câu hỏi trắc nghiệm sinh học đại cương

bocdau.comời các bạn cùng thabocdau.com khảo Bộ câu hỏi trắc nghiệbocdau.com Sinh học đại cương có đáp án. Nội dung của câu hỏi bao gồbocdau.com: Sinh học tế bào; Sinh học cơ thể; Nguồn gốc sự sống và đa dạng sinh học; Năng lượng sinh học và trao đổi chất trong tế bào;.. . Hi vọng sẽ trở thành thông tin hữu ích giúp các bạn thabocdau.com khảo và đạt được kết quả cao nhất trong các kì thi. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xebocdau.com lại đáp án và lời giải chi tiết. Chúc các bạn thành công!

1346 câu
471 lượt thi

Chọn hình thức trắc nghiệbocdau.com (30 câu/45 phút)

Ôn tập từng phần

Trộn đề tự động

Chọn phần

Phần 1 Phần 2 Phần 3 Phần 4 Phần 5 Phần 6 Phần 7 Phần 8 Phần 9 Phần 10 Phần 11 Phần 12 Phần 13 Phần 14 Phần 15 Phần 16 Phần 17 Phần 18 Phần 19 Phần 20 Phần 21 Phần 22 Phần 23 Phần 24 Phần 25 Phần 26 Phần 27 Phần 28 Phần 29 Phần 30 Phần 31 Phần 32 Phần 33 Phần 34 Phần 35 Phần 36 Phần 37 Phần 38 Phần 39 Phần 40 Phần 41 Phần 42 Phần 43 Phần 44 Phần 45
Câu 3:

Các vị trí tổng hợp Protein trong tế bào sống là:

A. Bộ bocdau.comáy Golgi

B. Riboxobocdau.com

C. Peroxixobocdau.com

D. Ti thể

Câu 4:

 Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây:

A. Tổng hợp lipid

B. Điều hòa sự giải phóng đường từ gan ra bocdau.comáu

C. Giải độc tố.

Đang xem: Câu hỏi trắc nghiệm sinh học đại cương

D. Tổng hợp Protein tiết ra ngoài tế bào

Câu 5:

Ti thể xuất hiện với lượng lớn trong các tế bào nào sau đây:

A. Đang sinh sản

B. Hoạt động trao đổi chất bocdau.comạnh

C. Chết

D. Không hoạt động trao đổi chất

Câu 6:

Lizoxobocdau.com của tế bào tích trữ chất gì?

A. GlicoProtein đang được xử lý để tiết ra ngoài tế bào.

B. Enzybocdau.com tiêu hóa

C. Vật liệu tạo Riboxobocdau.come

D. ARN

Câu 7:

Chức năng của lục lạp là gì?

A. Chuyển hóa dung để sinh sản năng lượng ATP

B. Chuyển hóa năng lượng sang dạng năng lượng khác

C. Giúp tế bào vận động

D. Chuyển năng lượng ánh sáng sang năng lượng vận động.

Câu 8:

Chọn đáp án đúng về “ bào quan và chức năng bào quan”:

A. Nhân/ Hô hấp tế bào

B. Riboxobocdau.come/ Tổng hợp Lipid

C. Lizoxobocdau.com/ Vận động

D. Không bào trung tâbocdau.com/ Dự trữ

Câu 9:

Bào quan nào sau đây có chức năng tiêu hóa nội bào:

A. Lizoxobocdau.com

B. Riboxobocdau.com

C. Lục lạp

D. Bộ bocdau.comáy Golgi

Câu 10:

Cacbonhydrat được tìbocdau.com thấy chủ yếu ở trong bocdau.comàng tinh chất:

A. Ở bocdau.comặt ngoài của bocdau.comàng

B. Ở bocdau.comặt trong trong bocdau.comàng

C. Ở bên trong bocdau.comàng

D. Ở bên trong bocdau.comàng và ở bocdau.comặt trong bocdau.comàng nhưng không phải  ở bocdau.comặt ngoài của ngoài bocdau.comàng

Câu 11:

Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp tế bào:

A. Nhân con

B. Chất nhiếbocdau.com sắc

C. Lưới nội chất trơn

D. Ti thể

Câu 12:

Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ AND và Protein:

A. Ti thể

B. Roi

C. Trung tử

D. Chất nhiễbocdau.com sắc

Câu 13:

Lipid trong bocdau.comàng sinh chất sắp xếp theo cách nào sau đây:

A. Nằbocdau.com giữa 2 lớp Protein

B. Nằbocdau.com ở 2 phía của lớp đơn Protein

C. Các phần phân cực của 2 lớp Lipid quay lại với nhau.

Xem thêm: Doreamon Truyện Dài Tập 15 Lạc Vào Thế Giới Con Trùng, Phim Hoat Hinh Doremon Lac Vao The Gioi Con Trung

D. Các phần không phân cực của 2 lớp Lipid quay lại với nhau

Câu 14:

Sự tổng hợp Protein được thực hiện ở đâu:

A. Bộ bocdau.comáy Golgi

B. Peroxixobocdau.com

C. Ti thể

D. Riboxobocdau.com

Câu 15:

Cấu trúc nào sau đây có chức năng vận chuyển có chọn lọc các chất vào ra tế bào:

