Tạo Câu Hỏi Trắc Nghiệm Powerpoint 2010 Có Đáp Án, Trắc Nghiệm Tin Học Powerpoint

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MS-POWERPOINTCâu 1 : Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phảiđể trình chiếu ngay bài trình diễn đó?A. Chọn Slide Show -> Custom ShowB. Chọn Slide Show -> View ShowC. Chọn View -> Slide ShowD. Nhấn phím F5Câu 2 : Thao tác chọn File -> Close dùng đểA. lưu tập tin hiện tạiB. mở một tập tin nào đóC. đóng tập tin hiện tạiD. thoát khỏi PowerpointCâu 3 : Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làmmất đi đoạn văn bản đó?A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.C. Nhấn phím Delete.D. Chọn Edit -> Cut.Câu 4 : Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phímA. TabB. EscC. HomeD. EndCâu 5 : Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phảiA. chọn File -> OpenB. chọn File -> NewC. chọn File -> SaveD. chọn File -> Save AsCâu 6 : Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểuchữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện làA. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + BB. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + IC. chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + BD. nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + BCâu 7 : Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thểA. chọn File -> SaveB. chọn File -> Save AsC. chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều đượcD. chọn File -> CloseCâu 8 : Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phímA. Ctrl + XB. Ctrl + ZC. Ctrl + CD. Ctrl + VCâu 9 : Thao tác chọn File -> Open là đểA. mở một presentation đã có trên đĩaB. tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễnC. lưu lại presentation đang thiết kếD. lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác1Câu 10 : Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert ->New Slide là đểA. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hànhB. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hànhC. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiênD. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùngCâu 11 : Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kếlại, người sử dụngA. chọn Insert -> DuplicateB. chọn Insert -> New SlideC. chọn Insert -> Duplicate SlideD. không thực hiện đượcCâu 12 : Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiếtkế, trước tiên ta phảiA. đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lềB. chọn cả đoạn văn bản cần căn lềC. chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lềD. cả 3 cách nêu trong câu này đều đúngCâu 13 : Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phảiA. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.B. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.C. chọn Edit -> Delete Slide.D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.Câu 14 : Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard)mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phímA. Ctrl + XB. Ctrl + ZC. Ctrl + C ????????????????????????????????????????D. Ctrl + VCâu 15 : Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếungười sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tậptin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?A. Nút YesB. Nút NoC. Nút CancelD. Nút SaveCâu 16 : Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, taphảiA. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vịtrí cần sao chép, nhấn Ctrl + VB. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trícần sao chép, nhấn Ctrl + CC. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bảnđến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + VD. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vịtrí cần sao chép, nhấn Ctrl + CCâu 17 : Thao tác chọn Edit -> Delete Slide là để2A. xóa slide hiện hànhB. xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hànhC. xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kếD. xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hànhCâu 18 : Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sửdụngA. chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo ánB. chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án?????????????????????C. chỉ được phép chèn phim vào giáo ánD. có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án ?????????????Câu 19 : Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiệnA. chọn File -> Page SetupB. chọn File -> PrintC. chọn File -> Print PreviewD. chọn File -> PropertiesCâu 20 : Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiệnA. chọn View -> BackgroundB. chọn Format -> BackgroundC. chọn Insert -> BackgroundD. chọn Slide Show -> BackgroundCâu 21 : Muốn kẽ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điệntử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines vàA. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ FillB. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line?????????????????C. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúngD. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều saiCâu 22 : Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phảiA. chọn Table -> Insert TableB. chọn Table -> InsertC. chọn Insert -> TableD. chọn Format -> TableCâu 23 : Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợpphím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?A. Alt + XB. Shift + XC. Ctrl + XD. Ctrl + Shift + XCâu 24 : Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là đểA. tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slideB. tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễnC. đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễnD. định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị … cho một slideCâu 25 : PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa cácđịnh dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điềunày, người dùng phảiA. chọn Insert -> Master SlideB. chọn Insert -> Slide Master ????????????????????????????????C. chọn View -> Master -> Slide MasterD. chọn View -> Slide Master -> Master3Câu 26 : Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành, ngườithiết kế có thểA. chọn Slide Show -> Action ButtonsB. chọn AutoShapes -> Action ButtonsC. chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúngD. chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều saiCâu 27 : Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đóthành 2 ô taA. kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells?????B. chọn ô đó rồi chọn Table -> Split CellsC. chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables andBordersD. các cách nêu trong câu này đều đúngCâu 28 : Chọn câu sai trong các câu sau:Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằngPowerPoint,A. ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản ?????B. khi chọn Format -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slideC. khi chọn Format -> Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slideD. không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)Câu 29 : Chọn câu sai trong các câu sauTrong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,A. không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-WordB. có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sangC. có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo ánD. có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tửCâu 30 : Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽcho phép người dùng liên kết đếnA. chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảoB. chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảoC. chỉ các trang Web có trên mạngD. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang WebCâu 31 : Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vàovùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đãA. thêm vào bảng 3 ôB. thêm vào bảng 3 dòngC. thêm vào bảng 3 cộtD. thêm vào bảng 1 dòngCâu 32 : Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPointta nhấn tổ hợp phímA. Ctrl + OB. Ctrl + NC. Ctrl + SD. Ctrl + CCâu 33 : Muốn bật hoặc tắt thanh công cụ Drawing trên màn hình PowerPoint,người sử dụng phảiA. chọn Insert -> DrawingB. chọn Insert -> Toolbar -> DrawingC. chọn View -> DrawingD. chọn View -> Toolbar -> Drawing4Câu 34 : Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho cácslide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects tachọnA. PictureB. TextureC. PatternD. GradientCâu 35 : Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyểnsang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họamà không kết thúc việc trình chiếu, ta phảiA. nhấn tổ hợp phím Ctrl + TabB. nhấn tổ hợp phím Shift + TabC. nhấn tổ hợp phím Alt + TabD. nhấn tổ hợp phím Esc + TabCâu 36 : Chọn phát biểu sai:A. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từngtừ trong khối văn bản khi trình chiếuB. Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổikiểu hiệu ứng cho đối tượng đóC. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễnD. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễnCâu 37 : Âm thanh đưa vào bài trình diễnA. thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.B. thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide.C. thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.D. không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.————-HẾT————–Nội dung đề số: 0011. Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải để trình chiếungay bài trình diễn đó?A. Chọn Slide Show -> Chọn Cusstom Show B. nhấn phím F5C. Chọn View -> Chọn Slide ShowD. Chọn Slide Show -> Chon View Show2. Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nàosau đây? (sau đó gõ vào Footer)A. ALT+V+AB. ALT+I+WC. ALT+V+HD. ALT+I+I3. Thêm l slide giống trước ta dùng lệnh nào sau đây?A. Insert -> duplicate slideB. Insert -> TabC. Insest-> Pucture slideD. Insert-> slide4. Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn? (sau đó gõ vàoFooter)A.C.5.A.B.C.D.Chọn View -> Chọn Header and FooterB. Chọn View -> Chọn Footer and HeadeChọn Insert -> Chọn HeaderD. Chọn Insert -> FooterMuốn xoá đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columnsNhấn chụôt phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím DeleteĐưa trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím DeleteChọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete56. Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ôđó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:A. Thêm vào bảng 3 cộtB. Thêm vào bảng 3 ôC. Thêm vào bảng 3 dòngD. Thêm vào bảng 1 dòng7. Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ….. ta thực lệnhnào sau dây?A. Chọn Insert -> chọn slide numberB. Chọn Insert ->chọn slideC. Chọn view -> chọn slide numberD. Chọn view -> chọn slide number8. Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng …. ta thựchiện tổ hợp phím nào sau đây?A. ALT+F+UB. ALT+ I+EC. ALT+I+UD. ALT+T+U9. Có một Text box chỉ chứa cụm từ “ THI TRẮC NGHIỆM” nếu muốn dùngcụm từ này làm nhãn để thực hiện liên kết đến tập tin BTTN.XVL đã tạo bằngphần mền VIOLET thì làm cách nào sau đây không đúng?A. Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Teto display và tiếp tục liên kết.B. Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoạiLookin và tiếp tục liên kết.C. Chọn Textbox chứa cụm từ đó rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kếtD. Chọn cụm từ đó trong textbox rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết10.Thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây ?A. ALT+L+OB. ALT+I+DC. ALT+T+DD. ALT+A+D11.Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn Textbox đóta thực hiện:A. Chọn View-> Chọn Placcholder và chọn màu cần tôB. Chọn Format ->Chọn Placcholder và chọn màu cần tôC. Chọn Format ->Chọn Background và chọn màu cần tôD. Chọn view -> Chọn Background và chọn màu cần tô12. Để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:A. CTRL+ZB. CTRL+CC. CTRL+XD. CTRL+V13.Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?A. ALT+I+DB. ALT+E+EC. ALT+E+DD. ALT+W+P14.Sau khi thiết kết xong 1 giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh(chị) muốn in 6 slide trên một trang thì thực hiện tổ hợp phím nào sau đây đểvào Print whats?A. ALT+I+P+W B.C. ALT+W+P+W D. ALT+F+P+WCTRL+F+P+W15. Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kếphải:A. Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoạiFOOTER và nhấn Apply to All.B. Chọn Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoạFOOTER và nhấn ApplyC. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoạiFOOTER và nhấn Apply to AllD. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoạiFOOTER và nhấn Apply616.Tại một Slide hiện hành ta bấm delete (trên bàn phím ) lệnh này sẽ:A. Thêm slideB. Thêm slideC. Xoá slide đóD. không thựchiện thờihiện17.Thêm một slide rổng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?A. ALT+W+NB. ALT+I+NC. ALT+T+ND. ALT+F+N18.Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, ngườisử dụng cần chọn:A. Vào Insert -> chọn New slideB. Vào Insert -> chọn DuplicateC. Vào Insert-> chọn Duplicate slideD. Không thực hiện được19.Thêm 1 slide rổng ta thực hiện:A. Insert-> Tab B. Insert ->C. Insert-> new D. Insert->Picture slideslideduplicate slide20.Sau khi thiết kết song một giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếuanh (chị) muốn in 6 slide trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây ?A. Chọn File-> chọn print -> Chọn Print Whats -> Chọn HandoutsB. Chọn Format -> print whats-> Chọn HandoutsC. Chọn File ->chọn print ->Chọn HandoutsD. Chọn Insert ->Chọn print whats-> Chọn Handouts21.Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “ Powerpoint”ta:A. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U.B. Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+BC. Đưa con trỏ văn bản đến chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+UD. Nhấn tổ hợp phím CTRL+B22.Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “ Powerpoint”ta:A. Nhấn tổ hợp phím CTRL+UB.

Đang xem: Câu hỏi trắc nghiệm powerpoint

Xem thêm: chuong trinh hanh dong cua truong phong

Xem thêm: Sơ Yếu Lý Lịch 2C/Tctw

Chỉ bôi đen chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+UC. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+UD. Thực hiện một trong các cách đã nêu trên.23. Muốn xoá Slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:A. Chọn Edit -> Chon Delete SlideB. Chọn tất cả các đối tượng trên Slede và nhBackspace.C. Nhấn chuột phải lên slide và chọnD. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và nhDelete SlideDelete24.Để thiết lập thông số trang in ta tực hiệnA. Chọn File -> Chọn PreviewB. Chọn File -> Chọn PropertiesC. Chọn File -> Chọn Page SetupD. Chọn File -> Chọn print25.Sau khi chọn Format -> chọn Slide Design, nếu chọn một mẫu (DesignTemplate) nào đó để tạo kiểu thiết kế chung cho các slide thì sau đó người sửdụng:A. không thể định dạng màu chữ, kiểu chữ trong slide.B. Chỉ có thể thay đổi kiểu thiết kế cho tất cả các slide.C. Có thể thay đổi kiểu thiết kế cho từng Slide.D. Không thể định dạng màu hoặc hoa văn trong Slide.26.Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong một Slide, người thiết kếđã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu:7A. Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B Xuất hiện 1 lầnB. Sau khi a xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiệnC. B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây bất chấp người sử dụng có nhấp chuộthay khôngD. Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuấthiện.27.Muốn xoá slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:A. Chọn Edit -> Chọn DeleteB. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide vàSlidenhấn BackspaceC. Nhấn chuột phải lên Slide vàD. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide vàchọn Deletenhấn Delete28.Khi kích hoạt vào nút tác động có dạng trên Slide đang trình chiếu:A. Sẽ thực hiện vấn đề đã được liên kếtB. Sẽ kết thúc phiên trình chiếuđến.C. Sẽ chuyển Slide tiếp theoD. Sẽ chuyển slide trước đó29.Thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để tạo hiệu ứng:A. Chỉ cho đối tượng là khối văn bảnB. Chỉ cho đối tượng là khối văn bảnC. Chỉ cho đối tượng là hình ảnh.D. Cho tất cả các đối tượng30.Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “Powerpoint”ta:A. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phímB. Nhấn tổ hợp phímCTRL+UCTRL+U+BC. Bôi đen riêng chữ “Powerpoint” và nhấn tổD. Nhấn tổ hợp phímhợp phím CTRL+B+UCTRL+B31.Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “Powerpoint”ta:A. Nhấn tổ hợp phím CTRL+BB. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+UC. Đưa con trỏ văn bản đến giữa chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phímCTRL+I+UD. Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B32.Lệnh từ tổ hợp phím CTRL+N trong chương trình Microsoft Powerpointnhằm để:A. Không thực hiện đượcB. Mở Presentation đã cóC. Đóng 1 PresentationD. Tạo Presentation mới33.Vào Slide show -> Slide Transition -> Chọn Automaticcally after 00:05 giâybấm Apply to all slide sẽ thực hiện được lệnh trình chiếu:A. Mỗi Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu.B. Chỉ cần kích chuột một lần Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hànhđược trình chiếuC. Các Slide không tự động trình chiếu.D. Các Slide phải tuân thủ sự theo trình tự là trình chiếu lâu hơn 00:05 giây34.