báo cáo thí nghiệm cơ lưu chất

Đang xem: Báo cáo thí nghiệm cơ lưu chất

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.pdf) 8 (22 trang)

Tài liệu liên quan

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CƠ LƯU CHẤT, ĐH BÁCH KHOA TP.HCM ,9 BÀI
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CƠ LƯU CHẤT, ĐH BÁCH KHOA TP.HCM ,9 BÀI 22 4,229 7

Báo cáo thí nghiệm Hóa đại cương ĐH Bách khoa TP Hồ Chí Minh. 10 6,396 193

Báo cáo thí nghiệm công trình ( đại học bách khoa tp hcm) 24 1,694 8

Bài giảng Thí nghiệm cơ lưu chất – ĐH Tôn Đức Thắng 26 1,911 6

Báo cào Bài Tập Lớn Cơ lý Thuyết ĐH Bách Khoa TP.HCM 15 498 0

Báo cáo thí nghiệm cơ học đất đh sư phạm kỹ thuật TPHCM 30 2,181 13
Đề thi cuối học kỳ I năm học 2016-2017 môn Bảo vệ role và tự động hóa – ĐH Bách khoa TP.HCM
Đề thi cuối học kỳ I năm học 2016-2017 môn Bảo vệ role và tự động hóa – ĐH Bách khoa TP.HCM 4 5 0
Đề thi cuối học kỳ I năm học 2017-2018 môn Bảo vệ role trong hệ thống điện – ĐH Bách khoa TP.HCM
Đề thi cuối học kỳ I năm học 2017-2018 môn Bảo vệ role trong hệ thống điện – ĐH Bách khoa TP.HCM 5 10 0
Đề thi cuối học kỳ II năm học 2017-2018 môn Bảo vệ role và hệ thống điện – ĐH Bách khoa TP.HCM

Xem thêm: Sơ Yếu Lý Lịch 2C/Tctw

Đề thi cuối học kỳ II năm học 2017-2018 môn Bảo vệ role và hệ thống điện – ĐH Bách khoa TP.HCM 6 7 0

báo cáo thí nghiệm cơ sở khối ngành cơ điện điện tử 22 508 1

BÁO CÁO TIỂU LUẬN CƠ LƯU CHẤT – NHÓM 2 -ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM 58 1,011 1

Báo cáo thí nghiệm vi sinh thực phẩm ĐH Bách Khoa TP.HCM 83 726 2

báo cáo tiểu luận cơ lưu chất chương 1 +2 15 248 0

báo cáo tiểu luận cơ lưu chất chương 3 + 4 17 304 0

báo cáo tiểu luận cơ lưu chất chương 3+4 16 155 0
Báo Cáo Bài Tập Lớn Giải Tích 1 Cô Lê Thị Yến Nhi ĐH Bách Khoa TP.HCM (Dự Thính)
Báo Cáo Bài Tập Lớn Giải Tích 1 Cô Lê Thị Yến Nhi ĐH Bách Khoa TP.HCM (Dự Thính) 32 852 0

Báo cáo Thí nghiệm cơ sở điện tử công suất 7 36 1

Thí nghiệm cơ lưu chất 26 5,283 11

THÍ NGHIỆM CƠ LƯU CHẤT ppt 26 2,497 59

BÁO CÁO TIỂU LUẬN CƠ LƯU CHẤT – NHÓM 1 -ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM 62 1,040 2

Xem thêm: Mẫu Công Văn Đề Nghị Bổ Nhiệm Kế Toán Trưởng Mới Nhất, Mẫu Công Văn Đề Nghị Bổ Nhiệm Kế Toán Trưởng

