chuyên đề tốt nghiệp kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh

Đang xem: Chuyên đề tốt nghiệp kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh

Share Like …

luanvanpanda.com

, DOWNLOAD ZALO 0932091562 at BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ VIẾT BÀI TẠI: LUANVANPANDA.COM

Các bạn sinh viên vào tải mẫu chuyên đề tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính ngân hàng Chuyên đề Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Tân Phước Long miễn phí

Xem thêm: Tiểu Luận Về Phòng Chống Tội Phạm, Tiểu Luận Về Phòng Chống Tệ Nạn Xã Hội

4 Comments 3 Likes Statistics Notes

Xem thêm: (Pdf) Mẫu Đề Cương Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Mẫu, Răng Hàm Mặt Đề Cương Nghiên Cứu Khoa Học

12 hours ago   Delete Reply Block

Đề tài Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Tân Phước Long

1. B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN PHƯỚC LONG Ngành: Kế Toán – Tài Chính – Ngân Hàng Chuyên ngành: Kế Toán – Kiểm Toán Giảng viên hướng dẫn: ThS. NGUYỄN QUỲNH TỨ LY Sinh viên thực hiện: TRẦN THỊ THANH THÚY MSSV: 0734030065 Lớp : 07VKT2 2. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long TP. HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2011 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly ii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 3. LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và số liệu trong khoá luận tốt nghiệp được thực hiện tại Cty TNHH Tân Phước Long , không sao chép dưới bất kỳ hình thức nào , các số liệu trích dẫn trong khoá luận tốt nghiệp là trung thực . Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này. TPHCM, ngày…..tháng…..năm…… Ký tên TRẦN THỊ THANH THÚY 4. LỜI CẢM ƠN !    Kính thưa quý thầy cô ! Luận văn tốt nghiệp “Kế toán doanh thu,chi phí và xác định kết quả kinh doanh” là kết quả bước đầu của em sau gần ba tháng thực tập tại Công ty TNHH Tân Phước Long . Khoảng thời gian này tuy không dài nhưng quý thầy cô đã dồn rất nhiều công sức, tâm huyết để truyền đạt cho em những kiến thức và kinh nghiệm quý giá của mình. Nhân đây em xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến : ● Ban giám hiệu, quý thầy cô giáo trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM . ● Quý Thầy cô khoa kế toán – tài chính – ngân hàng hướng dẫn thực hiện khoá luận. Đặc biệt là cô giáo Nguyễn Quỳnh Tứ Ly đã trực tiếp hướng dẫn, động viên giúp đỡ em trong suốt quá trình nghiên cứu, thực hiện chuyên đề này . Lời cảm ơn tiếp theo, em xin trân trọng gửi đến Ban lãnh đạo Công ty TNHH Tân Phước Long cùng toàn thể anh chị trong Công ty. Nhất là anh Nguyễn Ngọc Dũng – kế toán trưởng đã rất tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, chỉ dạy chi tiết cho em những kinh nghiệm làm việc, tạo mọi điều kiện thuận lợi để em tiếp cận với nguồn số liệu thực tế góp phần làm cho bài báo cáo của em thêm tốt hơn. Trong quãng thời gian thực tập, em đã học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm, có được cơ hội áp dụng những kiến thức đã học vào tình huống cụ thể của công ty, giúp em rèn luyện phương pháp nghiên cứu và năng lực giải quyết vấn đề, rèn luyện tác phong làm việc và đạo đức nghề nghiệp đó là hành trang giúp em vững bước trong môi trường làm việc tương lai. Và qua đây, em xin được gửi lời cám ơn đến gia đình, người thân và tất cả các bạn bè đã luôn động viên, khích lệ em trong suốt quá trình học tập cũng như trong thời gian thực tập để em hoàn thành tốt chuyên đề tốt nghiệp của mình. 5. Em xin kính chúc quý thầy cô, quý Công ty luôn dồi dào sức khỏe, thành công trong công việc và trong cuộc sống. Chúc Quý Công ty ngày càng phát triển lớn mạnh. Với những kiến thức còn hạn chế và bản thân còn thiếu kinh nghiệm thực tiễn, em sẽ không tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được sự thông cảm cũng như chỉ dạy, đóng góp của quý thầy cô và các anh chị quản lý cùng nhân viên kế toán trong Công ty để đề tài của em được hoàn thiện hơn . Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn ! Tp HCM , Ngày . . . . .tháng ….. năm 2011 Sinh viên thực hiện Trần Thị Thanh Thuý 6. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly ii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 7. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ——oo00oo—— NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. Tp. HCM, Ngày…..Tháng….Năm 2011 8. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly ii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 9. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ——oo00oo—— NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………. Tp. HCM, Ngày…..Tháng….Năm 2011 10. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết của đề tài ……………………………………………………………………………1 2. Mục tiêu nghiên cứu ……………………………………………………………………………..1 3. Phương pháp nghiên cứu ……………………………………………………………………….2 4. Phạm vi nghiên cứu ………………………………………………………………………………2 PHẦN NỘI DUNG CHƯƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH …………………………………………………..3 1.1. Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh ………………………………….3 1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh…………………………………………..3 1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh……………..3 1.1.3 Ý nghĩa của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh………………..3 1.1.4 Phân loại kết quả hoạt động kinh doanh…………………………………………….3 . 