Âm thanh đưa vào bài trình diễn:A. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trangB. Không thực hiện đượcC. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng Slide8D. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng chuyển trang.35.Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn mở một chươngtrình ứng dụng khác (đã có trong menu programs) để minh hoạ mà mà khôngphải kết thúc việc trình chiếu người sử dụng thực hiện:A. Nhắp chuột vào Start -> vào Programs chọn ứng dụng.B. Nhấn phím Windows -> vào Programs chọn ứng dụng.C. Nhắp đúp chuột vào biểu tượng của chưng trình cần mở.D. Không thể mở được chương trình ứng dụng khác.36.Muốn chữ “Powerpoint” trong một đoạn văn bản nằm giữa textbox ta thựchiện:A. Bôi đen riêng chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+EB. Nhấn tổ hợp phím CTRL+UC. Chỉ cần bôi đen Power nhấn tổ hợp phím CTRL+UD. Nhấn CTRL+U+I37.Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phímA. EndB. TabC. HomeD. ESC38.Đang trình chiếu một bài giáo án, muốn dừng trình diễn ta cần chọn biểutượng hình chữ nhật phía dưới, bên trái màn hình và chọn:A. End ShowB. HeplC. NextD. Screen.39.Muốn chữ “Powerpoint” trong một đoạn văn bản định dạng thành“powerpoint” ta:A. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+UB. Đưa con trỏ văn bản đến giữa chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+IC. Nhấn tổ hợp phím CTRL+BD. Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B40.Khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên Slide theo kiểu nhấn mạnh tathực hiện lệnh nào sau đây:A. Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect-> Exchọn một kiểu nhấn mạnhB. Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect->Entrance -> chọn một kiểu nhấn mạnhC. Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect-> Mpaths-> chọn một kiểu nhấn mạnhD. Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect->Emphasis-> Chọn một kiểu nhấn mạnh41.Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện:A. Chọn Insert -> Picture-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợpB.Chọn Insert -> Table-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợpC.Chọn Format -> Picture-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợpD.Chọn Format -> Chart-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợp42.Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:A. Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9 B. Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9C. Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9D. Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,943.Tại 1 Slide, đang ở một đối tượng nào đó, để chọn tất cả các đối tượng trênSlide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây ?A. CTRL+UB. CTRL+BC. CTRL+AD. CTRL+I944.Để in Slide 2,4,6,8,9 ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây và gõ vào 2,4,6,8,9cuối cùng nhân OK:A. ALT+F+P+IB. ALT+F+P+W C. ALT+F+P+AD. ALT+F+P+T45.Để đưa vào các siêu móc nối (Siêu liên kết ) ta sử dụng tổ hợp phím:A. ALT+W+I -> Chọn chương trình cầnB. ALT+V+I-> Chọn chương trình cần liên kliên kếtC. ALT+F+I-> Chọn chương trình cần liên D. ALT+I+I-> Chọn chương trình cần liên kếkết46.Để mở một bài trình chiếu Powerpoint đã soạn trước đó ta thực hiện:A. Chọn File -> Chọn Save -> Chọn tên tập tin cần tìmB. Chọn File -> Chọn Save as -> Chọn tên tập tin cần tìmC. Chọn File -> Chọn New -> Chọn tập tin cần tìmD. Chọn File -> Chọn Open -> Chọn tên tập tin cần tìm47.Để tạo nút tác động ta chọn lệnh nào sau đây?A. Chọn View -> Chọn Action buttons -> chọn nút thích hợpB. Chọn Format -> Chọn Action buttons -> chọn nút thích hợpC. Chọn Slide Show -> Chọn Action buttons -> chọn nút thích hợpD. Chọn Slide Show -> buttons -> chọn nút thích hợp48.Để đưa vào các siêu móc nối (siêu liên kết ) ta chọnA. Format-> Chọn Hyperlink -> Chọn chương trình cần liên kếtB. Insert -> Chọn Hyperlink -> chọn chương trình cần liên kếtC. Slide Show -> Chọn Hyperlink -> chọn chương trình cần liên kếtD. Insert -> Chọn Hyper -> Chọn chương trình cần liên kết49.