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGHỊCH Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: 2A Họ tên: MSSV: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM Làm quen với dụng cụ cận kỹ thuật để cân khối lượng vật giới hạn 0÷200 g với độ xác 0,02 g II BẢNG SỐ LIỆU A.1 Xác định thể tích vòng đồng (khối trụ rỗng) Bảng Độ xác thước kẹp 0,02 (mm) Lần đo Trung bình ????̅ = ???? D (10-3 m) 32,08 32,06 32,04 32,060 ∆D (10-3 m) 0,02 0,02 0,013 d (10-3 m) 24 24,02 24,04 24,020 ∆d (10-3 m) 0,02 0,02 0,013 h (10-3 m) 10,1 10,2 10,1 10,130 ∆h (10-3 m) 0,03 0,07 0,03 0,043 3,14 ̅̅̅̅).ℎ̅ = ̅̅̅̅ – ????2 (????2 (32,062 – 24,022).10,13 = 3585 (10-9 m3) Tính sai số tuyệt đối phép đo đường kính ngồi D, đường kính d độ cao h (đo trực tiếp): ∆D = (∆D)ht + ̅̅̅̅ ∆???? = 0,02 + 0,013 =0,033 (10-3 m) ̅̅̅̅ = 0,02 + 0,013 =0,033 (10-3 m) ∆d = (∆d)ht + ∆???? ̅̅̅̅ = 0,02 + 0,043 =0,063 (10-3 m) ∆h = (∆h)ht + ∆ℎ Tính sai số kết phép đo thể tích V vòng đồng (đo gián tiếp): ????= ∆???? ???? = ̅ ∆????+ ????̅ ∆???? ∆ℎ 5.10−3 ???? 32,06.0,033+24,02.0,033 0,063 + + = + + = 0,016 2 ???? ℎ 3,14 32,062 −24,022 10,13 ???? −???? ∆???? => ∆???? = ???? ???? = 0,016.3585 = 57 (10-9 m3) Viết kết phép đo thể tích V vòng đồng V1 = ????̅1 ± ∆V1 = 3585 ± 57 (10-9 m3) A.2 Xác định thể tích khối thép hình hộp Độ xác thước kẹp: 0,02 (mm) Bảng Xác định thể tích viên bi thép (khối cầu) Lần đo D (10-3 m) ∆D (10-3 m) 0,04 8,02 0,02 8,1 0,06 Trung bình ̅ = 8,04 (10-3 m) ???? ̅̅̅̅ ∆???? = 0,04 (10-3 m) ∆D = (∆D)ht + ̅̅̅̅ ∆???? = 0,02 + 0,04 =0,06 (10-3 m) Tương tự tính giá trị ????̅ ∆V ghi kết ̅̅̅̅ = ????.8,043 = 272 (10-9 m3) => ∆???? = ∆???? + 3∆???? = 0,024 ̅̅̅ ????2 = ???????? ̅ ???? ???? ???? => ∆???? = 0,024.272 = 6,5 (10-9 m3) V2 = ????̅2 ± ∆????2= 272 ± 6,5 (10-9 m3) B.1 Xác định khối lượng Bảng Xác định khối lượng vòng đồng, khối thép, viên bi thép Lần đo TB Cân tải m2(10-3 kg) ∆m1(10-3 kg) 0,16 2,5 0,12 2,44 0,04 2,62 0,107 2,52 m1(10-3 kg) 30,2 29,92 30 30,04 Tính sai số tuyệt đối phép đo ∆m1 = (∆m1)ht + ̅̅̅̅̅̅ ∆????1 = 0,02 + 0.107 = 0,127 x10-3 (kg) ∆m2 = (∆m2)ht + ̅̅̅̅̅̅ ∆????2 = 0,02 + 0.07 = 0,09 x10-3 (kg) Viết kết phép đo khối lượng m1 = ̅̅̅̅ ????1 ± ∆m1 = 30,04 ± 0,127 x10-3 (kg) m2 = ̅̅̅̅ ????2 ± ∆m2 = 2,52 ± 0,09 x10-3 (kg) C Xác định khối lượng riêng vật rắt đối xứng ????1 ̅̅̅= ∆????1 ????̅1 ̅̅̅̅̅ ????1 ̅̅̅ ????1 = = 30,04.10−3 3585.10−9 ∆????1 ∆????1 = 8380 (kg/m3) 0,127 + ̅̅̅ = ̅̅̅̅̅ ???? ????1 30,04 + 57 3585 = 0,02 => ∆????1 = 0,02.8380 = 167 (kg/m3) ∆m2(10-3 kg) 0,02 0,08 0,1 0,07 ????2 = ̅̅̅ ∆????2 ????