các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.78 MB, 98 trang )

Đang xem: Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm

CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
TRONG CÔNG NGHỆ THỰC
PHẨM
GIẢNG VIÊN: NGUYỄN THẠCH MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – THỰC PHẨM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

MỞ ĐẦU




QT công nghệ cơ bản là gì?
Môn học “Các QTCB trong CNTP” là gì?
Mục tiêu môn học
Yêu cầu và nội dung môn học
Tài liệu tham khảo

• Môn học “Các QTCN CB trong CNTP” là môn học
chuyên ngành CNTP.
– Một số khái niệm về CNTP
– Giới thiệu các quá trình CNCB xảy ra trong sản xuất và
chế biến các sản phẩm TP, bao gồm:
Bản chất của quá trình;
Vật liệu và những biến đổi của vật liệu;
Yêu cầu sản phẩm sau quá trình;
Phương pháp thực hiện quá trình;
Các yêu cầu và thiết bị, năng lượng,
Tổ chức sản xuất để đạt mục tiêu quá trình

– Giới thiệu qui trình công nghệ sản xuất, các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật.

1

• “QTCNCB trong CNTP” là một hoặc nhiều sự
tác động về cơ học, vật lý, hoá học, hoặc sự
chuyển biến nội tại (Hóa sinh, vi sinh) nhằm
thay đổi hoặc biến đổi trạng thái ban đầu của
vật liệu để tạo ra sản phẩm hoặc bán thành
phẩm(chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo)

• Mục tiêu môn học “QTCNCB trong CNTP”
– Kiến thức cơ bản về bản chất, phạm vi sử
dụng, yêu cầu sản phẩm, biến đổi vật liệu và các
yếu tố ảnh hưởng đến các quá trình CNTP; Cơ sở
lý thuyết và quy trình kỹ thuật sản xuất một số
SPTP
– Vận dụng kiến thức vào thực tế SX
– Khả năng phân tích, đánh giá một dây chuyền
công nghệ và áp dụng hợp lý các quá trình công
nghệ vào dây chuyền sản xuất.
– Đúng với yêu cầu đặt ra.
– Một số kỹ năng quan trọng khác

• Tổng số tiết trên lớp: 45 tiết
• Kiểm tra thường kỳ
• Thi giữa kỳ
• Thi cuối kỳ

2

NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Đại cương về công nghệ thực phẩm.
Chương 2: Các quá trình cơ lý.
Chương 3: Các quá trình nhiệt.
Chương 4: Các quá trình hóa lý.
Chương 5: Các quá trình hóa học.
Chương 6: Các quá trình sinh hóa và sinh học.
Chương 7: Các quá trình hoàn thiện.

Tài liệu tham khảo
1. Lê Bạch Tuyết và các tác giả, 1996, Các quá trình công
nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm, Nhà xuất bản Giáo
dục.
2. Nguyễn Bin, 2004, Các quá trình và thiết bị trong sản xuất
thực phẩm tập1, 2, 3, 4, Đại học Bách khoa Hà Nội.
3. Lê Văn Hoàng, 2004, Cá thịt và Chế biến Công nghiệp,
Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
4. Nguyễn Thị Hiền và các tác giả, 2009, Khoa học – Công nghệ
Malt và Bia, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
5. Lê Văn Tán và các tác giả, 2008, Công nghệ bảo quản
và chế biến rau quả, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
6.Trần Thị Luyến, 1997, Công nghệ chế biến thực phẩm lên
men , NXB Nông nghiệp.

Chương 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM

1. Khái niệm CNTP
-Vật liệu và quá trình biến đổi của vật
liệu
-Phương pháp ( quy trình) sản xuất
-Công cụ sản xuất
-Điều kiện kinh tế, tổ chức sản xuất

3

Biến đổi cuả vật liệu
Sản
phẩm

Nguyên
liệu
Công cụ sản xuất

Phương pháp sản xuất

Điều kiện kinh tế, tổ chức sản xuất

Biến đổi của vật liệu





Vật lý
Hóa lý
Hóa học
Hóa sinh
Sinh học
Cảm quan

Tính chất vật lý và biến đổi
• Cơ lý: hình dạng
độ cứng, khối lượng, biến
lưu
• Nhiệt: nhiệt độ, độ dẫn
nhiệt, nhiệt hàm..
• Quang: độ hoạt động
quang học, độ phản
chiếu, khả năng hấp thụ..
• Điện
độ dẫn điện,hằng số điện
ly..

