Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng Môn Toán Lớp 2, Chuẩn Kiến Thức

– Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất; số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất; số bé nhất có hai chữ số; số liền trước; số liền sau

Đang xem: Chuẩn kiến thức kĩ năng môn toán lớp 2

*
*

Xem thêm: key english test 6

Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuẩn kiến thức kĩ năng Môn Toán Lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Xem thêm: Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Lớp 5 Năm 2020, Câu Hỏi Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Lớp 5

m và nghìn.- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.Bài 1 Bài 2 So sánh sốtròn trăm ( tr.139)- Biết cách so sánh số tròn trăm.- Biết thức tự các số tròn trăm.- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Các số tròn chục từ 110 đến 200(tr.140)- nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200.- Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 110 đến 200.- Biết cách so sánh các số tròn chục.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Các số từ 101 đến 110(tr.142)- Nhận biết được các số từ 101 đến 110.- Biết cách đọc, viết các số 101 đến 110.- Biết cách so sánh các số từ 101 đến 110.- Biết thứ tự các số từ 101 đến 200.Bài 1 Bài 2 Bài 3 29Các số từ 111 đến 200(tr.144)- Nhận biết được các số từ 111 đến 200.- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200.- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200.- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.Bài 1 Bài 2 (a)Bài 3 Các số có ba chữ số ( tr.146 )- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng. Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị.Bài 2 Bài 3 So sánhCác số có ba chữ số ( tr.148 )- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000 )Bài 1 Bài 2 (a) Bài 3 (dong 1)Luyện tập ( tr. 149)- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số.- Biết so sánh các số có ba chữ số.- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ thự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.Bài 1 Bài 2 (a, b )Bài 3 ( cột 1) Bài 4 Mét ( tr.150)- Biết mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mét.- Biết được quan hệ giữa đơn vị mét với các đơn vị đo độ dài: đề-xi-mét; xăng-ti-mét.- Biết làm các phép tính có kèm đơn vị đo độ dài mét.- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản.Bài 1 Bài 2 Bài 4 TuầnTên Bài DạyYêu Cầu Cần ĐạtGhi Chúbài tập cần làm 30 Ki –lô-mét(tr.151)- Biết mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị ki-lô-mét.- Biết được quan hệ giữa đơn vị ki-lô-mét với đơn vị mét.- Biết tính độ dài đường gấp khúc với các số đo theo đơn vị km – Biết khoảng cách giữa các tỉnh trên bản đồ.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Mi-li-mét(tr.153)- Biết mi-li-mét là đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mi-li-mét.- Biết được quan hệ giữa đơn vị mi-li-mét với các đơn vị đo độ dài: xăng-ti-mét, mét.- Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm, mm trong một số trường hợp đơn giản.Bài 1 Bài 2 Bài 4 Luyện tập ( tr. 154 )- Biết thực hiện phép tính, giải bài toán liên quan đến các số đo theo đơn vị đo độ dài đã học. – Biết dùng thước để đo độ dài cạnh của một hình tam giác theo đơn vị cm hoặc mm.Bài 1 Bài 2 Bài 4 Viết số thành tổng cáctrăm, chục, đơn vị ( tr.155)- Biết viết số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Phép cộng ( không có nhớ )trong phạm vi 1000(tr.156)- Biết cách làm tính cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000.- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm Bài 1(cột 1,2,3) Bài 2 (a)Bài 3 31Luyện tập ( tr. 157 )- Biết cách làm tính cộng ( không nhớ ) Các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100.- Biết giải bài toán về nhiều hơn – Biết tính chu vi hình tam giác.Bài 1 Bài 2 (cột,1,3 )Bài 4 Bài 5Phép trừ không nhớ trong phạmvi 1000(tr.158 )- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) Các số trong phạm vi 1000.- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm.- Biết giải bài toán về ít hơn Bài 1 (cột 1,2 )Bài 2 ( phép tình đầu và phép tính cuối )Bài 3 Bài 4Luyện tập ( tr. 159 )- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết giải bài toán về ít hơn.Bài 1 Bài 2 (cột 1)Bài 3 (cột 1,24 )Bài 4Luyện tậpchung ( tr. 160 )- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số.- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm.Bài 1(phép tính 1,2,4)Bài 2(phép tính 1,2,3)Bài 3 (cột 1,2 )Bài 4 (cột 1,2 )TuầnTên Bài DạyYêu Cầu Cần ĐạtGhi Chúbài tập cần làm 31Tiền Việt Nam (tr.162)- Biết nhận biết đơn vị thường dùng của tiền việt Nam là đồng.- Nhận biết được một số loại giấy bạc: 100 đồng 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.