câu hỏi trắc nghiệm kinh tế quốc tế có đáp án

Mời các bạn cùng tham khảo bộ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế quốc tế được đính kèm đáp án chi tiết. Nội dung của câu hỏi bao gồm: những kiến thức nền tảng về quản trị kinh doanh, các vấn đề tổng quan và chuyên sâu về thương mại quốc tế, các chính sách kinh tế đối ngoại. Hi vọng sẽ trở thành thông tin hữu ích giúp các bạn tham khảo và đạt được kết quả cao nhất trong các kì thi. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xem lại đáp án và lời giải chi tiết. Chúc các bạn thành công!

Đang xem: Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế quốc tế có đáp án

497 câu
316 lượt thi

Chọn hình thức trắc nghiệm (25 câu/30 phút)

Ôn tập từng phần

Trộn đề tự động

Chọn phần

Phần 1 Phần 2 Phần 3 Phần 4 Phần 5 Phần 6 Phần 7 Phần 8 Phần 9 Phần 10 Phần 11 Phần 12 Phần 13 Phần 14 Phần 15 Phần 16 Phần 17 Phần 18 Phần 19 Phần 20
Câu 1:

 Trong các giả định sau, các giả định nào không phải là giả định của “Lý thuyết lợi thế tương đối ” của Davird Ricacdo

A. Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng

B. Thương mại hoàn toàn tự do

C. Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất

D. Có sự điều tiết của chính phủ

Câu 2:

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota), hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và…

A. Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

B.  Cấm nhập khẩu

C. Bán phá giá

D. Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

Câu 3:

Ông là người bác bỏ quan điểm cho rằng: “Vàng là đại diện duy nhất cho sự giầu có của các quốc gia”. Ông là ai?

A. Ardam Smith

B. David Ricacdo

C. Henry George

D. Sam Pelzman

Câu 4:

Thương mại quốc tế là hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ được diễn ra giữa các quốc gia. Nó bao gồm các nội dung là: Xuất nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ; gia công quốc tế; tái xuất khẩu và chuyển khẩu và…

A. Xuất khẩu tại chỗ

B. Bán hàng cho người dân

C. Thu thuế của các doanh nghiệp nước ngoài

D. Bán hàng cho người nước ngoài

Câu 5:

 Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc:

A. Phải có lợi cho mình

B. Ngang giá

C. Có lợi cho bên kia

D. Kẻ mạnh thì được lợi hơn

Câu 6:

Mỹ trao cho Việt nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào:

A. 20/12/2006

B. 7/11/2006

C. 20/11/2006

D. 21/12/2006

Câu 7:

Vào ngày 07/11/2006 Việt nam được kết nạp trở thành thành viên tổ chức thương mại thế giới WTO lúc đó Việt nam là thành viên thứ:

A. 149

B. 150

C. 151

D. 152

Câu 8:

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

A. Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

B. Thả nổi

C. Tự do

D. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát 

Câu 9:

Khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới nó sẽ gây ra các tác động đối với nền kinh tế trong nước. Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra:

A. Xuất khẩu tăng

B. Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu

C. Đầu tư nước ngoài vào giảm

D. Gây ra các tệ nạn xã hội

Câu 10:

Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Việt Nam giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối sẽ sảy ra hiện tượng gì:

A. Tăng cầu về USD và đồng thời làm giảm cung USD

B. Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng lên

C. Không có phương án nào đúng

D. A và B

Câu 11:

Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới:

A. Cầu của đồng USD giảm

B. Cầu của đồng USD không đổi

C. Cầu của USD tăng

D. Không có phương án nào đúng

Câu 12:

Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào:

A. hệ thống tiền tệ giamaica

B. chế độ bản vị vàng hối đoái

C. hệ thống tiền tệ châu âu ( EMS )

D.  cả A và C

Câu 13:

Chính phủ tăng lãi suất tiền gửi thì:

A. Lượng cung tiền tăng

B. Lượng cung tiền giảm

C. Lượng cung tiền không thay đổi

D. Không có phương án nào trên đây

Câu 14:

Nguồn vốn ODA nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế:

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê 

Câu 15:

Việt Nam gia nhâp tổ chức Worlbank vào năm nào: 

A. năm 1970

B. năm 1977

C. năm 1978

D. năm 1991

Câu 16:

Giả định nào không nằm trong lý thuyết về lợi thế so sánh của D.Ricardo?

A. Thế giới chỉ có hai quốc gia,mỗi quốc gia sản xuất hai mặt hàng

B. Chi phí vận tải,chi phí bảo hiểm bằng không

C. Công nghệ hai nước thay đổi

D. Thương mại hoàn toàn tự do

Câu 17:

Xu hướng nào không phải xu hướng vận động chủ yếu của nền KTQT? 

A. Toàn cầu hoá

B. Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ

C. Sự phát triển của vòng cung Châu Á-Thái Bình Dương

D. Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng

Câu 18:

Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất(1867-1914)?

A. Là chế độ bản vị vàng

B. Là chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Là chế độ tỷ giá cố định

D. Không đáp án nào đúng

Câu 19:

Ưu diểm của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại VN:

A. Khối lượng vốn đàu tư trực tiếp nước ngoài vào Vn khá lớn qua các năm

B. Hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài đưa tới tác động tích cực trên nhiều lĩnh vực khác

C. Dầu tư nước ngoài vào Vn mẩt cân đối về việc thu hút vốn theo ngành và vùng

D. A và B

Câu 20:

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

A. Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

B. Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

C. Sự can thiệp của chính phủ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21:

Mức lãi suất trong nước tăng (các yếu tố khác không thay đổi) sẽ làm cho:

A. Mức đầu tư trong nước tăng

B. Mức tiết kiệm trong nước tăng

C. Mức đầu tư trong nước giảm

D. B và C

Câu 22:

Yếu tố nào không thuộc tài khoản vốn trong cán cân thanh toán quốc tế?

A. Đầu tư ra nước ngoài

B. Đầu tư nước ngoài vào trong nước

C. Vay ngân hàng

D. Vốn ODA

Câu 23:

Hiện nay Việt Nam đang áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái nào?

A. Tỷ giá hối đoái cố định

B. Tỷ giá hối đoái thả nổi

C. Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý

D. Không đáp án nào đúng

Câu 24:

Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế là?

A. Chính phủ

B. Người tiêu dùng

C. Nhà cung cấp

D. Cả ba đối tượng trên

Câu 25:

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với động ngoại tệ làm cho:

A. Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn

B. Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi

C. Xuất khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi

D. Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn

Viết một bình luận