̅2 ̅̅̅̅̅ ????2 ̅̅̅ ????2 = = 2,52.10−3 272.10−9 ∆????2 ∆????2 = 9264 (kg/m3) 0,09 + ̅̅̅ = ̅̅̅̅̅ ????2 ????2 2,52 + 6,5 272 = 0,06 => ∆????1 = 0,06.9264 = 555 (kg/m3) Vòng đồng ????1 = ̅̅̅ ????1 ± ∆????1 = 8,38 ± 0,17 x 103 (kg/m3) Viên bi thép ????2 = ̅̅̅ ????2 ± ∆????2 = 9,26 ± 0,56 x 103 (kg/m3) BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGHỊCH Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Xác định gia tốc trọng trường lắc thuận nghịch – Làm quen với máy đo thời gian số MC-963A – Cơng thức sử dụng thí nghiệm g = 4????2 ???? ????2 II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM Bảng L = 700 ± (mm) Vị trí gia trọng C (mm) xo = mm xo + 40 = 40 mm x1 = 16 mm 50T1 (s) 50T2 (s) 84,06 s 84,43 s 84,18 s 83,89 s 84,71 s 84,22 s Vẽ đồ thị T1 = T2 = T x1 = 16 (mm) Bảng 2: Tại vị trí tốt x”1 lắc vật lý trở thành thuận nghịch T1 = T2 = T Vị trí tốt x”1 = 16 (mm) Lần đo 50T1 (s) 84,18 s 84,20 s 84,19 s Δ50T1 (s) 0,01 s 0,01 s 0,00 s 50T2 (s) 84,22 s 84,19 s 84,22 s Δ50T2 (s) 0,01 s 0,02 s 0,01 s Trung bình 0,01 s 84,21 s 0,01 s 84,19 s Xác định chu kỳ dao động lắc thuận nghịch Căn vào bảng 2, tính chu kỳ dao động T lắc thuận nghịch trung bình giá trị đo 50T1 50T2: ????̅ = ̅̅̅̅̅̅̅ (50???? 50????2 ) + ̅̅̅̅̅̅̅ 50 = 84,19+84,21 50 = 1,684 (s) -Sai số phép đo T: ̅ ∆T = ̅̅̅̅̅̅̅̅̅ (∆50T ∆50T2 ) 0,01+0,01 + ̅̅̅̅̅̅̅̅̅ = = 0,0002 (s) 50 50 -Sai số dụng cụ phép đo T: ∆T???????? = ∆T???????? 50 = 0,01 50 = 0,0002 (s) -Sai số phép đo T: ̅̅̅̅ = 0,0002 + 0,0002 = 0,0004 (s) ΔT = (∆T)dc + ∆T Tính gia tốc trọng trường – Tính gia tốc trọng trường: 4????2 ????̅ ????̅ = ̅ ???? = 4.(3,14)2 700 1,684 = 734,82 (mm/s2) = 9,73 (m/s2) -Sai số tương đối phép đo gia tốc trọng trường: ???? ∆???? ∆???? 5.10−3 ∆???? ∆???? 0,0004 = =2 ???? + + = + +2 ̅ ̅ 1,684 ???? ????̅ ????̅ 3,14 700 – Tính sai số tuyệt đối gia tốc trọng trường: ∆???? = ????.g = 0.005.9,73 = 0,05 (m/s2 ) Kết phép đo gia tốc trọng trường g = ????̅ ± ∆???? = 9,73 ± 0,05 (m/s2) = 0,005 BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MƠMEN QN TÍNH CỦA TRỤC ĐẶC VÀ LỰC MA SÁT TRONG Ổ TRỤC QUAY Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen với thí nghiệm vật lý MC-965 ( bánh xe trục quay, giá đỡ ổ trục, năng, dây treo, chân đế,…) biết cách xác định momen quán tính trụ đặc, lực ma sát ổ trục quay -Các cơng thức sử dụng thí nghiệm: ℎ1 −ℎ2 + Xác định lực ma sát: ???????????? = ???? ???? ℎ1 +ℎ2 + Xác định momen quán tính trụ đặc: ???? = ????.????2 II BẢNG SỐ LIỆU – Khối lượng nặng: m = 0,214 ± 0,001 (kg) – Độ xác thước kẹp: 0,02 (mm) – Độ xác máy đo thời gian MC-963: 0,001 (s) – Độ xác thước đo milimét T: (mm) – Độ cao vị trí A: h1 = 445 ± (mm) Lần đo TB d (mm) 8,00 8,10 8,14 8,08 8,12 8,088 ∆???? (????????) 