• Biến đổi cơ lý

• Biến đổi nhiệt
• Biến đổi quang

• Biến đổi điện

Sự biến đổi vật lý liên quan đến việc tạo thành các chất mới, tính
chất cảm quan của thực phẩm(màu sắc, mùi vị, hình thức…)

4

Tính chất hóa lý và biến đổi
• Tính chất keo
(ưa nước, kỵ nước)
• Tính chất pha
(rắn, lỏng, khí)
• Tính chất khuyếch
tán(tính hút ẩm, tính
phân tán)

• Hydrat hóa, trương
nở, đông tụ, tạo
mixen
• Bốc hơi, hòa tan, kết
tinh, tạo bọt, tạo đông
• Trao đổi chất, truyền
khối

Tính chất hóa học và biến đổi
Chất dinh dưỡng
Nước
Các hợp chất
Các sản phẩm trao
đổi chất
• Chất bổ xung
• Chất nhiễm







Phân giải, thủy phân
Các phản ứng cộng
Các phản ứng oxi hóa
Các phản ứng trao
đổi, trung hòa

Tính chất hóa sinh và biến đổi
• Trạng thái enzyme
• Độ chín
• Độ lên men

• Các lọai phản ứng
hóa học có sự tham
gia của enzyme

5

Tính chất sinh học và biến đổi
• Cấu tạo tế bào
• Nguồn gốc sinh học
• Tình trạng VSV

• Tình trạng vệ sinh
• Tính chất sinh lý dinh
dưỡng

• Biến đổi tế bào
• Phát triển và sinh
trưởng
• Biến đổi VSV
• Biến đổi tình trạng vệ
sinh
• Biến đổi sinh lý dinh
dưỡng

Tính chất cảm quan và biến đổi
• Mùi vị
• Màu sắc
• Trạng thái

• Tạo chất thơm
• Biến đổi màu
• Biến đổi trạng thái

6

TÍNH CHẤT HỆ THỐNG CỦA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

• Hệ thống = một tập hợp các phần tử (element) + tập hợp
mối quan hệ giữa các phần tử đó.
• Các phần tử cấu thành hệ thống có nhiệm vụ chuyển hoá

các đại lượng vào của hệ thống (input) thành các đại
lượng ra (output) của hệ thống (chức năng của hệ thống).

7

8

9

2. Các phương pháp và quá trình trong CNTP
* PP gia công:Vật liệu biến đổi nhưng chưa đạt trạng thái
cuối
* PP chế biến:Vật liệu biến đổi đạt trạng thái cuối cùng

2.1. Phân loại các PP:
Theo trình tự thời gian(Thu họach, bảo quản, chế biến,
bảo quản thành phẩm, xử lý trước sử dụng)
Theo trình độ sử dụng công cụ(Thủ công, cơ giới, tự
động hóa)
Theo nguồn năng lượng sử dụng(Tác nhân vật lý, nội
năng
Theo tính chất liên tục(Gián đọan, bán liên tục, liên tục)
Theo trạng thái ẩm của vật liệu(Khô, ướt)
Theo mục đích( Chuẩn bị, khai thác, chế biến, bảo
quản, hoàn thiện)

Mục đích của quá trình

• Chuẩn bị: Nhằm chuẩn bị cho quá trình kế tiếp thuận lợi hơn, không
thay đổi hóa học, chỉ biến đổi về mặt vật lý

• Khai thác: Tăng giá trị của vật liệu, tăng chất dinh dưỡng, không
thay đổi hóa học chỉ biến đổi về vật lý

• Chế biến: Thay đổi thành phần hóa học của vật liệu, tạo thành
những tính chất mới của sản phẩm

• Bảo quản: Nhằm kéo dài thời gian lưu trữ của sản phẩm, tránh hao
hụt vật liệu

• Hòan thiện: Nhằm tăng giá trị của sản phẩm

chủ yếu thay đổi về
mặt cảm quan.
Lưu ý: Có thể một quá trình đồng thời thực hiện nhiều mục đích