1.1.4.1 Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động sản xuất kinh doanh……….4 . 1.1.4.2 Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động khác…………………………….4 1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập……………………………………………………………..5 1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ…………………………..5 . 1.2.1.1 Khái niệm………………………………………………………………………………..5 . 1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận doanh thu …………………………………………………….5 . 1.2.1.3 Nguyên tắc xác định doanh thu ………………………………………………….5 . 1.2.1.4 Chứng từ kế toán …………………………………………………………………….6 . 1.2.1.5 Tài khoản sử dụng …………………………………………………………………..6 . 1.2.1.6 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………….7 1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính………………………………………..12 . 1.2.2.1 Khái niệm………………………………………………………………………………12 . 1.2.2.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………13 . 1.2.2.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….13 . 1.2.2.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..13 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly i SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 11. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long 1.2.3 Kế toán thu nhập từ hoạt động khác……………………………………………15 . 1.2.3.1 Khái niệm………………………………………………………………………………16 . 1.2.3.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………16 . 1.2.3.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….16 . 1.2.3.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..16 1.3 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu………………………………………………19 1.3.1 Chiết khấu thương mại:………………………………………………………………20 . 1.3.1.1 Khái niệm………………………………………………………………………………20 . 1.3.1.2 Quy định hạch toán………………………………………………………………….20 . 1.3.1.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….20 . 1.3.1.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..21 1.3.2 Giảm giá hàng bán……………………………………………………………………..21 . 1.3.2.1 Khái niệm………………………………………………………………………………21 . 1.3.2.2 Quy định hạch toán………………………………………………………………….22 . 1.3.2.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….22 . 1.3.2.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..22 1.3.3 Hàng bán bị trả lại……………………………………………………………………..23 . 1.3.3.1 Khái niệm………………………………………………………………………………23 . 1.3.3.2 Quy định hạch toán………………………………………………………………….23 . 1.3.3.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….24 . 1.3.3.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..24 1.4. Kế toán chi phí , giá vốn …………………………………………………………………26 1.4.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán ………………………………………………..26 . 1.4.1.1 Khái niệm………………………………………………………………………………26 . 1.4.1.2 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….26 . 1.4.1.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….26 . 1.4.1.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..26 1.4.2 Kế toán chi phí tài chính …………………………………………………………….28 . 1.4.2.1 Khái niệm………………………………………………………………………………28 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly ii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 12. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long . 1.4.2.2 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….28 . 1.4.2.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….28 . 1.4.2.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..29 1.4.3 Kế toán chi phí bán hàng…………………………………………………………….32 . 1.4.3.1 Khái niệm………………………………………………………………………………32 . 1.4.3.2 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….32 . 1.4.3.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….32 . 1.4.3.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..33 1.4.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp …………………………………………34 . 1.4.4.1 Khái niệm………………………………………………………………………………34 . 1.4.4.2 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….34 . 1.4.4.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….34 . 1.4.4.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..34 1.4.5 Kế toán chi phí khác…………………………………………………………………..38 . 1.4.5.1 Khái niệm………………………………………………………………………………38 . 1.4.5.2 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….38 . 1.4.5.3 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….38 . 1.4.5.4 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..38 1.4.6 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp………………………………..40 . 1.4.6.1 Khái niệm………………………………………………………………………………40 . 1.4.6.2 Phương pháp tính thuế……………………………………………………………..40 . 1.4.6.3 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….41 . 1.4.6.4 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………….41 . 1.4.6.5 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………..41 1.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ………………………………………………43 1.5.1 Khái niệm……………………………………………………………………………………43 1.5.2 Chứng từ kế toán………………………………………………………………………….44 1.5.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………….44 1.5.4 Phương pháp hạch toán ………………………………………………………………..44 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly iii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 13. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long CHƯƠNG II:TÌNH HÌNH THỰC TẾ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN PHƯỚC LONG…………………………………………………………………………………………………….47 2.1 Giới thiệu tổng quan về công ty TNHH Tân Phước Long…………………..47 2.1.1 Khái quát công ty ………………………………………………………………………..47 2.1.2 Nghành nghề kinh doanh của đơn vị ……………………………………………..47 2.1.3 Tổ chức cơ cấu của đơn vị …………………………………………………………..47 . 2.1.3.1 Cơ cấu quản lý ……………………………………………………………………….47 . 2.1.3.2 Bộ máy kế toán ………………………………………………………………………48 . a. Hình thức tổ chức bộ máy kế toán………………………………………………….48 . b. Một số thông tin cơ bản về công tác kế toán tại công ty…………………….49 . c. Hình thức ghi sổ kế toán ………………………………………………………………50 2.2 Tình hình thực tế tại công ty ……………………………………………………………52 2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ…………………………52 . 2.2.1.1 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….52 . 2.2.1.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..53 . 2.2.1.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….53 . 2.2.1.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….54 2.2.2 Doanh thu tài chính…………………………………………………………………….57 . 2.2.4.1 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….57 . 2.2.4.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..57 . 2.2.4.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….57 . 2.2.4.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….57 2.2.3 Thu nhập khác……………………………………………………………………………58 . 2.2.3.1 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….58 . 2.2.3.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..59 . 2.2.3.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….59 . 2.2.3.4 Sổ sách minh hoạ……………………………………………………………………59 2.2.4 Kế toán giá vốn hàng bán …………………………………………………………..60 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly iv SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 14. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long . 2.2.4.1 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….60 . 2.2.4.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..60 . 2.2.4.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….61 . 2.2.4.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….63 2.2.5 Kế toán chi phí bán hàng ……………………………………………………………64 . 2.2.5.1 Chứng từ kế toán…………………………………………………………………….64 . 2.2.5.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..64 . 2.2.5.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….65 . 2.2.5.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….66 2.2.6 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp …………………………………………66 . 2.2.6.1 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………67 . 2.2.6.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..67 . 2.2.6.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….67 . 2.2.6.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….69 2.2.7 Kế toán chi phí khác ………………………………………………………………….70 . 2.2.7.1 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………70 . 2.2.7.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..70 . 2.2.7.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….70 . 2.2.7.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….70 2.2.8 Kế toán chi phí thuế TNDN ………………………………………………………..71 . 2.2.8.1 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………71 . 2.2.8.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..71 . 2.2.8.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….72 . 2.2.8.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….72 2.2.9 Kế toán xác định kết quả kinh doanh…………………………………………..74 . 2.2.9.1 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………74 . 2.2.9.2 Tài khoản sử dụng…………………………………………………………………..74 . 2.2.9.3 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh…………………………………………….74 . 2.2.9.4 Sổ sách minh hoạ…………………………………………………………………….77 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly v SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 15. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long CHƯƠNG III : MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN PHƯỚC LONG …………………80 3.1 Nhận xét chung………………………………………………………………………………80 3.1.1 Ưu điểm……………………………………………………………………………………..80 3.1.2 Tồn tại………………………………………………………………………………………..82 3.2 Giải pháp ………………………………………………………………………………………83 3.3 Một số ý kiến khác để tăng lợi nhuận ………………………………………………88 KẾT LUẬN ……………………………………………………………………………………………90 PHỤ LỤC ………………………………………………………………………………………………91 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly vi SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 16. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ********* CP : Chi phí GTGT : Giá trị gia tăng HĐ : Hoá đơn KQHĐKD : Kết quả hoạt động kinh doanh KC : Kết chuyển NTCL : Ngoại tệ các loại NSNN : Ngân sách nhà nước QLDN : Quản lý doanh nghiệp TTĐB : Tiêu thụ đặc biệt TK : Tài khoản TSCĐ : Tài sản cố định TNDN : Thu nhập doanh nghiệp XK : Xuất khẩu GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly vii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 17. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long DANH SÁCH ĐỒ THỊ – SƠ ĐỒ ************ Sơ đồ 1.1: Hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ……………….. 12 Sơ đồ 1.2: Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ……………………………….. 