu 59: Cho a 0, hàm số đã cho đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x 0 hàm số đã cho luôn đồng biếnD. Với a

Viết một bình luận