0,088 0,012 0,052 0,008 0,032 0,038 T(s) 6,109 6,132 6,133 6,118 6,136 6,1256 ∆???? (????) 0,0166 0,0064 0,0074 0,0076 0,0104 0,0097 III TÍNH TỐN KẾT QUẢ Xác định lực ma sát ổ trục Fms moment quán tính trụ đặc I h2 (mm) 327 326 327 326 326 326,40 ∆???????? (mm) 0,6 0,4 0,6 0,4 0,4 0,48 Tính giá trị ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ℎ −ℎ ̅̅̅̅̅ ???????????? = ???? ̅ ????̅ ̅̅̅̅1 ̅̅̅̅3 = ℎ1 + ℎ2 0,445− 0,3264 = 0,214 9,81 ????̅ = ̅̅̅̅ ̅ ???? ???? 0,445−0,3264 = 0,3228 (N) ̅̅̅̅ ℎ2 − ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ℎ1 (ℎ +ℎ 2) = <9,81 6,12562 0,3264 0,445(0,445+0,3264) − 1> = 0,00122 (kg.m/s-2) Tính sai số ∆???????????? ∆???? = ̅̅̅̅̅ ̅ ???? ???? ???????? = | 10−3 0,214 + ????̅ 2.9,81 0,445−0,3264 = + −3 10 + 0,214 −1 0,3264 − ̅̅̅̅ ℎ1 −ℎ + |̅̅̅̅ 0,01 −1 ∆???? ∆???? = ̅ ????̅ ???? | ∆???? + − ∆???? ????̅ + | − ̅̅̅̅ ℎ1 + ℎ2 0,445−0,3264 −1 − | ∆ℎ2 = ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ℎ1 − ℎ ℎ1 +ℎ 2 | ∆ℎ1 + |̅̅̅̅ ̅̅̅̅ − 0,445+0,3264 | (10−3 ) + | (0,48 10−3 ) = 0,0028 (N) 0,445+0,3264 + ∆???? ????̅ 0,038 + 8,088 −1 ℎ1 ̅̅̅̅ ℎ + ℎ2 + | ̅̅̅̅ − −1 ℎ2 ̅̅̅̅ ℎ1 +ℎ | ∆ℎ1 + | ̅̅̅̅ − ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ | ∆ℎ2 = −3 0,01 −1 + |0,445 − 0,445+0,3264 | (10 ) + 2.9,81 | (0,48 10−3 ) = 0.071 0,445+0,3264 ̅̅̅̅̅ = + 0,001 = 0,001 (kg) Sai số phép đo m: ∆???? = (∆????)ℎ???? + ∆???? Sai số phép đo h1 : ∆ℎ1 = (∆ℎ1 )ℎ???? + ̅̅̅̅̅ ∆ℎ1 = 0,001 + = 0,001 (m) Sai số phép đo h2 : ∆ℎ2 = (∆ℎ2 )ℎ???? + ̅̅̅̅̅ ∆ℎ2 = 0,001 + 0,00048 = 0,00148 (m) Sai số phép đo t : ∆???? = (∆????)ℎ???? + ̅̅̅ ∆???? = 0,001 + 0,0097 = 0,0107 (s) ̅̅̅̅ = 0,02 + 0,0384 = 0,0584.10-3 (m) Sai số phép đo d : ∆???? = (∆????)ℎ???? + ∆???? IV KẾT QUẢ PHÉP ĐO ???????????? = ̅̅̅̅ ???????????? ± ∆???????????? = 0,3228 ± 0,0009 (????) ???? = ???? ̅ ± ∆???? = 0,00122 ± 0,00009 (????) BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MƠMEN QN TÍNH CỦA TRỤC ĐẶC VÀ LỰC MA SÁT TRONG Ổ TRỤC QUAY Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM -Làm quen sử dụng cặp nhiệt điện, minivônkế điện tử MC-897 để xác định số cặp nhiệt điện II BẢNG SỐ LIỆU – Minivônkế điện tử kim mV: ???????? = 1,5% ; Um = 15 (mV) – Minivônkế số mV ???????? = 0,5% ; n = ; ∝ = 0,1 – Nhiệt kế số ∆???? = 0,3 (oC) III ĐỒ THỊ (V) y 0,14 