2.2. Phân loại các quá trình công nghệ:
• Quá trình cơ học( Phân chia phân loại, nghiền, nén ép,




Trộn, lắng, lọc, ly tâm.)
Quá trình nhiệt( Đun nóng, làm nguội, lạnh, chiên, Nướng,

sao rang)
Quá trình hoá lý( Trích ly, c/ cất, cô đặc, keo tụ, k/tinh, sấy)
Quá trình hoá học(Thủy phân, thay đổi màu)
Quá trình sinh học, hoá sinh( Chín sau thu hoạch, lên men)
Quá trình hoàn thiện(Taọ hình, bao gói)

10

Tính chất tích hợp
Biến đổi
Vật lý
Hóa lý

Mục đích
Phương pháp
hoặc quá trình

Hóa học
Hóa sinh
Sinh học

Chuẩn bị
Khai thác
Chế biến
Bảo quản

Hòan thiện

Cảm quan

3. Yêu cầu thiết bị trong CNTP
– Thiết bị chuyên môn hoặc vạn năng
-Dễ điều khiển và kiểm tra
-Vật liệu chống ăn mòn và chống oxy
hoá( inox, chất dẻo, hoặc tráng men)

Chương 2. QUÁ TRÌNH CƠ HỌC
– Quá trình ép
– Quá trình phân chia. Bài tập
– Quá trình lắng
– Quá trình lọc
– Quá trình li tâm
– Quá trình phối trộn. Bài tập

11

Chương 2 Quá trình cơ học

2.1. Quá trình phân loại
2.1.1. Mục đích, yêu cầu
• Tách các cấu tử trong hỗn hợp thông qua sự
khác nhau bởi 1 hoặc nhiều tính chất đặc
trưng .
• Mục đích chuẩn bị

2.1.2. Vật liệu và quá trình biến đổi
• Không có biến đổi về chất chỉ biến đổi về
thành phần cấu tử(vật lý)

2.1.3. Phương pháp thực hiện
• 1 dấu hiệu phân chia
• 2 dấu hiệu phân chia
• Theo độ lớn
• Theo hình dạng
• Khối lượng riêng và tính chất khí động học
• Phân loại theo tính chất từ tính

Hiệu suất của quá trình phân chia

– ac: độ thuần nhất cuối cùng của hỗn hợp
chính
– ađ: độ thuần nhất ban đầu của hỗn hợp
chính
– B : tỉ lệ thu hồi hỗn hợp chính.

12

• Ví dụ 1 : sau khi làm sạch 145 tấn hạt điều có độ tinh
khiết 85% thì thu được sản phẩm có lẫn 2% tạp chất và
cho hiệu suất của quá trình phân chia là 95%. Tính lượng
sản phẩm thu được?
• Ví dụ 2: sau khi làm sạch 300 tấn hạt gạo có độ tinh khiết
85% thì thu được sản phẩm có lẫn 5% tạp chất và cho
hiệu suất của quá trình phân chia là 95%. Tính lượng sản
phẩm thu được?
• Ví dụ 3: Sản phẩm sau thu hoạch là 145 tấn cà phê nhân.
Độ tinh khiết ban đầu 89% thì thu được sản phẩm có lẫn

1% tạp chất và cho hiệu suất của quá trình phân chia là
97%. Tính lượng sản phẩm ban đầu khi mang phân chia?

Sàng lắc

13

Sàng zig-zag

Thiết bị phân loại

Thiết bị phân loại

14

Thiết bị phân loại

Thiết bị phân loại

Thiết bị sàng sơ bộ

15

Thiết bị sàng tơi

Thiết bị sàng

Máy phân cỡ thực phẩm

16

Máy phân loại theo khối lượng thực phẩm

Chương 2 Quá trình cơ học

2.2 Quá trình ép
2.2.1. Mục đích, yêu cầu
• Phân chia lỏng- rắn trong vật liệu
• Định hình- biến dạng vật liệu
• Mục đích:
– Khai thác( ép nước mía trong sản xuất đường)
– chuẩn bị(dịch trong sản xuất tinh bột khoai mì)
– hoàn thiện( tạo hình sản phẩm)

17

2.2.2. Vật liệu và quá trình biến đổI
Thay đổi chủ yếu về mặt Vật lý,
Không thay đổi nhiều về hóa sinh hóa học, sinh
hóa(có thể tổn thất vitamin).

