Bộ Gd&Đt Thông Báo Danh Sách Học Sinh Giỏi Quốc Gia 2015, Kết Quả Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia (Hsgqg 2015)

Danh sách HSG Quốc Gia 2015 được Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố Danh sách thí sinh đạt giải ở Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia niên khóa 2014 – 2015 với số lượng 2.165 thí sinh đạt giải.

*

Các Hội đồng coi thi tổ chức 3 buổi thi và thời gian bắt đầu làm bài của mỗi buổi thi bắt đầu từ 8h sáng. Cụ thể lịch thi các môn như sau:

+ Ngày 8.1.2015: Thi viết các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc và thi lập trình trên máy vi tính môn Tin học.

+ Ngày 09.01.2015: Thi viết các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học; thi nói các môn tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc và thi lập trình trên máy vi tính môn Tin học.

+ Ngày 10.01.2015: Thi thực hành các môn Vật lí, Hóa học và Sinh học

Thống kê Danh sách HSG Quốc Gia 2015:

+ Số thí sinh đoạt giải môn Vật lí : Nhất :=3, Nhì :=44, Ba :=84 ,Khuyến khích :=88

+ Số thí sinh đoạt giải môn Hoá học : Nhất :=8, Nhì :=62, Ba :=76 ,Khuyến khích :=96

+ Số thí sinh đoạt giải môn Sinh học : Nhất :=8, Nhì :=62, Ba :=74 ,Khuyến khích :=96

+ Số thí sinh đoạt giải môn Ngữ văn : Nhất :=3, Nhì :=25, Ba :=109 ,Khuyến khích :=91

+ Số thí sinh đoạt giải môn Lịch sử : Nhất :=6, Nhì :=53, Ba :=71 ,Khuyến khích :=87

+ Số thí sinh đoạt giải môn Địa lí : Nhất :=6, Nhì :=44, Ba :=78 ,Khuyến khích :=90

+ Số thí sinh đoạt giải môn Tiếng Anh : Nhất :=7, Nhì :=56, Ba :=78 ,Khuyến khích :=95

+ Số thí sinh đoạt giải môn Tiếng Pháp : Nhất :=2, Nhì :=21, Ba :=26 ,Khuyến khích :=37

+ Số thí sinh đoạt giải môn Tiếng Nga : Nhất :=1, Nhì :=8, Ba :=11 ,Khuyến khích :=14

+ Số thí sinh đoạt giải môn Tiếng Trung : Nhất :=1, Nhì :=8, Ba :=10 ,Khuyến khích :=13

+ Số thí sinh đoạt giải môn Tin học : Nhất :=6, Nhì :=42, Ba :=69 ,Khuyến khích :=78

Danh sách HSG Quốc Gia 2015 – Top 15 trường có nhiều HSG nhất

+ Hạng 1 : “Trường Chuyên Hà Nội – Amtersdam của Hà Nội” có “85” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 2 : “Trường THPT chuyên Trần Phú của Hải Phòng” có “82” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 3 : “Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi của Hải Dương” có “81” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 4 : “Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu của Nghệ An” có “81” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 5 : “Trường chuyên Lê Hồng Phong của Nam Định” có “78” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 6 : “Trường Chuyên Vĩnh Phúc của Vĩnh Phúc” có “73” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 7 : “Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh của Hã Tĩnh” có “64” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 8 : “Trường THPT Chuyên Thái Nguyên của Thái Nguyên” có “57” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 9 : “Trường Phổ Thông Năng Khiếu-ĐHQG TP.HCM của Đại học Quốc Gia TPHCM” có “56” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 10 : “Trường Chuyên Lam Sơn của Thanh Hoá” có “55” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 11 : “Trường THPT Chuyên ĐHSP của Đại Học SP Hà Nội” có “53” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 12 : “Trường THPT Chuyên Bắc Giang của Bắc Giang” có “51” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 13 : “Trường THPT Chuyên Biên Hòa của Hà Nam” có “51” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 14 : “Trường Chuyên Hạ Long của Quảng Ninh” có “50” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