Để tạo bảng biểu ta sử dụng tổ hợp phím:A. CTRL+I+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng->Chọn OKB. CTRL+F+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng->Chọn OKC. ALT+I+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng->Chọn OKD. ALT+F+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng->Chọn OK50.Khi đã chọn được nút tác động nếu muốn liên kết Slide này với Slide kia tachọn.A. Hyperlink to -> Slide … -> Chọn B. Hyperlink -> Slide … -> Chọn SlideSlide tuỳ ý.tuỳ ýC. Vào Insert ->Slide… -> ChọnD. Hyperlink to -> Proprams … -> Chọnslide tuỳ ýSlide tuỳ ý51.Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong giáo án, lưu trữ vào MyDoccuments của máy ta chọn lệnh nào sau đây :A. Chọn File->Chọn Save-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name: Gõ số bdanh->Chọn Save.B. Chọn File->Chọn new-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báodanh->Chọn Save.C. Chọn File->Chọn Open-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số bdanh->Chọn Save.D. Chọn File->Chọn Save as-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số10báo danh->Chọn Save.52.Tạo biểu bảng ta chọn:A. Insert->Chọn Table…->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->ChọnOKB. Window->Chọn Table…->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->ChọnOKC. View->Chọn Table…->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->Chọn OKD. Format->Chọn Table…->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->ChọnOK53.Để chèn sơ dồ tổ chức vào Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:A. ALT+F+P+O->Chọn kiểu thích B. ALT+I+W+O->Chọn kiểu thích phùhợphợpC. ALT+I+L+O->Chọn kiểu thíchD. ALT+I+P+O->Chọn kiểu thích phùhợphợp54.Để vẽ đồ thị trong Slide, tại Slide nào đó ta chọn:A. File->Chọn chart->Sau đó nhập các số liệu đầy đủB. Insert->Chọn chart->Sau đó nhập các số liệu đầy đủC. Format->Chọn chart->Sau đó nhập các số liệu đầy đủ.D. View->Chọn chart->Sau đó nhập các số liệu đầy đủ.55.Để mở một bài trình chiếu PowerPoint đã soạn trước đó ta sử dụng tổ hợpphím.A. CTRL+P->Chọn tên tập tin cần tìmB. CTRL+S->Chọn tên tập tin cầntìmC. CTRL+A->Chọn tên tập tin cần tìmD. CTRL+O->Chọn tên tập tin cầntìm56.Để tạo nút tác động ta chọn tổ hợp phím nào sau đây ?A. CTRL+D+I->Chọn nút thích hợp B. ALT+E+I->Chọn nút thích hợpC. CTRL+F+I->Chọn nút thích hợpD. ALT+D+I->Chọn nút thích hợp57.Khi thực hiện lệnh in Slide hiện thời ta chọn.A. File->Chọn Print->Chọn CurrentB. File->Chọn Print->ChọnSlideSeletionC. File->Chọn Print->Chọn SlideD. File->Chọn Print->Chọn All58.Để lưu tập tin với một tên khác ta chọn lệnh nào sau đây.A. File -> Chọn Open -> Gõ tên tập tin vào phần File NameB. File -> Chọn Save as -> Gõ tên tập tin vào phần File NameC. File -> Chọn New as-> Gõ tên tập tin vào phần File NameD. File -> Chọn Save -> Gõ tên tập tin vào phần File Name59.Mở chương trình Microsoft PowerPoint tạo 6 Slide, lưu trữ theo số báo danhcủa mình vào ổ đĩa D ta chọn lệnh nào sau đây?A. Chọn File -> Chọn Open -> tại File name: gõ D:số báo danh ->Chọn SaveB. Chọn File -> Chọn New -> tại File name: gõ D:số báo danh -> ChọnSaveC. Chọn File -> Chọn Save as -> tại File name: gõ D:số báo danh ->Chọn SaveD. Chọn File -> Chọn Save -> tại File name: gõ D:số báo danh ->Chọn Save1160.Để vẽ đồ thị trong Slide, tại Slide nào đó ta sử dụng tổ hợp phím:A. CTRL+I+H-> sau đó nhập các số liệu đầyB. CTRL+F+H-> sau đó nhập các số liệđủđủC. ALT+I+H-> sau đó nhập các số liệu đầy đủD. ALT+F+H-> sau đó nhập các số liệuđủ61.Chèn hình ảnh vào một Slide ta thực hiện:A. Chọn Insert -> Chọn Picture-> chọn….B. Chọn Format -> Chọn Picture-> chọnC. Chọn Format -> Chọn Picrture-> chọn….D. Chọn Insert -> Chọn Picrture-> chọn62.Chèn 1 đoạn phim vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “Automatically”nghĩa là:A. Không biểu hiện gìB. Tự động phát đoạn phim khi trình chiếu đến SlđóC. Khi trình chiếu kích chuộtD. Không thấy xuất hiện “loa”63.Để có gõ được công thức toán học trong PowerPoint ta thực hiện lệnh nàosau đây?A. Chọn Insert -> Chọn Chart-> Chọn Microsoft EquationB. Chọn Insert -> Chọn Object-> Chọn Microsoft EquationC. Chọn Insert -> Chọn Picture -> Chọn Microsoft EquationD. Chọn Insert -> Chọn Movie -> Chọn Microsoft Equation64.