2.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng
Tính chất vật liệu
Áp lực ép
Vận tốc ép

Thiết bị
Thao tác
Cung cấp năng lượng

2.2.3. Phương pháp thực hiện



Áp suất cao
Áp suất thấp
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ thấp

2.2.4. Vấn đề thiết bị (giới thiệu thiết bị ép)
• Ép vít: Ép quả , hạt có dầu sau khi đã nghiền và
chưng sấy
• Thủy lực: Thích hợp cho vật liệu cứng( hạt có dầu)
• Trục: Vật liệu cứng và có sợi( mía)
• Khí nén: Vật liệu cần tránh vò nát( các loại quả)

Nguyên tắc nghiền

18

Máy ép thủy lực

Máy ép trục vít

Thiết bị ép trục vít

19

Thiết bị ép

Thiết bị ép đùn

Máy ép thủy lực

20

Máy ép trục

Thiết bị ép tạo hình

Chương 2. Quá trình cơ học

2.3 Quá trình lắng
2.3.1. Mục đích, yêu cầu
Phân riêng một hỗn hợp không đồng nhất
bằng trọng lực hoặc lực ly tâm
Mục đích
Khai thác: Tách tinh bột khỏi dịch bào.
Chuẩn bị: trước khi lọc, lọai bớt tạp chất

21

2.3.2. Vật liệu và quá trình biến đổi
Khí – rắn
Lỏng – rắn
Lỏng – lơ lửng( huyền phù; nhũ tương; bọt)
Lỏng – khí
Chỉ biến đổi vật lý( tách pha)
Không biến đổi hóa học, hóa lý, sinh hóa
Chất lượng tăng lên do loại được tạp chất (cảm
quan)

Quá trình lắng
2.3.3. Phương pháp thực hiện
Lắng bằng trọng lực: Bể lắng, thùng lắng, Dorr
Lắng bằng lực ly tâm: Cyclon
2.3.4. Vấn đề thiết bị (giới thiệu thiết bị lắng)

22

Lắng trọng lực

Lắng ly tâm

Thiết bị lắng

Thiết bị lắng

23

Thiết bị lắng

Thiết bị lắng tĩnh điện

Thiết bị lắng cyclon

24

Chương 2 Quá trình cơ học

2.4 Quá trình lọc
2.4.1. Mục đích, yêu cầu
Phân riêng hỗn hợp không đồng nhất qua lớp
lọc.
Mục đích:
Khai thác: Sản xuất bột
Chuẩn bị: Lọc dịch đường trước khi chế biến

2.4.2. Vật liệu và quá trình biến đổi
Không tan lẫn vào nhau và có khả năng tách
khỏi nhau
Vật liệu gồm: khí, bụi, lỏng, rắn.
Biến đổi: Vật lý
Trong
Màu sắc
Có khả năng lọc được VSV(sinh học)

2.4.3. Phương pháp thực hiện
Lọc áp suất không đổi
Lọc lưu lượng không đổi
Lọc nhiệt độ cao, thấp, thường
Lọc nhiệt độ cao( độ nhớt cao)
Lọc nhiệt độ thấp( biến đổi khi nhiệt độ cao)
Lọc nhiệt độ thường( độ nhớt không cao0
2.4.4. Vấn đề thiết bị (giới thiệu thiết bị lọc)

25

Tài liệu liên quan

*

Các quá trình cơ bản trong chế biến thực phẩm 146 4 8

*

CÁC QUÁ TRÌNH CHẾ BIẾN TRONG CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 146 1 12

*

Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm 41 1 1

*

Đồ án các quá trình cơ bản trong công nghệ môi trường 50 1 2

*

Đồ án môn học: Các quá trình cơ bản trong công nghệ môi trường_Tính toán thiết kế hệ thống hấp thụ khí SO2 potx 40 700 0

*

Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm : Các quá trinh và thiết bị truyền nhiệt part 10 pptx 19 886 3

*

Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm : Các quá trinh và thiết bị truyền nhiệt part 9 ppt 27 722 2

*

Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm : Các quá trinh và thiết bị truyền nhiệt part 8 pps 27 738 4

*

Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm : Các quá trinh và thiết bị truyền nhiệt part 6 ppt 27 564 2

*

Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm : Các quá trinh và thiết bị truyền nhiệt part 5 pptx 27 759 2

Viết một bình luận