+ Hạng 15 : “Trường Chuyên KHTN – ĐHQGHN của Đại học Quốc Gia Hà Nội” có “48” thí sinh đạt giải HSG Quốc Gia

Tra cứu Danh sách HSG Quốc Gia 2015 các tỉnh

STTĐơn vịGiải nhấtGiải NhìGiải BaGiải KKTổng Giải
1 An Giang 0 0 2 3 5
2 Bà Rịa – Vũng Tàu 0 4 12 21 37
3 Bắc Giang 1 14 22 14 51
4 Bắc Kạn 0 0 0 5 5
5 Bạc Liêu 0 0 0 2 2
6 Bắc Ninh 4 16 15 8 43
7 Bến Tre 0 2 4 6 12
8 Bình Định 0 4 11 15 30
9 Bình Dương 0 1 2 11 14
10 Bình Phước 0 9 15 24 48
11 Bình Thuận 0 0 2 8 10
12 Cà Mau 0 0 3 8 11
13 Cần Thơ 1 1 6 14 22
14 Cao Bằng 0 1 0 5 6
15 Đà Nẵng 0 13 16 19 48
16 Đắk Lắk 0 3 12 20 35
17 Đắk Nông 0 0 0 5 5
18 Điện Biên 1 5 8 9 23
19 Đồng Nai 1 6 11 18 36
20 Đồng Tháp 0 2 6 8 16
21 Gia Lai 0 2 5 5 12
22 Hà Giang 0 2 2 1 5
23 Hà Nam 0 12 19 20 51
24 Hà Nội 10 47 42 41 140
25 Hã Tĩnh 4 21 29 15 69
26 Hải Dương 2 20 27 32 81
27 Hải Phòng 4 31 37 13 85
28 Hậu Giang 0 0 0 3 3
29 Hòa Bình 1 7 16 17 41
30 Hưng Yên 0 3 18 12 33
31 Khánh Hòa 0 1 7 14 22
32 Kiên Giang 0 0 2 1 3
33 Kon Tum 0 0 3 8 11
34 Lai Châu 0 1 3 6 10
35 Lâm Đồng 0 0 5 14 19
36 Lạng Sơn 0 3 4 11 18
37 Lào Cai 0 4 7 16 27
38 Long An 0 1 3 3 7
39 Nam Định 1 26 29 22 78
40 Nghệ An 1 31 31 18 81
41 Ninh Bình 1 3 19 18 41
42 Ninh Thuận 0 0 0 5 5
43 Phú Thọ 3 8 20 16 47
44 Phú Yên 0 1 3 11 15
45 Quảng Bình 1 1 14 16 32
46 Quảng Nam 0 3 10 14 27
47 Quảng Ngãi 0 3 6 8 17
48 Quảng Ninh 1 7 21 26 55
49 Quảng Trị 0 6 9 7 22
50 Sóc Trăng 0 0 1 9 10
51 Sơn La 0 2 1 7 10
52 Tây Ninh 0 1 0 5 6
53 Thái Bình 0 5 20 19 44
54 Thái Nguyên 0 5 25 28 58
55 Thanh Hoá 1 14 27 15 57
56 Thừa Thiên Huế 1 11 10 22 44
57 Tiền Giang 0 1 3 8 12
58 Hồ Chí Minh 1 11 18 22 52
59 Trà Vinh 0 0 1 5 6
60 Tuyên Quang 0 4 14 10 28
61 Vĩnh Long 0 0 2 11 13
62 Vĩnh Phúc 4 25 19 25 73
63 Yên Bái 0 5 8 15 28
64 Đại học Quốc Gia Hà Nội 5 24 25 12 66
65 Đại học Quốc Gia TPHCM 2 15 22 17 56
66 Đại Học SP Hà Nội 1 17 16 19 53
67 Trường Đại học Vinh 0 6 7 4 17
68 Trường PT Vùng cao Việt Bắc 0 1 3 8 12
69 Đai học Sư Phạm TP. HCM 0 0 1 5 6
70 Trường Đại Học Khoa Học Huế 0 0 0 2 2
Tổng cộng 52 472 761 884 2169

Viết một bình luận