Để tạo ra một Slide giống Slide trước lệnh nào sau đây không thực hiệnđược:A. Chọn Edit-> DulipcateB. Đè ALT+E+I ( hoặc ALT+I+D)C. Chọn CTRL+I+DD. Chọn Insert-> Dulipcate Slide65.Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “ When clicked”nghĩa là:A. Khi trình chiếu kích chuộtB. không thấy xuất hiện “ Loa”C. Tự động khi trình chiếu đoạn nhạc thựcD. Không biểu hiện gìhiện66.Chèn 1 đoạn phim (Movie) hay nhạc (Sound) vào Slide sử dụng tổ hợp phímnào sau đây để tìm đường dẫn đến phim hay nhạc:A. ALT+L+V+N B. ALT+I+V+NC. ALT+P+V+N D. ALT+I+R+Nhay Fhay Fhay Fhay F67.Trong một Slide có một đối tượng (Textbox) gồm nhiều dòng chữ. Khi trìnhchiếu không thể đầy đủ được, cần phải thu nhỏ khoảng cách giữa các hàng. Vậytrước hết phải bôi đen đối tượng, sau đó dùng lệnh nào sau đây :A. Chọn format-> Chọn Line -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lạiB. Chọn format-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lạiC. Chọn Tools-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lạiD. Chọn Insert-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lại68.Nếu đang soạn thảo trên Powerpoint, tự thấy qua một số các thao tác đềukhông đạt yêu cầu (sai nhiều) cần phải trở lại trước đó (phục hồi: undo) ta sửdụng tổ hợp phím nào sau đây là tốt nhất ?A. CTRL+ZB. CTRL+BC. CTRL+AD. CTRL+R69.Để chọn một số đối tượng trên một Slide ta sử dụng thao tác nào sau đây ?A. Đè CTRL+Kích nút trái chuột vào đối tượng cần chọnB. Đè Shift + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọnC. Đè CTRL + A vào đối tượng cần chọn12D. Đè CTRL + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọn70.Trong Slide để vẽ 1 vòng tròn (Oval) ta chọn trong Drawing -> chọn Oval->sau đó bấm nút chuột phải vào vòng tròn, chọn Add text nhằm thực hiện:A. Xoá vòng B. Đưa chữ vàoC. Đưa hình ảnhD. Sửa vòng tròntrònvòng tròn71.Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng anh trên Slide ta thực hiện:A. Chọn Tools -> Chọn Spelling …B. Chọn Edit ->Chọn Spelling …C. Chọn Insert -> Chọn Spelling …D. Chọn Format-> Chọn Spelling …72.Chèn một đoạn nhạc vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “Automatically”nghĩa là:A. không thấy xuất hiện “Loa”B. Không thấy biểu hiện gìC. Tự động phát nhạc khi trình chiếu Slide D. Khi trình chiếu kích chuộtđó73.Trên 1 Textbox có nhiều dòng khác nhau nhưng không đều nhau, sau khi đãchọn đối tượng, để các dòng đều được canh trái và phải đều nhau ta sử dụng tổhợp phím:A. CTRL+LB. CTRL+JC. CTRL+RD. CRTL+E74.Để gõ tắt được trong Slide ta chọn đoạn văn bản cần gõ tắt bằng cách bôi đenđoạn đó và vàoA. Format-> AutoCorrect options….B. View t-> AutoCorrect options….C. Insert -> AutoCorrect options….D. Tools -> AutoCorrect options…75.Để chọn kiểu chữ (Font) thích hợp ta thực hiện:A. Chọn Tools-> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OKB. Chọn Insert -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OKC. Chọn Edit -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OKD. Chọn Format -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OK76.Chèn hình ảnh vào một Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? Sau đóchèn hình tìm thấy vào SlideA. ALT+A+PB. CTRL+I+PC. ALT+U+PD. ALT+I+P77.Trong một giáo án của mình có 5 Slide, đang ở Slide 1. Đè CTRL+A sau đóđè CTRL+D sẽ cho kết quảA. 10 SlideB. chỉ có 1 Slide C. Không có kếtD. 5 Slidequả gì78.Trong Slide để vẽ một hình chữ nhật (Rectangle) ta chọn trong Drawing ->Chọn Rectangle -> sau đó bấm nút chuột phải vào hình chữ nhật, chọn Add textnhằm thực hiện:A. Xoá hình chữ nhậtB. Đưa chữ vào hình chữ nhậtC. Sửa hình chữ nhậtD. Đưa hình ảnh79.Để chọn một đối tượng trên 1 Slide ta sử dụng thao tác nào sau đây?A. Đè Shift+kích nút trái chuột vào đối tượng cần chọnB. Đè Shift+kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọnC. Đè CTRL+ kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọnD. Đè CTRL+A vào đối tượng cần chọn.80.Để tất cả các chữ trong một textbox đều là chữ hoa hay kí tự đầu tiên chữ hoa… ta chọn:A. Format -> Chọn Case -> Chọn kiểu theo yêu cầuB. Format -> Chọn Change Case-> Chọn kiểu theo yêu cầu13C. Insert -> Chọn Change Case -> Chọn kiểu theo yêu cầuD. Tools-> Chọn Change Case -> Chọn kiểu theo yêu cầu——– Hết ——–14

Viết một bình luận