biên bản bàn giao công việc của hiệu trưởng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.8 KB, 13 trang )

Đang xem: Biên bản bàn giao công việc của hiệu trưởng

Mẫu 3- TMBG
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
TÊN ĐƠN VỊ
Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……….., ngày …. tháng …. năm ….

/TM-…….

THƯ MỜI

Về việc bàn giao nhiệm vụ Hiệu trưởng (Giám đốc, Chủ
nhiệm) (đơn vị) ………………………………………
Kính gởi:………………………………..
Căn cứ Hướng dẫn số 14/HD-SGDĐT ngày 11/4/2012 của Sở Giáo dục và
Đào tạo An Giang về việc hướng dẫn công tác tổ chức bàn giao nhiệm vụ;
Căn cứ (các Quyết định bổ nhiệm, điều động …)………………………………….;
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC, CHỦ NHIỆM) ………………………
Trân trọng kính mời ông (bà) đại diện:

Ban Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Ạn Giang;

Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang;

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thư viện thiết bị-Công nghệ thông tin Sở Giáo dục và
Đào tạo An Giang;

Lãnh đạo Phòng tài chính Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang;

Lãnh đạo Phòng Giáo dục trung học Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang;

Lãnh đạo UBND huyện, thị, thành phố (xã, phường, thị trấn) …………
Đến dự phiên họp bàn giao nhiệm vụ Hiệu trưởng (Giám đốc, Chủ nhiệm)

(đơn vị)………….. ……………………………………….. …………………………….
Thời gian: Vào lúc … giờ … phút, ngày … tháng … năm ….
Địa điểm:……………………………………………………….
Để công tác bàn giao được thuận lợi, rất mong quý vị sắp xếp thời gian, công
việc đến dự họp đầy đủ.
Hân hạnh được đón tiếp./.
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC, CHỦ NHIỆM)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Mẫu 1- OĐBKK
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
TÊN ĐƠN VỊ
Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……….., ngày …. tháng …. năm ….

/QĐ-…….

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Ban Kiểm kê bàn giao nhiệm vụ.

HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC, CHỦ NHIỆM)………………………
Căn cứ Thông tư liên tịch số 07/2009/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 15/4/2009
của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội Vụ về việc hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ,
tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế đối với đơn vị
sự nghiệp công lập giáo dục và đào tạo;
Căn cứ (Quyết định điều động …) ……………………………………………;
Căn cứ (Quyết định bổ nhiệm …) ……………………………………………;
Căn cứ Hướng dẫn số 14/HD-SGDĐT ngày 11/4/2012 của Sở Giáo dục và
Đào tạo về việc hướng dẫn công tác tổ chức bàn giao nhiệm vụ;
………,

Xét yêu cầu, năng lực công tác của cán bộ, công chức, viên chức (đơn vị …)

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay thành lập Ban Kiểm kê. bàn giao nhiệm vụ (đơn vị)
. .……………….với thành phần sau:
12-

Thời gian làm việc từ ngày ………………………………………..
3-

giờ….ngày……….…..tại…………………

Họp

Ban

Kiểm

lúc….

……………….

4-………………………………………………………………………………………Điều 3. Các

ông (bà) (gồm các bộ phận liên quan)…………………………………………………và ông (bà)
5- có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
6Nơi nhận:
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐÓC, CHỦ
NHIỆM)
Sở (Phòng) GDĐT;
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
7- – Như Điều 3;
Lưu: VT, HSBG.

9CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC
TIẾP
10TÊN ĐƠN VỊ
111217-

1315-

8- Mẫu 2- BBBG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
14- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
16-

BIÊN BẢN BÀN GIAO NHIỆM VỤ

18-………………..Thời gian:

giờ …, ngày…../……/…….

19-…………………………………..Địa điểm:……………………………………………
20-Thành phần:
21-* Sở (Phòng) GDĐT:
1- Ông (bà)……………. …………… . (chức vụ, đơn vị công tác) ………………;
2- Ông (bà)……………………………. (chức vụ, đơn vị công tác) ………………;
* Địa phương:
1- Ông (bà)………………………….. . (chức vụ, đơn vị công tác) ………………;
2- Ông (bà)…………………………… . (chức vụ, đơn vị công tác) ………………;
22- * Đơn vị (sở tại):