15 Sơ đồ 1.3: Hạch toán thu nhập khác ……………………………………………………….19 Sơ đồ 1.4: Hạch toán chiết khấu thương mại ……………………………………………21 Sơ đồ 1.5: Hạch toán giảm giá hàng bán ………………………………………………….23 Sơ đồ 1.6: Hạch toán hàng bán bị trả lại ………………………………………………….25 Sơ đồ 1.7: Hạch toán giá vốn hàng bán ……………………………………………………28 Sơ đồ 1.8: Hạch toán chi phí hoạt động tài chính ……………………………………31 Sơ đồ 1.9: Hạch toán chi phí bán hàng ……………………………………………………33 Sơ đồ 1.10: Hạch toán chi phí QLDN ………………………………………………………37 Sơ đồ 1.11: Hạch toán chi phí khác …………………………………………………………40 Sơ đồ 1.12: Hạch toán chi phí thuế TNDN ………………………………………………43 Sơ đồ 1.13: Hạch toán xác định kết quả kinh doanh …………………………………46 Sơ đồ 1.14: Sơ đồ bộ máy quản lý của Công Ty…………………………………………47 Sơ đồ 1.15: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán Công Ty …………………………………..48 Sơ đồ 1.16: Sơ đồ trình tự ghi sổ theo hình thức nhật ký chung………………….52 Sơ đồ 1.17: Sơ đồ xác định kết quả kinh doanh……………………………………….76 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly viii SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 18. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long DANH SÁCH BẢNG BIỂU ********* Bảng 2.1: Sổ nhật ký chung …………………………………………………………………….55 Bảng 2.2: Sổ cái TK 511 ………………………………………………………………………….56 Bảng 2.3: Sổ cái TK 515 ………………………………………………………………………….57 Bảng 2.4: Sổ cái TK 711 ………………………………………………………………………….60 Bảng 2.5: Sổ cái TK 632 ………………………………………………………………………….63 Bảng 2.6: Sổ cái TK 641 ………………………………………………………………………….66 Bảng 2.7: Sổ cái TK 642 ………………………………………………………………………….69 Bảng 2.8: Sổ cái TK 811 ………………………………………………………………………….71 Bảng 2.9: Sổ cái TK 821 ………………………………………………………………………….72 Bảng 2.10 : Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý 4/10 ………….73 Bảng 2.11 : Sổ cái 911 ……………………………………………………………………………..78 Bảng 2.12: Bảng Báo cáo KQHĐKD quý 4/2010 ………………………………………79 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly ix SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 19. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long PHẦN MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết của đề tài : Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, vấn đề mà các doanh nghiệp luôn băn khoăn lo lắng là : “Hoạt động kinh doanh có hiệu quả hay không? Doanh thu có trang trãi được toàn bộ chi phí bỏ ra hay không? Làm thế nào để tối đa hoá lợi nhuận?”. Thật vậy, xét về mặt tổng thể các doanh nghiệp hiện nay không những chịu tác động của qui luật giá trị mà còn chịu tác động của qui luật cung cầu và qui luật cạnh tranh, khi sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp được thị trường chấp nhận có nghĩa là giá trị của sản phẩm dịch vụ được thực hiện, lúc này doanh nghiệp sẽ thu về được một khoản tiền, khoản tiền này được gọi là doanh thu. Nếu doanh thu đạt được có thể bù đắp toàn bộ chi phí bất biến và khả biến bỏ ra, thì phần còn lại sau khi bù đắp được gọi là lợi nhuận. Bất cứ doanh nghiệp nào khi kinh doanh cũng mong muốn lợi nhuận đạt được là tối đa, để có lợi nhuận thì doanh nghiệp phải có mức doanh thu hợp lí, phần lớn trong các doanh nghiệp thương mại dịch vụ thì doanh thu đạt được chủ yếu là do quá trình tiêu thụ hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ. Do đó việc thực hiện hệ thống kế toán về doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc xác định hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Thật vậy, để thấy được tầm quan trọng của hệ thống kế toán nói chung và bộ phận kế toán về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh nói riêng trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, em đã chọn đề tài : “Kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Tân Phước Long”. 2. Mục tiêu nghiên cứu : GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 1 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 20. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Qua việc nghiên cứu đề tài này có thể giúp chúng ta nắm rõ hơn về thị trường tiêu thụ của doanh nghiệp, đánh giá được hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung, kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh nói riêng ở doanh nghiệp như thế nào, việc hạch toán đó có khác so với những gì đã học được ở trường đại học hay không? Qua đó có thể rút ra được những ưu khuyết điểm của hệ thống kế toán đó, đồng thời đưa ra một số kiến nghị nhằm góp phần hoàn thiện hệ thống kế toán về xác định kết quả kinh doanh để hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp ngày càng có hiệu quả . 3. Phương pháp nghiên cứu : – Thu thập những chứng từ nghiệp vụ phát sinh thực tế tại cty TNHH Tân Phước Long – Tham khảo ý kiến của các anh chị trong phòng kế toán cty . – Ý kiến của giáo viên hướng dẫn – Tham khảo sách báo và một số tài liệu khác có liên quan đến đề tài nghiên cứu. – Thu thập các số liệu từ các chứng từ gốc có liên quan đến đề tài nghiên cứu từ đó tổng hợp vào sổ các tài khoản có liên quan đến việc xác định kết quả kinh doanh . Đồng thời em cũng tham khảo một số văn bản quy định chế độ tài chính hiện hành. 4. Phạm vi nghiên cứu : Về không gian : Công ty TNHH Tân Phước Long Về thời gian: đề tài được thực hiện từ ngày 07/10/2011 đến 25/12/2011 Số liệu được phân tích là số liệu quý 4/2010 GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 2 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 21. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 1.1 Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh : 1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh : Kết quả hoạt động kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong một kỳ kế toán, là số chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí của các hoạt động kinh tế đã xảy ra trong doanh nghiệp. Nếu tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí thì doanh nghiệp có lời, ngược lại nếu tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí thì doanh nghiệp lỗ. 1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh là phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ và hoạch toán theo đúng cơ chế của Bộ tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh phải được tính toán chính xác, hợp lý, kịp thời và hoạch toán chi tiết cho từng loại sản phẩm, dịch vụ trong từng hoạt động thương mại dịch vụ và các hoạt động khác.Kế toán phải theo dõi, giám sát và phản ánh các khoản doanh thu chi phí của các hoạt động trong kỳ kế toán. 1.1.3 Ý nghĩa của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh là điều kiện cần thiết để đánh giá kết quả sản xuất của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán nhất định, là cơ sở đánh giá hiệu quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh và ảnh hưởng đến sự sống còn của doanh nghiệp. Ngoài ra, kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh còn giúp cho doanh nghiệp có thể phân tích, đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để từ đó doanh nghiệp sẽ lựa chọn những phương án kinh doanh, phương án đầu tư hiệu quả nhất 1.1.4 Phân loại kết quả hoạt động kinh doanh: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 3 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 22. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh được chia làm hai loại như sau: 1.1.4.1 Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Kết quả kinh doanh từ hoạt động sản xuất kinh doanh là số chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí của toàn bộ sản phẩm, hàng hoá dịch vụ đã dược xác định tiêu thụ trong kỳ và các khoản thuế phải nộp theo quy định của nhà nước. Trong đó: Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ – Các khoản giảm trừ (chiết khấu, giảm giá, hàng bán trả lại, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp). 1.1.4.2 Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động khác : * Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động tài chính : Kết quả kinh doanh từ hoạt động tài chính là số chênh lệch giữa doanh thu hoạt động đầu tư tài chính như: thu nhập về đầu tư mua bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn, chênh lệch lãi do bán ngoại tệ… và chi phí hoạt động đầu tư tài chính như: chi phí đi vay, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết … thực tế phát sinh trong kỳ. * Xác định kết quả kinh doanh từ hoạt động khác: Hoạt động khác là hoạt động diễn ra không thường xuyên, không dự tính trước hoặc có dự tính nhưng ít có khả năng thực hiện . Kết quả kinh doanh từ hoạt động khác là số chênh lệch giữa thu nhập khác như: thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ, thu bồi thường do vi phạm hợp đồng, thu thanh lý tài sản cố định, … và chi phí khác như: chi phí thanh lý tài sản cố định, chi bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh tế. . . phát sinh trong kỳ. GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 4 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 Kết quả hoat động = doanh thu hoạt động – chi phí hoạt động kinh doanh HĐTC tài chính tài chính Kết quả doanh giá vốn chi phí chi phí hoạt động = thu – hàng – bán – quản lý kinh doanh thuần bán hàng doanh nghiệp 23. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long 1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập : 1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1.2.1.1 Khái niệm: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền đã thu được hoặc sẽ thu được từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có). 1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận doanh thu Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời năm điều kiện sau: – Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; – Doanh nghiệp không còn nắm quyền quản lý như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa; – Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; – Doanh nghiệp đã thu hoặc sẽ thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; – Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng. 1.2.1.3 Nguyên tắc xác định doanh thu – Doanh thu phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh, không phân biệt đã thu hay chưa thu tiền. – Phù hợp: khi ghi nhận doanh thu phải ghi nhận một khoản chi phí phù hợp . – Thận trọng: doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế. 1.2.1.4 Chứng từ sử dụng: -Hoá đơn GTGT -Hoá đơn bán hàng -Phiếu xuất kho GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 5 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 Kết quả kinh doanh khác = thu nhập khác – chi phí khác 24. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long -Bảng kê hàng gửi đi bán đã tiêu thụ -Phiếu thu -Giấy báo có của Ngân hàng 1.2.1.5 Tài khoản sử dụng: -Tài khoản 511”doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”, có 5 tài khoản cấp 2: +Tài khoản 5111 “doanh thu bán hàng hoá” +Tài khoản 5112 “doanh thu bán các thành phẩm” +Tài khoản 5113 “doanh thu cung cấp dịch vụ” +Tài khoản 5114 “doanh thu trợ cấp, trợ giá” +Tài khoản 5117 “doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư” Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ. -Tài khoản 512 “doanh thu nội bộ”, có 3 tài khoản cấp 2: +Tài khoản 5121 “doanh thu bán hàng hoá” +Tài khoản 5122 “doanh thu bán các sản phẩm” +Tài khoản 5123 “doanh thu cung cấp dịch vụ” Nội dung và kết cấu TK 511: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 6 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 25. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Tài khoản 511 – Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất khẩu phải nộp. – Thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp. – Trị giá hàng bán bị trả lại và các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại. – Kết chuyển doanh thu thuần sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh Doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm thực tế phát sinh trong kỳ. 1.2.1.6 Phương pháp hạch toán: -Khi bán sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế GTGT, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,131… (tổng giá thanh toán) Có TK 511 (giá bán chưa có thuế GTGT) Có TK 3331 (thuế GTGT phải nộp) -Đối với sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá thanh toán, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,131… (tổng giá thanh toán) Có TK 511 (doanh thu đã bao gồm thuế GTGT) -Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, bất động sản đầu tư bán được trong kỳ thu được bằng ngoai tệ, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,131… (tổng giá thanh toán) Có TK 511 (doanh thu chưa thuế GTGT) Có TK 3331 (thuế GTGT phải nộp) GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 7 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 26. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Đồng thời ghi đơn: Nợ TK 007 (ngoại tệ các loại): số nguyên tệ nhận được -Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ: khi xuất sản phẩm, hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ để đổi lấy vật tư, hàng hoá, TSCĐ không tương tự để sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi nhận doanh thu hàng đem trao đổi: Nợ TK 131: tổng giá thanh toán Có TK 511: giá bán chưa có thuế GTGT Có TK 3331: số thuế GTGT phải nộp -Khi xuất sản phẩm, hàng hoá thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp đổi lấy vật tư, hàng hoá, TSCĐ không tương tự để sử dụng cho sản xuất kin doanh hàng hoá, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi nhận doanh thu hàng đem trao đổi, kế toán ghi: Nợ TK 131: phải thu của khách hàng Có TK 511: tổng giá thanh toán -Khi bán hàng hoá theo phương thức trả chậm, trả góp đối với sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng theo giá bán trả tiền ngay chưa thuế, kế toán ghi: Nợ TK 131: số tiền khách hàng còn nợ Nợ TK 111,112: số tiền đã thanh toán trước Có TK 511: giá bán trả ngay chưa thuế GTGT Có TK 3331: số thuế GTGT phải nộp Có TK 3387:tổng số lãi do bán trả chậm, trả góp -Khi bán hàng hoá theo phương thức trả chậm, trả góp đối với sản phẩm, hàng hoá bất động sản đầu tư không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng theo giá bán trả tiền ngay đã có thuế GTGT, kế toán ghi: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 8 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 27. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Nợ TK 131: số tiền khách hàng còn nợ Nợ TK 111,112: số tiền đã thanh toán trước Có TK 511: giá bán trả tiền ngay đã có thuế GTGT Có TK 3387: tổng số lãi do bán trả chậm, trả góp -Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế, khi cho thuê hoạt động TSCĐ và cho thuê hoạt động bất động sản đầu tư, kế toán ghi: Nợ TK 131: nếu chưa thu tiền Nợ TK 111,112: nếu thu đươc tiền ngay Có TK 5113: giá cho thuê TSCĐ chưa có thuế GTGT Có TK 5117: giá cho thuê bất động sản đầu tư chưa thuế GTGT Có TK 3331: số thuế GTGT phải nộp -Trường hợp thu trước tiền nhiều kỳ về cho thuê hoạt động bất động sản đầu tư: +Khi nhận trước tiền cho thuê nhiều kỳ, kế toán ghi: Nợ TK 111,112: tổng số tiền nhận trước Có TK 3387: số tiền cho thuê chưa có thuế GTGT Có TK 3331: số thuế GTGT phải nộp +Định kỳ, tính và kết chuyển doanh thu của kỳ này, kế toán ghi: Nợ TK 3387: doanh thu chưa thực hiện Có TK 5117: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ -Đối vơi doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, khi cho thuê hoạt động bất động sản đầu tư: +Khi phát hành hoá đơn cho thuê hoạt động bất động sản đầu tư, kế toán ghi: Nợ TK 131: nếu chưa thu được tiền Nợ TK 111,112: nếu thu được tiền ngay Có TK 3387: tổng giá thanh toán +Định kỳ, tính và kết chuyển doanh thu của kỳ này, kế toán ghi: Nợ TK 3387: doanh thu chưa thực hiện Có TK 5117: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 9 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 28. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long -Trường hợp bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng: Khi hàng hoá giao cho đại lý đã bán được: +Kế toán tại đơn vị giao hàng đại lý ghi: Nợ TK 111,112,131: tổng giá thanh toán Có TK 511: giá bán chưa thuế GTGT Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp +Kế toán tại đơn vị nhận đại lý, bán đúng giá hưởng hoa hồng : định kỳ khi xác định doanh thu hoa hồng bán đại lý được hưởng, kế toán ghi: Nợ TK 331: phải trả cho người bán Có TK 511: hoa hồng đại lý hưởng chưa có thuê GTGT Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp -Đối với hoạt động gia công hàng hoá: kế toán tại đơn vị nhận hàng để gia công sẽ ghi nhận doanh thu được hưởng, kế toán ghi: +Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ: Nợ TK 111,112,131: tổng giá thanh toán Có TK 511: số tiền gia công được hưởng chưa thuế GTGT Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp +Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp: Nợ TK 111,112,131: tổng số tiền gia công được hưởng Có TK 511: số tiền gia công được hưởng đã bao gồm thuế GTGT -Xác định thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu phải nộp, kế toán ghi: Nợ TK 511: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3332: thuế tiêu thụ đặc biệt Có TK 3333: thuế xuất khẩu -Cuối kỳ, kế toán xác định thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp đối với hoạt động sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 511: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp -Khi nhận được thông báo về các khoản trợ cấp, trợ giá của Nhà nước, kế toán ghi: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 10 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 29. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Nợ TK 3339: thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Có TK 5114: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ -Kế toán bán, thanh toán bất động sản đầu tư: +Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,131: tổng giá thanh toán Có TK 5117: giá bán chưa thuế GTGT Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp +Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi: Nợ TK 111,112,131: tổng giá thanh toán Có TK 5117: doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư -Cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu của hàng bán bị trả lại, khoản giảm giá hàng bán và chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ trừ vào doanh thu thực tế trong kỳ để xác định doanh thu thuần, kế toán ghi: Nợ TK 511: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 531: doanh thu hàng bán bị trả lại Có TK 532: số tiền được giảm giá Có TK 521: khoản chiết khấu thương mại cho người mua -Cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu thuần sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 511: số doanh thu thuần được kết chuyển Có TK 911: xác định kết quả kinh doanh GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 11 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 30. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Sơ đồ 1.1: kế toán tổng hợp TK 511 – doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: TK 333 TK 511(512) TK 111, 112 (1) (5) TK 521 TK 311,315 (2) (6) TK 531 TK 334 (3) (7) TK 532 TK 131 (4) (8) TK 911 TK 152 (10) (9) Diễn giải: (1): Các khoản thuế tính trừ vào doanh thu (Thuế TTĐB, Thuế XK ) (2): Khoản chiết khấu kết chuyển (3): Hàng bán bị trả lại kết chuyển (4): Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển (5): Doanh thu bán hàng đã thu tiền (6): Doanh thu được chuyển thẳng để trả nợ (7): Trả lương, thưởng bằng thành phẩm (8): Doanh thu bán hàng chưa thu tiền (9): Doanh thu bán hàng (trao đổi hàng) (10): Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh 1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính: 1.2.2.1 Khái niệm: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 12 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 31. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu và lãi liên quan đến hoạt động tài chính và hoạt động kinh doanh về vốn khác của doanh nghiệp như: thu lãi, thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản, thu nhập về hoạt động đầu tư, mua bán chứng khoán thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia… 1.2.2.2 Chứng từ sử dụng: sử dụng các hoá đơn , các chứng từ thu tiền liên quan . 1.2.2.3 Tài khoản sử dụng: Kế toán sử dụng TK 515: doanh thu hoạt động tài chính TK 515 – Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp. – Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang TK 911 Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ 1.2.2.4 Phương pháp hạch toán: -Phản ánh lãi, doanh thu, cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kỳ từ hoạt động góp vốn đầu tư, kế toán ghi: Nợ TK 111,112: đã thu được bằng tiền Nợ TK 138: chưa thu đựơc tiền Nợ TK 121,128,221,222,228: bổ sung vào vốn đầu tư Có TK 515: doanh thu cổ tức, lợi nhuận được chia -Lãi do chuyển nhượng, mua bán, thanh toán chứng khoán ( giá bán > giá gốc) Nợ TK 11: giá bán Nợ TK 12, 22: giá vốn Có TK 515: tiền lãi (giá bán – giá gốc) -Lãi do kinh doanh ngoại tệ của hoạt động kinh doanh: Nợ TK 11: giá thanh toán lúc bán (ghi theo tỉ giá thực tế tại thời điểm bán) Có TK 11: giá thanh toán ghi sổ (ghi theo tỉ giá tại thời điểm ghi sổ) Có TK 515: lãi do kinh doanh ngoại tệ Đồng thời ghi đơn: Có TK 007 – NTCL: số ngoại tệ xuất bán GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 13 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 32. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long -Định kỳ tính lãi, xác định số lãi cho vay, lãi tiền gửi phát sinh trong kỳ: Nợ TK 11: nếu nhận được bằng tiền Nợ TK 1388: nếu chưa thu tiền Có TK 515: số lãi thu được -Chiết khấu thanh toán được hưởng do thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn được người bán chấp thuận: Nợ TK 11: thu được bằng tiền Nợ TK 331: trừ vào khoản nợ phải trả người bán Có TK 515: chiết khấu thanh toán -Lãi thu được do thanh toán các khoản nợ vay bằng ngoại tệ: Nợ TK 311,315,331,341,342: số nợ vay đã thanh toán (tỉ giá tại thời điểm vay) Có TK 11: xuất ngoại tệ thanh toán nợ vay (tỉ giá ghi sổ) Có TK 515: lãi do thanh toán nợ bằng ngoại tệ Đồng thời ghi đơn: Có TK 007 – NTCL: số ngoại tệ xuất trả nợ -Định kỳ kế toán kết chuyển doanh thu hàng bán trả chậm, trả góp: Nợ TK 3387: (tổng số lãi trả góp / số kỳ thanh toán) Có TK 515: doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm -Định kỳ kế toán kết chuyển lãi cho vay nhận trước: Nợ TK 3387: (tổng số lãi nhận trước / số kỳ phân bổ) Có TK 515: doanh thu tiền lãi cho vay -Cuối kỳ kế toán, xác đinh thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp đối với hoạt động tài chính: Nợ TK 515: doanh thu hoạt động tài chính Có TK 3331: số thuế GTGT phải nộp -Cuối kỳ kế toán, kết chuyển doanh thu thuần của hoạt động tài chính để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ: Nợ TK 515: số doanh thu thuần của hoạt động tài chính được kết chuyển Có TK 911: xác định kết quả hoạt động kinh doanh GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 14 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 33. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Sơ đồ 1.2: kế toán tổng hợp TK 515 – doanh thu hoạt động tài chính: TK 333.1 TK 515 TK 11,138, 12, 22 (6) (1) TK 911 TK 3387 (7) (2) TK 331, 11 (3) TK 11,138 (4) TK 31, 33, 34 (5) Diễn giải: (1): Doanh thu cổ tức, lợi nhuận được chia (2): Kết chuyển lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi cho vay nhận trước vào doanh thu hoạt động tài chính (3): Chiết khấu thanh toán được hưởng (4): lãi do bán chứng khoán, kinh doanh ngoại tệ, lãi cho vay, lãi tiền gửi (5): lãi do thanh toán nợ bằng ngoại tệ (6): số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp (7): Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính sang TK 911 1.2.3 Kế toán thu nhập từ hoạt động khác: 1.2.3.1 Khái niệm: GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 15 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 34. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Thu nhập khác là các khoản thu nhập khác ngoài hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp như thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định, các khoản thuế được ngân sách hoàn lại,… 1.2.3.2 Chứng từ sử dụng: -Hoá đơn GTGT -Hoá đơn bán hàng -Biên bản vi phạm hợp đồng -Phiếu thu -Biên lai nộp thuế, nộp phạt 1.2.3.3 Tài khoản sử dụng: Kế toán sử dụng TK 711 – thu nhập khác Nội dung và kết cấu TK 711 TK 711 – Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính theo phương pháp trực tiếp. – Cuối kỳ, kết chuyển sang TK 911 để xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ. 1.2.3.4 Phương pháp hạch toán: -Thu nhập khác phát sinh từ hoạt động nhượng bán, thanh lý tài sản cố định: Nợ TK 11, 15, 13: giá thanh toán Có TK 711: giá chưa thuế Có TK 3331: thuế GTGT phải nộp -Thu nhập khác phát sinh do đánh giá lại vật tư, hàng hoá, đem đầu tư, góp vốn: Nợ TK 12, 22: giá đánh giá lại Có TK 15: trị giá xuất kho Có TK 711: chênh lệch lãi (giá đánh giá lại > giá vốn) -Thu nhập khác phát sinh do đánh giá lại tài sản cố định đem đầu tư, góp vốn: Nợ TK 12, 22: giá đánh giá lại GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 16 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 35. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Nợ TK 214: giá trị hao mòn Có TK 211, 213: nguyên giá Có TK 711: chênh lệch lãi (giá đánh giá lại > giá trị còn lại) -Phản ánh các khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng kinh tế: +Khi thu được tiền của khách hàng: Nợ TK 111,112: số tiền thu được Có TK 711: thu nhập khác +Khi khấu trừ vào các khoản ký quỹ, ký cược của khách hàng : Nợ TK 3386: khấu trừ vào khoản ký quỹ, ký cược ngắn hạn Nợ TK 344: khấu trừ vào khoản ký quỹ, ký cược dài hạn Có TK 711: số tiền được phạt -Nhận được tiền bảo hiểm của các cơ quan bảo hiểm bồi thường: Nợ TK 111,112: số tiền nhận được Có TK 711: thu nhập khác -Thu được khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ nay thu được: Nợ TK 111, 112: số nợ khó đòi đã đòi được Có TK 711: thu nhập khác Đồng thời ghi đơn: Có TK 004: số nợ khó đòi đòi được -Các khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ nay quyết định xoá sổ: Nợ TK 331: phải trả cho người bán Nợ TK 338: phải trả, phải nộp khác Có TK 711: thu nhập khác -Trường hợp được giảm thuế GTGT phải nộp: +Nếu số thuế GTGT được giảm, trừ vào số thuế GTGT phải nộp, kế toán ghi: Nợ TK 3331: thuế GTGT phải nộp Có TK 711: thu nhập khác +Nếu số thuế GTGT được giảm được ngân sách nhà nước hoàn lại bằng tiền: Nợ TK 111, 112: số tiền nhận được GVHD:Ths.Nguyễn Quỳnh Tứ Ly 17 SVTH:Trần Thị Thanh Thúy-07VKT2 36. Kế toán doanh thu , chi phí và xác định KQKD tại cty TNHH Tân Phước Long Có TK 711: thu nhập khác – Các khoản thuế xuất khẩu, nhập

Viết một bình luận