0.14 0,13 0.13 0,12 0.12 f(x)=0.00197x-0.0555 0,11 0.11 0,10 0.1 0,09 0.09 0,08 0.08 0,07 0.07 0,06 0.06 0,05 0.05 0,04 0.04 0,03 0.03 0,02 0.02 0,01 0.01 T ập hợp x , 10 15 10 15 20 25 30 20 25 30 35 40 45 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 90 95 (ToC) IV GHI KẾT QUẢ C= ???? ???? = 0.00197 30 = 0,066.10-3 (mV/oC) BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHỚT CỦA CHẤT LỎNG Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen sử dụng thiết bị vật lý MN-971A nhằm xác định hệ số nhớt chất lỏng theo phương pháp Stoles II BẢNG SỐ LIỆU Độ xác – Của panme: 0,01 (mm) – Của đo thời gian 0,001 (s) – Đường kính ống trụ: D = 35 ± 0,02 (mm) – Nhiệt độ phòng: toC = 30 ± (oC) Khối lượng riêng – Của viên bi ????1 = 7895 ± 292,1 (kg/m3) – Của dầu ???? = 895 ± 89 (kg/m3) – Khoảng cách cảm biến L= 0,293 (m) A Viên bi nhỏ Lần đo Trung bình ∆d (mm) 0,014 0,004 0,004 0,014 0,036 ̅̅̅̅ ∆d = 0,014 (mm) d (mm) 6,25 6,26 6,26 6,25 6,30 ????̅ = 6,264 (mm) ???? (s) 0,832 0,822 0,830 0,823 0,823 ????̅ = 0,826 (s) ∆???? (s) 0,006 0,004 0,004 0,003 0,003 ̅̅̅ = 0,004 (s) ∆???? Δd = (∆d)ht + ̅̅̅̅ ∆d = 0,01 + 0,014 = 0,024 (mm) Δ???? = (∆????)ht + ̅̅̅ ∆???? = 0,001 + 0,004 = 0,005 (s) ̅ ???? 1,04.10−3 =1 = 8081, 26 (kg/m3) −3 ̅ ???????? ????.(6,264.10 ) 6 Khối lượng riêng viên bi: ̅̅̅ ????1 = −3 ∆????1 ∆???? ∆???? ∆???? 5.10 Sai số tương đối = + +3 ̅ = ̅ ̅ ???? ???? ???? ̅ ???? 3,14 => ∆????1 + 0,02 0,014 + = 0,028 1,04 6,264 = 0,028 8081,26 = 226,28 Hệ số nhớt chất lỏng: ɳ̅ = ̅ ????.????̅ ̅̅̅̅−???? (???? ̅ ).???? ̅ 18 ????.(1+2,4 ???? ̅) ???? = (8081,26−895).(6,264.10−3 )2 9,81.0,826 6,264 18 0,293(1+2,4 35 ) = 0,303 (kg/m.s) ∆ɳ ∆????1+ ∆???? ∆???? = + + ̅̅̅̅− ̅ ????1 ???? ????̅ ɳ̅ 226,28+89 8081,26−895 + 5.10−3 3,14 −3 0,02 2,4.6,264 10 35 + ∆???? ????̅ 0,005 0,826 + + ∆???? ????̅ + 0,002 0,293 ̅ −2,4????̅ ???? + ̅ + 2,4????̅) ∆???? + 2,4????̅ ∆????> = <(2???? ̅ ̅ ???? (35−2,4.6,264).10−3 ???? <(2.35 + 2,4.6,264) 10−3 0,014 6,264 > = 0,061 => ∆ɳ = 0,061 0,303 = 0,018 (kg/m.s) B Viên bi lớn Lần đo Trung bình ∆d (mm) 0,01 0,02 0,01 0,00 0,02 ̅̅̅̅ ∆d = 0,012 (mm) d (mm) 8,39 8,38 8,41 8,40 8,42 ????̅ = 8,400 (mm) ???? (s) 0,621 0,618 0,621 0,624 0,623 ????̅ = 0,621 (s) Δd = (∆d)ht + ̅̅̅̅ ∆d = 0,01 + 0,012 = 0,022 (mm) Δ???? = (∆????)ht + ̅̅̅ ∆???? = 0,001 + 0,003 = 0,004 (s) ̅ ???? 2,08.10−3 =1 = 6702,35 (kg/m3) −3 ̅ ???????? ????.(8,4.10 ) 6 Khối lượng riêng viên bi: ̅̅̅ ????1 = −3 Sai số tương đối => ∆????1 ∆????1 ∆???? ∆???? ∆???? 5.10 = + +3 ̅ = ̅ ̅ ???? ???? ???? ̅ ???? 