23-…………………………………..1- Ông (bà)………………………………………, (chức vụ,
đơn vị công tác) ………………;
24-…………….. 2- Ông (bà) ………………….., (chức vụ, đơn vị công tác)
………………;
25-I- Các căn cứ:
26- Căn cứ Căn cứ (Quyết định điều động……..)
…………………………………;
27- Căn cứ Căn cứ (Quyết định bổ nhiệm……..)
…………………………………;
28- Căn cứ Hướng dẫn số 14/HD-SGDĐT ngày 11/4/2012 của Sở Giáo
dục và
29- Đào tạo An Giang về việc hướng dẫn công tác tổ chức bàn giao nhiệm vụ;
30- Căn cứ các biên bản Ban Kiểm kê bàn giao nhiệm vụ thực hiện theo
Quyết định số…../QĐ-….ngày…./…./….của ( đơn vị)………
31-II- Nội dung: Bàn giao nhiệm vụ …

Bên giao: Ông (bà)………………., nguyên (chức vụ, đơn vị) ………………..;

Bên nhận: Ông (bà)………………, (chức vụ, đơn vị)……………………………..;
1- Về nhân sự:

32-…………………………………………………………………………………………………….

33-…………………………………………………………………………………………………….
34-…………………………………………………………………………………………………….
2- Về cơ sử vật chất, tài sản, thiết bị:
35-……………………………………………………………………………………………………

36-……………………………………………………………………………………………………
37-……………………………………………………………………………………………………
3- Về tài chính:
38-……………………………………………………………………………………………………
39-……………………………………………………………………………………………………
40-……………………………………………………………………………………………………
4- Về chuyên môn:
41-……………………………………………………………………………………………………
42-……………………………………………………………………………………………………
43-……………………………………………………………………………………………………
5- Các vấn đề khác ( các tổ chức đảng, đoàn thể….):
44-……………………………………………………………………………………………………
45-……………………………………………………………………………………………………
46-……………………………………………………………………………………………………
6- Vấn đề còn tồn đọng và hướng giải quyết:
47-……………………………………………………………………………………………………6.1
Nội dung:………………………………………………………………………………………………………..

Nguyên nhân:………………………………………………………………………………..

Hướng giải quyết:…………………………………………………………………………..

48-……………………………………………………………………………………………………6.2
Nội dung……………………………………………………………………………………….

49-

Nguyên nhân: ……………………………………………………………………………….

Hướng giải quyết:…………………………………………………………………………..

III- Ý kiến của thành phần tham dự:
1- Ý kiến các thành viên đơn vị sở tại:
50-……………………………………………………………………………………………………
51-……………………………………………………………………………………………………
52-……………………………………………………………………………………………………

2- Ý kiến của bên nhận (nêu những vướng mắc trong quá trình giao,
nhận thực tế tại đơn vị):
53-……………………………………………………………………………………………………
54-……………………………………………………………………………………………………
55-……………………………………………………………………………………………………
3- Ý kiến của địa phương:
56-……………………………………………………………………………………………………
57-……………………………………………………………………………………………………
58-……………………………………………………………………………………………………
4- Ý kiến và kết luận của Sở (Phòng) GDĐT:
59-……………………………………………………………………………………………………
60-……………………………………………………………………………………………………
61-……………………………………………………………………………………………………
62IV- Thư ký thông qua biên bản:
63Biên bản kết thúc lúc … giờ …,

ngày…/…./…..
có sự chứng kiến của tất cả
64- các thành viên theo thành phần dự họp.
65- * Biên bản này kèm theo các phụ lục bàn giao về nhân sự, cơ sở vật chất, chuyên
môn, tài chính, các phụ lục khác (nếu có)./.
66NHẬN

THƯ KÝ

67và ghì rõ họ, tên)

(Ký và ghi rõ họ, tên)

BÊN GIAO

BÊN

(Kỷ và ghi rõ họ, tên) (Kỷ

686970717273-

THÀNH PHẦN CHỨNG KIẾN( Sở, Phòng GDĐT, địa phương)

74-……………………
75-……………………
76- * Lưu ý: Biên bản phải được đóng dấu treo ở góc trái phía dưới tên đơn vị và
đóng dấu giáp lai các trang./.
7778-

798081828384- Phụ lục 1NS
86- CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC
TIẾP
87TÊN ĐƠN VỊ
888994-

8590- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
91- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
9293……….., ngày …. tháng ….
năm ….

PHỤ LỤC HỒ SƠ BÀN GIAO NHÂN SỰ
95-

( Kèm theo biên bản kiểm kê……..)

