Cách Viết Phiên Âm Tiếng Anh Trong Word 2010, Gõ Phiên Âm Tiếng Anh Trong Word

Nhiều người hiện nay đang gặp khó khăn trong việc viết cách viết âm tiếng anh. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn cách viết phiên âm tiếng anh trên word.

Đang xem: Cách viết phiên âm tiếng anh trong word 2010

Trong quá trình học tiếng anh giao tiếp, việc gặp các từ mới là điều thường xuyên xảy ra.

Tuy vậy, bạn đừng nên quá bối rối, chỉ cần nắm vững được cách viết phiên âm tiếng anh chính xác thì bất cứ từ tiếng anh nào bạn cũng có thể viết phiên âm và đọc một cách dễ dàng.

Bạn chưa thành thạo cách viết phiên âm trên word, hãy theo dõi bài viết sau đây để viết phiên âm cho chính xác.

*
*
*

Lựa chọn ký tự phiên âm bạn muốn

Tìm Hiểu Về Bảng Phiên Âm Tiếng Anh (Ipa) Và Cách Viết Phiên Âm

Như chúng ta đã biết, bảng phiên âm tiếng anh gồm có 44 phiên âm tiếng anh, được chia thành 2 loại đó là nguyên âm (Vowels) và một loại là phụ âm (consonants). Bao giờ cũng vậy trong bảng phiên âm tiếng anh thì mỗi ô sẽ bao gồm cách phát âm của phiên âm và cách viết của từ tiếng anh. Hai nguyên âm ghép lại sẽ thành nguyên âm đôi.

Xem thêm: Dàn Ý Bài Viết Số 5 Lớp 9 Đề 1 → Đề 4 (40 Mẫu), Dàn Bài Bài Viết Số 5 Lớp 9 Đề 4

Trong bảng IPA có 12 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm ghép và 24 phụ âm. Phụ âm trong tiếng anh có nhiều phụ âm có cách đọc hơi giống với cách đọc phiên âm tiếng anh trong tiếng việt. Sau đây là cách viết các phiên âm tiếng anh.

Xem thêm: Đọc Truyện Nữ Hoàng Ai Cập Miễn Phí, Ebook Nữ Hoàng Ai Cập

Cách viết Cách đọc Cách viết Cách đọc
p Đọc như chữ p trong tiếng việt Đọc là I nhưng kéo dài và mạnh
b Đọc như chữ b trong tiếng việt i đọc I thông thường
t Đọc như chữ t trong tiếng việt ɪ đọc là I như trong tiếng việt
d Đọc như chữ d trong tiếng việt e đọc là e như trong tiếng việt
k Đọc như chữ k trong tiếng việt æ Đọc như e nhưng kéo dài và nhấn mạnh
ɡ Đọc như chữ g trong tiếng việt ɑː Đọc như a nhưng kéo dài
Đọc như chữ ch trong tiếng việt ɒ đọc là o như tiếng việt
Đọc là jơ ( uốn lưỡi) ɔː đọc như o
f Đọc như chữ f trong tiếng việt ʊ đọc như u nhưng tròn môi hơn
v Đọc như chữ v trong tiếng việt u đọc như u trong tiếng việt
θ Đọc gần như chữ th nhưng nhẹ hơn Đọc là u nhưng kéo dài
ð Đọc gần giống với chữ đ ʌ đọc gần giống â
s Đọc như chữ s ɜː đọc tương tự ơ nhưng kéo dài
z Phát âm thành zờ ə đọc ơ như thông thường
ʃ Đọc như s đọc gần như vần ây
ʒ Đọc như r əʊ đọc như vần âu
h Đọc như chữ h trong tiếng viết đọc tương tự như âu
m Đọc như chữ m trong tiếng viết đọc là ai
n Đọc như chữ n trong tiếng viết ɔɪ đọc như oi trong tiếng việt
ŋ đứng cuối từ đọc như ao trong tiếng việt
l đọc như l trong tiếng việt ɪə đọc như ia trong tiếng việt
r đọc như r trong tiếng việt đọc như ue trong tiếng việt
j đọc như chữ z (nhấn mạnh), khi đi với u → ju – đọc iu ʊə đọc như ua trong tiếng việt
w w – đọc là wờ

Trên đây là một số hướng dẫn về cách viết phiên âm tiếng anh. Nếu bạn cần trau dồi thêm tiếng anh giao tiếp hãy nhanh tay đăng ký một khoá học tiếng anh giao tiếp KISS English để có thể tự tin nói chuyện như người bản ngữ.

Hy vọng video về bảng phiên âm tiếng anh của KISS English sau đây sẽ giúp bạn nắm vững hơn về các phiên âm. Hãy nhanh tay đăng ký khoá học tại đây.

Top 5 bài viết học tiếng Anh online hay nhất

Đây là các bài viết được nhiều người đọc nhất trong tháng:

Viết một bình luận