- Biết thực hành đổi tiền trong trường hợp đơn giản.Bài 1 Bài 2 Bài 4 32Luyện tập ( tr. 164)- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng.- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Luyện tậpchung ( tr. 165)- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vi. – Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng.Bài 1 Bài 3 Bài 5 Luyện tậpchung ( tr. 166)- Biết sắp xếp thứ tự các số có ba chữ số.- Biết cộng, trừ (không nhớ ) các số có ba chữ số.- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo.- Biết sắp xếp hình đơn giản. Bài 1 Bài 2 Bài 4 Bài 5Luyện tậpchung ( tr. 167)- Biết cộng, trừ ( không nhớ ) Các số có ba chữ số.- Biết tìm số hạng, số bị trừ.- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.Bài 1 (a,b)Bài 2 (dòng 1 câu a và b )Bài 3 Kiểm tra địnhkì Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau đây:- Thứ tự các số trong phạm vi 1000.- So sánh các số có ba chữ số.- Viết số thành tổng các trăm, chục đơn vị.- Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ) – Chu vi các hình đã học.33Ôn tập về các số trong phạm vi 1000( tr.168)- Biết đọc, viết các số có ba chữ số.- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.- Biết so sánh các số có ba chữ số.- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ sốBài 1 (dòng 1,2,3 )Bài 2 (a,b)Bài 4 Bài 5Ôn tập về các số trong phạm vi 1000( tr.169)- Biết đọc, viết các số có ba chữ số.- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại.- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.Bài 1 Bài 2 Bài 3 TuầnTên Bài DạyYêu Cầu Cần ĐạtGhi Chúbài tập cần làm 33Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tr. 170 )- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm.- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số.- Biết giải bài toán bằng một phép cộng Bài 1 (cột 1,3 )Bài 2 (cột 1,3 )Bài 3 Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tr.171)- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm.- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số.- Biết giải bài toán về ít hơn.- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng.Bài 1 1 (cột 1,3 Bài 2 1 (cột 1,3 Bài 4 Bài 5Ôn tập phép nhân vàphép chia ( tr. 172)- thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.)- Biết tìm số bị chia, tích.- Biết giải bài toán có một phép nhân.Bài 1 (a )Bài 2 (dòng 1)Bài 3 Bài 534Ôn tập phép nhân vàphép chia (tt )( tr. 173)- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.)- Biết giải bài toán có một phép chia.- Nhận biết một phần mấy của một số.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4Ôn tập về đại lượng (tr.174)- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6.- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản.- Biết giải bài toán có gắn với các số đo. Bài 1 (a)Bài 2 Bài 3 Bài 4 (a,b)Ôn tập về đại lượng (tr.175)- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động.- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg,kmBài 1 Bài 2 Bài 3 Ôn tập về hình học (tr.176)- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng, đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng.- Biết vẽ hình theo mẫu.Bài 1 Bài 2 Bài 4 Ôn tập về hình học (tr.177)- Biết tính độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác.Bài 1 Bài 2 Bài 3 TuầnTên Bài DạyYêu Cầu Cần ĐạtGhi Chúbài tập cần làm 35Luyện tậpchung ( tr. 178, 179)- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.- Biết xem đồng hồ.Bài 1 Bài 2 Bài 3 (cột )Bài 4Luyện tậpchung ( tr. 180)- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm.- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết tính chu vi hình tam giác.Bài 1 Bài 2 Bài 3 Luyện tậpchung ( tr. 181)- Biết xem đồng hồ.- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số.- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính.- Biết tính chu vi hình tam giác.Bài 1 Bài 2 Bài 3 (a)Bài 4 (dòng 1 )Bài 5 Luyện tậpchung ( tr. 181)- Biết so sánh các số.- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số.- Biết giải bài toán về ít hơn có liên quan đến đơn vị đo độ dài.Bài 1 Bài 3 Bài 4 Kiểm trađịnh kìcuối học kì 2Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:- Đọc, viết các số đến 1000.- Nhận biết giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số.- So sánh các số có ba chữ số.- Cộng,trừ, nhân, chia trong bảng.- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.- Cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số.- Giải bài toán bằng một phép cộng hoặc trừ hoặc nhân hoặc chia ( có liên quan đến các đơn vị đo đã học )- Số liền trước, số liền sau.- Xem lịch, xem đồng hồ.- Vẽ hình tứ giác, tính chu vi hình tứ giác, hình tam giác.Hết

Viết một bình luận