9697- Tên hồ sơ
98- Hồ sơ gồm
STT
102- – Kèm theo DS CB,GV, NV
100- 101- Hồ sơ bàn giao nhân sự
103- – Số BHXH:…..
1
104- -…….
106- 107- Túi hồ sơ cá nhân
108- Số lượng…
2
– Kế hoạch chiến lược …;
111- Các kế hoạch năm học – Kế hoạch năm học;

1103 và báo cáo từ năm … đến năm – Báo cáo sơ kết học kỳ;

– Báo cáo tổng kết năm học;
– ……..
– Quyết định thành lập HĐTĐ;
– Đăng ký DHTĐ;
– Quyết định khen thưởng cuối năm;
113- 114- Hồ sơ thi đua khen
4 thưởng từ năm … đến năm … – Biên bản xét thi đua;
– Quyết định công nhận thi đua;
– ……..

99- Ghi
chú
105-

– Chương trình công tác
– QĐ Ban Kiểm tra-nội bộ
116- 117- Hồ sơ thanh kiểm tra từ
– Theo dõi công tác thanh kiểm tra
5 năm …đến năm…
– Báo cáo công tác thanh kiểm tra
– ….

118-

109112-

115-

– DS CB, GV, NV được đánh giá
công chức; Biên bản XL công chức,
viên chức;
120- Hồ sơ đánh giá công
119- DS CB, GV, NV được đánh giá
6 chức, đánh giá chuẩn nghề
nghiệp từ năm…. đến năm …. công chức; Biên bản XL công chức,
viên chức;
– ….
124125-

– Tổ (Khối)
121122123- Trường

* Tùy theo bậc học, cấp học và thực tế tại đơn vị mà thống kê bao nhiêu loại hồ
sơ./.
126127128129130-

132- CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC
TIẾP
133TÊN ĐƠN VỊ
134135-

131Phụ lục 2- CSVC
136- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
137- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
138139……….., ngày …. tháng ….
năm ….

140- PHỤ LỤC HỒ SƠ BÀN GIAO CƠ SỞ VẬT CHẤT
141- ( Kèm theo biên bản kiểm kê … )
142143-

1Bên giao
2- (Ký, ghi họ và tên, đóng
dấu)

3- Bên nhận
4- (Ký, ghi họ
và tên)

56Tên hồ sơ
STT
91 10- Cơ sở vật chất

12- 13- Sách thư viện
2

7-

8- Ghi
chú
11-

Hồ sơ gồm

– Sổ tài sản cố định

– Sổ tài sản tăng
– …….

14-

– Sách giáo khoa ………. quyển
– Sách giáo viên ………… quyển
– Sách tham khảo … …….quyển
– Dấu thư viện: ……………………..

16- Thiết bị, ĐDDH các – Biên bản kiểm kê thiết bị môn Toán
môn
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Lý
– Toán
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Hóa
17- – Lý Hóa
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Sinh
18- – Sinh
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Văn
– Văn
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Sử
15- Sử
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Địa
3
– Địa
– Biện bản kiểm kê thiết bị môn Ngoại ngữ
– Ngoại ngữ
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Thể dục
– Thể dục
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn GDQP và

– GDQP và AN
AN
– Tin học
– Biên bản kiểm kê thiết bị môn Tin học
– ——- ……….
19- •
21-

20-

* Tùy theo bậc học, cấp học và thực tế tại đơn vị mà thống kê bao nhiêu loại
hồ sơ./.

22144145147-

146-

Bên giao

Bên nhận

(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) (Ký, ghi họ và tên)

14823-

CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
24TÊN ĐƠN VỊ
252926-

2730-

Phụ lục 3- TC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT N
28- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………..….., ngày …. tháng …. năm …

149150151152153-

TỔNG HỢP TÌNH
HÌNH KINH PHÍ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ
Tính đến ngày…./.…/….

156- Tồn 157- Dự 158- Tổng

năm trước toán được dự toán đã sử
mang sang giao trong dụng trong
sử dụng
dụng
ở Kho bạc tiền mặt
năm
năm
174175- 2 176- 3 = 1 177- 4 178- 5 = 3 179- 6 180- 7

55- Nguồn kinh phí
173- B

1
184194204214224234244254-

– Ngân sách nhà nước
193- Quỹ học phí
3- Quỹ dạy thêm, học
213-thêm
Căn tin
223- Giữ xe
– Quỹ cha mẹ học sinh
243253- Tổng cộng:

185195205215225235245255-

2622632642651234-

+2
186196206216226236246256-

nhận
đóng dấu)

187197207217227237247257-

-4
188198208218228238248258-

189199209219229239249259-

Lập bảng Bên giao

190200210220230240250260-

Bên

(Ký, ghi họ tên)
(Ký, ghi họ tên,
(Ký, ghi họ tên)

* Lưu

ý: Ngoài bảng tổng họp trên, khi bàn giao phải đính kèm các loại hồ sơ:
Đối chiếu số dư với Kho bạc (tiền gửi, ngân sách nhà nước) tại thời điểm bàn giao;
Liệt kê các chứng từ chưa thanh toán với Kho bạc;
Liệt kê các chứng từ cá nhân tạm ứng nếu có;
Biên bản kiểm kê tiền mặt tại thời điểm bàn giao.

268- CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC
TIẾP
269TÊN ĐƠN VỊ
270-

275-

266267Phụ lục 4- CM
271- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
272- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
273274……….., ngày …. tháng ….
năm ….

PHỤ LỤC BÀN GIAO HỒ SƠ CHUYÊN MÔN

276-

277- ST
T

161- Tron
h phí đã phí chưa sử 169- Tồn 170- Tồ

159- Kin 160- Kinh

( Kèm theo biên bản kiểm kê…)

278- Tên hồ sơ

279- Hồ sơ gồm

281- 1 282- Các văn bản đánh giá, xếp 283- Quy chế ….; Quyết
loại HS
định ….
285- 2 286- Hồ sơ các tổ chuyên môn
287- Số lượng …
289- 3 290- Hồ sơ HS đang học
291- Danh sách HS
294- Hồ sơ thi lại-Rèn luyện trong
293- 4
295- Danh sách HS
hè hàng năm

280- Ghi
chú

284288292296-

297- 5 298- Bảng tu dưỡng cả năm
301- 6 302- Sổ gọi tên ghi điểm
305- 7 306- Học bạ, hồ sơ HS bỏ học
309- 8 310- Hồ sơ chuyên môn của GV
313- 9

314- Hồ

TN/THCS …

299- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………
303- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………
307- Có sổ theo dõi
311- Số lượng…

TN/THPT, 315- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………

300304308312316-

317- 10 318- Hồ sơ tuyển sinh

319- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………

320-

321- 11 322- Hồ sơ thi ĐH-CĐ-TCCN

323- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………

324-

327- Hồ sơ lưu: năm
……… đến năm………
331Hồ sơ lưu:
năm ……… đến
năm………
335Hồ sơ lưu:
năm ……… đến
năm………
339Hồ sơ lưu:
năm ……… đến
năm………
343Hồ sơ lưu:
năm ……… đến
năm………Hồ sơ lưu:
347năm ……… đến
năm………
351- … quyển

328-

325- 12 326- Hồ Sơ bồi dưỡng HSG

329- 13 330- Hồ sơ phụ đạo HS yếu kém
333- 14 334- Hồ sơ dạy thêm học thêm
337- 15 338- Sổ đăng bộ
341- 16 342- Sổ đầu bài
345- 17 346- Hồ sơ thi nghề phổ thông
349- 18 350- Sổ cấp văn bằng

332336340344348352-

356353- 1 354- Phân phối chương trình các
355- Số lượng …
9
môn
35731* Tùy theo bậc học, cấp học và thực tế tại đơn vị mà thống kê bao nhiêu
loại hồ sơ./.
358360-

359-

Bên giao
Bên nhận
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
(Ký, ghi họ và tên)

361362-

365366367368369-

363364* Lưu ý: Mẫu Biên bản kiểm kề tài sản cố định C53-HD kèm theo File

Excel.
Đơn vị( bộ phận):
………………..
Bộ phận:
Mã đơn vị SDNS:…

371372-

( Ban hành theo QĐ
373Ngày 30/03/

374375378-

379- 380-

Tên tài sản
Mã số
cố định
TSCĐ

407-

BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
376384- Tlieo số kế

N382- N383ăm đưa Đơn vị
381- s vào sử tỉnh 395Số
ử dụng dụng
ơi

385- Theo kiểm kê 386- Chênh lệnh 387
Ngu
396- N 397- 398- 399- N400- G401- 402- N403toán