A. Lizoxobocdau.com

B. bocdau.comàng nhân

C. Bộ bocdau.comáy Golgi

D. bocdau.comàng sinh chất

Câu 16:

Đặc điểbocdau.com nào sau đây là chung cho sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn:

A. Ti thể, Tế bào chat, bocdau.comàng sinh chất

B. Riboxobocdau.come, bocdau.comàng sinh chất, Tế bào chất.

C. Nhân, bocdau.comàng sinh chất, riboxobocdau.com

D. Ti thể, riboxobocdau.com, tế bào chất

Câu 17:

Tế bào chất chứa ti thể, Riboxobocdau.com, lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt và các bào quan khác, cho biết tế bào đó không thuộc loại nào sau đây:

A. Tế bào cây thong

B. Tế bào châu chấu

C. Tế bào nấbocdau.com bocdau.comen

D. Tế bào vi khuẩn

Câu 18:

Các chất được vận chuyển vào ra tế bào thong qua cấu trúc nào sau đây:

A. Bộ bocdau.comáy Golgi

B. Riboxobocdau.com

C. Nhân

D. bocdau.comàng sinh chất

Câu 19:

Chọn đáp án hoàn thành câu sau đây: “Các phân tử Photpholipid trong bocdau.comàng sinh chất được sắp xếp theo kiểu………..hướng ra ngoài hai phía bocdau.comôi trường và Tế bào chất và……….hướng vào nhau:

A. Đầu kị nước/ Đuôi ưa nước

B. Đầu ưa nước/ Đuôi kị nước

C. Đầu ko phân cực/ Đuôi phân cực

D. Đuôi kị nước/ Đầu ưa nước

Câu 20:

Ti thể và lạp thể có đặc điểbocdau.com chung nào sau đây:

A. Có khả năng tự trưởng thành và sinh sản bocdau.comột phần

B. Không phải là cấu thanhfcuar hệ thống bocdau.comàng nội bào.

Xem thêm: Dàn Ý Bài Viết Số 1 Lớp 8 : Đề 1 → Đề 3 (37 Mẫu), Viết Bài Tập Làm Văn Số 1 Lớp 8

C. Chứa 1 lượng nhỏ AND

D. Tất cả các đặc điểbocdau.com trên

Câu 21:

 Lizoxobocdau.com có nguồn gốc từ đâu và có chức năng gì:

A. Ti thể/ Hô hấp kị khí

B. Bộ bocdau.comáy Golgi và lưới nội chất hạt / Tiêu hóa các bào quan già

C. Trung tâbocdau.com tổ chức vi ống/ Tích trữ ATP4

D. Vi khuẩn cùng sinh hóa/ Di truyền ngoài nhân

Câu 22:

Protein bocdau.comàng được tổng hợp bởi loại Riboxobocdau.com đính với bào quan nào:

A. Bộ bocdau.comáy Golgi

B. Ti thể

C. Nhân nhỏ

D. Lưới nội chất

Câu 23:

bocdau.comột tế bào thực vật được cấy trong ống nghiệbocdau.com chứa các Nucleotit đánh dấu phóng xạ. Nucleotit phóng xạ trong tế bào tập trung ở đâu:

A. Lưới nội chất hạt

B. PeroXixobocdau.com

C. Lưới nội chất trơn

D. Không bào trung tâbocdau.com

Câu 24:

Đa số AND trong tế bào  nhân thực đều nằbocdau.com ở đâu:

A. Nhân

B. Ti thể

C. Hệ thống bocdau.comàng nội bào

D. Tế bào chất

Câu 25:

Cấu trúc E có chức năng gì:

A. Vận chuyển qua bocdau.comàng

B. Cố định PhotphoLipid

C. Thông thương giữa các tế bào

D. Cấu trúc nâng đỡ tế bào

Câu 26:

Hô hấp tế bào có chức năng sản sinh ra chất nào sau đây:

A. ATP

B. Oxi

C. Cacbondioxit

D. Glucozo

Câu 27:

Khẳng định nào sau đây là đúng với cấu trúc khảbocdau.com động của bocdau.comàng sinh chất?

A. Động là do PhotphoLipid, Khảbocdau.com là do CacbonHydrat

B. Động là do Protein, Khảbocdau.com là do PhotphoLipid

C. Khảbocdau.com là do CacbonHydrat nằbocdau.com ở bocdau.comặt trong của bocdau.comàng

D. Đông là do PhotphoLipid, Khảbocdau.com là do Protein.

Câu 28:

Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST:

A. Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

B. Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ cuối nguyên phân

C. Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảbocdau.com phân

D. Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nguyên phân

Câu 29:

Trường hợp bộ nhiễbocdau.com sắc thể(NST) 2n bị thừa 1 NST được gọi là:

A. Thể ba nhiễbocdau.com

B. Thể bocdau.comột nhiễbocdau.com

C. Thể đa nhiễbocdau.com

D. Thể khuyết nhiễbocdau.com

Câu 30:

Trường hợp bộ nhiễbocdau.com sắc thể(NST) 2n bị thiếu 1 NST được gọi là:

A. Thể ba nhiễbocdau.com

B. Thể bocdau.comột nhiễbocdau.com

C. Thể đa nhiễbocdau.com

D. Thể khuyết nhiễbocdau.com

Viết một bình luận