guyên Giá trị Số

guyên

iá trị

Số

guyên Giá trị

408- 409- D 410- E 411412-413- 2 414- 415416- 5417- 6 418- 419- 84204
425- 426- 427- 428- 429-430- 431- 432-433- 434- 435- 436- 437424- Nhà, vật
442- 443- 444- 445- 446-447- 448- 449-450- 451- 452- 453- 454441- Nhà cấp…
459- 460- 461- 462- 463-464- 465- 466-467- 468- 469- 470- 471458- Nhà cấp…
476- 477- 478- 479- 480-481- 482- 483-484- 485- 486- 487- 488475- Tài sản các
493- 494- 495- 496- 497-498- 499- 500-501- 502- 503- 504- 505492- PHÒNG…
509510- 511- 512- 513- 514-515- 516- 517-518- 519- 520- 521- 522526527- 528- 529- 530- 531-532- 533- 534-535- 536- 537- 538- 539543544- 545- 546- 547- 548-549- 550- 551-552- 553- 554- 555- 556561- 562- 563- 564- 565-566- 567- 568-569- 570- 571- 572- 573560- PHÒNG…
577578- 579- 580- 581- 582-583- 584- 585-586- 587- 588- 589- 590594595- 596- 597- 598- 599-600- 601- 602-603- 604- 605- 606- 607611612- 613- 614- 615- 616-617- 618- 619-620- 621- 622- 623- 624636628- Cộng chung 629- 630- 631- 632- 633634- 0 635637- 0638- 0 639640- 0641644645Cán bộ phụ trách bộ phận
647Kế toán trưởng
649646(Ký, ghi rõ họ và tên)
648(Ký, ghi rõ họ và tên)
650(K
B

651652653654-

* Lưu ý:
Đây là mẫu biên bản tổng hợp cho các biên bản từng phòng, bộ phận (phòng hiệu bộ, phòng học, phòng
máy, phòng THTN Lý, THTN Hóa …);
Biên bản từng phòng, bộ phận thì sửa tiêu đề cho phù hợp (VD: Biên bản kiểm kê tài sản cố định phòng
máy vi tính,…) và kèm theo biên bản này;
Các biên bản phải đóng dấu giáp lai./.

Đơn vị:……………………
Bộ phận:
Mã đơnvị SDNS: …

655656BTC )

657658-

ngày 30/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

Mẫu số C53 – HD
(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ –

659-

BIÊN BẢN KIỂM KÊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ( THƯ VIỆN)
660-

661662663- N
gày tháng
ghi sổ

Loại công cụ, dụng cụ (hoặc nhóm công cụ, dụng cụ)

664- GHI TĂNG TSCĐ VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
665- GHI GIẢM TSCĐ VÀ CÔNG CỤ,
674- Th 676- Chứng
679-Đ681- T
667- Chứng từ
668- TÊN TSCĐ 669- Đ 670- 672678S ơn
Đơn
ành
hành
số
từ
677- L ố
VÀ CÔNG CỤ,
ơn vị
685ý do
680- 682684- Số
tính 671- l 673- 675- tiề 692- 693- N
lượng
DỤNG CỤ
hiệu

698712726-

Ngày

ượng

giá

n

699- B 700- c
701- D
702- 1 703-704- 3 705- 4
713714- 715716717- 718719727728- 729730731- 732733741740- …
742743744- 745- 746- 747754755756757Cán bộ phụ trách bộ phận
759Kế toán trưởng
758( Ký, ghi họ và tên)
760( Ký, ghi họ và tên)
763764765766767768769770*Lưu ý:
771- Kiểm kê lần lượt loại công cụ, dụng cụ, tài liệu, môn học…..để dễ kiểm tra;
772- Biên bản phải đóng dấu giáp lai./.
A

Đơn vị tính: đồng

Số

giá

gày

tiền

706-707- F
720- 721734- 735-

708- 709- 710-711- 7
722- 723- 724- 725736- 737- 738- 739-

748-

750-

749-

761762-

751-

752-

753-

Trưởng ban kiểm kê
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

Tài liệu liên quan

*

Biểu mẫu thống kê về tổ chức của tổ hòa giải cơ sở.doc 2 1 3

*

Biểu mẫu thống kê gv,hs vi pham luật giao thông 2 2 4

*

Các biểu mẫu thống kê HKI 7 454 0

*

Các biểu mẫu thống kê năm học 7 604 0

*

Biểu mẫu Thống kê – báo cáo đầu năm 5 971 0

*

CV thống kê Cựu giáo chức các xã, thị trấn. 3 438 1

*

Bài giảng Biểu mẫu thống kê điểm tốt hàng tháng 1 393 0

*

Bài soạn Biểu mẫu thống kê điểm tốt hàng tháng 1 330 0

*

Gián án Biểu mẫu thống kê điểm tốt hàng tháng 1 272 0

*

Bài giảng Biểu mẫu thống kê điểm tốt hàng tháng 1 332 0

Viết một bình luận