3,14 = 0,015 6702,35 = 100,54 (kg/m.s) + 0,02 0,012 + = 0,015 2,08 8,400 ∆???? (s) 0,000 0,003 0,000 0,003 0,002 ̅̅̅ ∆???? = 0,003 (s) + ̅ ????.????̅ ̅̅̅̅−???? (???? ̅ ).???? Hệ số nhớt chất lỏng: ɳ̅ = ̅ 18 ????.(1+2,4 ???? ̅) ???? = (6702,35−895).(8,4.10−3 )2 9,81.0,621 8,4 18 0,293(1+2,4 35 ) 0,30 (kg/m.s) ∆ɳ ∆????1+ ∆???? ∆???? = + + ̅̅̅̅− ̅ ????1 ???? ????̅ ɳ̅ 100,54+89 6702,35−895 + 5.10−3 + 3,14 0,02 2,4.8,4 10−3 >= 35 ∆???? ????̅ + 0,004 0,621 + ∆???? ????̅ + 0,002 0,293 ̅ −2,4????̅ ???? + 0,05 => ∆ɳ = 0,05 0,3 = 0,015 (kg/m.s) III VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO Đối với viên bi nhỏ ɳ = ɳ̅ ± ∆ɳ = 0,303 ± 0,018 (kg/m.s) Đối với viên bi lớn ɳ = ɳ̅ ± ∆ɳ = 0,300 ± 0,015 (kg/m.s) ̅ + 2,4????̅) ∆???? + 2,4????̅ ∆????> = <(2???? ̅ ̅ ???? (35−2,4.8,4).10−3 ???? <(2.35 + 2,4.8,4) 10−3 0,012 8,4 + = BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHĨNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen sử dụng thí nghiệm vật lý MC – 958 đo điện trở điện dung mạch dao động tích phóng dùng đèn neon II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM Bảng – Vônkế V : Um = 100 (V); ???????? = 1,5% – Điện trở mẫu: Ro = 1,00 ± 0,01 (MΩ) – Điện dung mẫu: Co = 1,00 ± 0,01 (µF) – Độ xác máy đo thời gian MC-963A: ∆???? = 0,01 (s) Lần đo Us (V) ∆Us (s) UT (V) ∆UT (s) 74 0,8 64 2 74 0,8 62 76 1,2 62 74 0,8 60 76 1,2 62 Trung 74,80 0,96 62,0 0,8 Bình to (s) ∆to (s) tR (s) ∆ts (s) tC (s) ∆ts (s) 25,01 0,1 36,83 0,706 17,14 0,006 25,83 0,92 36,26 0,136 16,98 0,166 26,23 1,32 35,96 0,164 17 0,146 23,8 1,11 35,81 0,314 17 0,146 23,68 1,23 35,76 0,364 17,61 0,464 36,124 0,34 17,15 0,19 24,91 0,94 III TÍNH TỐN KẾT QUẢ Tính giá trị ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ 90−62 ???????? − ???????? 90−74,8 ???? −???? ̅̅̅0 ̅̅̅ ????̅???? =???? ????0 ln(̅̅̅̅???? ̅̅̅̅???? ) = 1.106 1.10-6 ln( ̅̅̅ ) = 0,61 (s) ???? 36,124 ̅̅̅0 ̅????̅̅????̅ = ̅̅̅ ̅̅̅???? = ???? ???? ????0 ̅̅̅???? = 1.106 = 450 181 (Ω) ????0 ????0 24,91 ̅̅̅ ???????? = ̅̅̅ ????0 ̅̅̅ ???????? ????0 ̅̅̅ ???? 17,15 ????0 24,91 ̅̅̅0 ???? = 1.10-6 =???? ̅̅̅ = 0,69.10-6 (F) Tính sai số Sai số phép đo Us: ∆US = (∆US)ht + ∆̅̅̅̅ ???????? = 100.1,5% + 0,96 = 2,46 (V) Sai số phép đo UT : ∆UT = (∆UT)ht + ∆̅̅̅̅ ???????? = 100.1,5% + 0,8 = 2,3 (V) Sai số phép đo Un : ∆Un = (∆US)ht + ∆̅̅̅̅ ???????? = 100.1,5% + = 1,5 (V) Sai số phép đo to: ∆to = (∆to)ht + ∆̅̅̅ ???????? = 0,01 + 0,94 = 0,95 (s) Sai số phép đo tx: ∆tR = (∆tR)ht + ∆̅̅̅ ???????? = 0,01 + 0,34 = 0,35 (s) Sai số phép đo tC: ∆tC = (∆tC)ht + ∆̅̅̅ ???????? = 0,01 + 0,19 = 0,2 (s) ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ???????? − ???? ???? ∆???????? = (???????? ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ).( ̅̅̅̅ ????0 ∆Ro + ̅̅̅̅ ????0 ∆Co) ???????? − ???????? ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ + (???? ????0 ) <|̅̅̅̅ ̅̅̅̅ − ???????? − ???????? ln( 90−62 −1 | ∆???????? ̅̅̅̅ ???????? − ???? ???? | ∆???????? + |̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ̅̅̅̅ ???????? − ???????? ).(10-6.0,01.106 + 106 0,01 10-6) +(106.10-6) <| 90−74,8 | −1 90−62 + |̅̅̅̅ | 2,3 + | ∆???????? ̅̅̅̅̅̅ ???????????? 90−74,8 ∆???????? | 2,46> = 0,3 ∆???????? ∆???????? 0,01 0,35 0,95 = ̅̅̅̅̅̅ + ̅̅̅ + ̅̅̅ = + + = ???????????? ???????? ???????? 36,124 24,91 => ∆???????? = 0,058 450 181 = 84110 (Ω) ∆???????? ̅̅̅̅ ???? ???? ∆???????? ∆???????? ∆???????? 0,01 0,02 0,95 = ̅̅̅̅ + ̅ + ̅̅̅ = + + = 104 ???????? ???????? ???????? 17,15 24,91 => ∆???????? = 104 0,69.10-6 = 3,4.10-8 (F) IV VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO US = 74,8 ± 2,46 (V) UT = 62 ± 2,3 (V) Đo trực tiếp: ???????? = ????̅???? + ∆???????? = 0,500 ± 0,019 (s) Đo gián tiếp: ???????? = ????̅???? + ∆???????? = 0,6 ± 0,3 (s) ???????? − ̅̅̅̅ ???????? 90−62 − | ∆???????? > = | 1,5 + 90−74,8 ̅̅̅???? ± ∆???????? = 450 181 ± 84110 (Ω) Rx = ???? Cx = ̅̅̅ ???????? ± ∆???????? = 0,69.10-6 ± 3,4.10-8 (F) BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT CÁC MẠCH ĐIỆN MỘT CHIỀU VÀ XOAY CHIỀU Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: MSSS: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen sử dụng đồng hồ đa số đa đo hiệu điện cường độ dòng điện mạch điện chiều xoay chiều – Khảo sát phụ thuộc nhiệt độ điện trở kim loại cách vẽ đường đặc trưng vơn-ampe bóng đèn dây tóc từ xác định nhiệt độ dây tóc – Khảo sát mạch điện RC RL dòng xoay chiều để kiểm chứng phương pháp giản đồ vector Fresnel, đồng thời dựa vào định luật Ohm dòng điện xoay chiều xác định điện trở, cảm kháng dung kháng mạch điện Từ xác định điện dung tụ hệ số tự cảm cuộn dây II BẢNG SỐ LIỆU Bảng 1: Đo đặc tuyến volt-ampe dây tóc bóng đèn Volt kế DC: Um = 20 (V), α = 0,01 (V) δU = 0,5%, n = Ampe kế DC: Im = 200 (mA), α = 0,1 (mA) δI = 1,2%, n = Ohm kế: U (V) Rm = 200(Ω), α = δR = 1%, n = Rp = 5,9 (Ω) = (30 ± 1)oC ∆ U (V) 0,035 0,04 0,045 0,05 0,055 I (mA) 50,4 75,8 94,7 109,6 126,5 ∆I (mA) 1,10 1,41 1,64 1,82 2,01 U (V) 10 Bảng Khảo sát mạch R-C ∆ U (V) 0,06 0,065 0,07 0,075 0,08 I (mA) 139,2 151,3 162,2 176,3 186,9 ∆I (mA) 2,17 2,32 2,44 2,62 2,74 Volt kế AC: Um = 20 (V), α = 0,1 (V) δU = 1%, n = Ampe kế AC: Im = 200 (mA), α = 0,1 (mA) δI = 1,8%, n = I (mA) U (V) UR (V) UC (V) Z R ZC 33,3 12,2 10,90 5,00 366,4 327,3 150,2 27,8 11,9 8,14 8,33 428,1 292,8 299,6 36,8 11,76 10,88 2,77 319,6 295,7 75,3 C1 C1 nt C2 C1 // C2 Bảng Khảo sát mạch R-L α = 0,1 (Ω) Ohm kế: Rm = 200 (Ω) I (mA) 25,6 U (V) 11,07 UR (V) 8,47 δr = 1% Ucd (V) 5,94 n=3 Z 432,4 R= R 330,9 Zcd 232 III TÍNH TOÁN KẾT QUẢ Vẽ đồ thị volt-ampe dây tóc bóng đèn Tính giá trị của: Ro, T U = 10V, tụ, hao tụ nối tiếp hai tụ song song L: C= = 2???????????????? ???? = 2???????????????? 33,3.10−3 2????.50.5 = 2,11.10-5 (F) ???? 27,8.10−3 C1 = = = = 1,06.10-5 (F) 2???????????????? 2???????????????? 2????.50.8,33 C2 = Ro = 2???????????????? 2???????????????? ???????? 1+ ????.???????? + ????.????????2 −???? √???????????? L= ???? = 2???????? = = = 36,8.10−3 2????.50.2,77 = 4,23.10-5 (F) 5,9 = 5,1519 (Ω) 1+4,82.10−3 30+6,76.10−7 302 √2322 −1032 2????.50 = 0,66 (H) Tính sai số Một tụ ∆???? ???? = ∆???????? ???????? + ∆???? ???? + ∆???? ???? + ∆???? ???? = 5.1%+5.0,1 + 33,.1,8%+3.0,1 33,3 + 5.10−3 3,14 + 50 = 0,16 => ∆???? = 0,28 2,11.10-5 = 0,59.10-5 (F) Hai tụ mắc nối tiếp ∆???? ???? = ∆???????? ???????? + ∆???? ???? + ∆???? ???? + ∆???? ???? = 8,33.1%+5.0,1 8,33 + 27,8.1,8%+3.0,1 27,8 + 5.10−3 3,14 + 50 = 0,12 => ∆????= 0,12.1,06.10-5 = 0,13.10-5 (F) Hai tụ mắc song song ∆???? ???? = ∆???????? ???????? + ∆???? ???? + ∆???? ???? + ∆???? ???? = 2,77.1%+5.0,1 2,77 + 36,8.1,8%+3.0,1 36,8 + 5.10−3 3,14 + 50 = 0,24 => ∆???? = 0,24 4,23.10-5 = 1,01.10-5 (F) ∆???? ???? = ???????????? ∆???????????? +????∆???? −???? ???????????? + ∆???? ???? + ∆???? ???? 232.232( = => ∆???? = 0,18 0,66 = 0,12 (H) IV VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO C = 2,11.10-5 ± 0,59.10-5 (F) C1 = 1,06.10-5 ± 0,13.10-5 (F) C2 = 4,23.10-5 ± 1,01.10-5 (F) L = 0,66 ± 0,12 (H) 5,94.1%+5.0,1 25,6.1,8%+3.0,1 + ) 5,94 25,6 2322 −1032 + 5.10−3 3,14 + 50 = 0,18 BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHĨNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: MSSV: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen sử dụng kính hiển vi vật kính thấu kính Và xác định chiết suất thủy tinh kính hiển vi II BẢNG SỐ LIỆU – Độ xác thước panme: 0,01 mm – Độ xác thước tròn kính hiển vi: 0,002 mm Lần đo Độ dài biểu kiến d1 (mm) lo l d1 20 178 1,76 146 134 1,79 180 108 1,67 96 28 1,73 22 168 1,75 92,8 123,2 1,74 N 8 9 TB ∆d1 0,02 0,05 0,07 0,01 0,01 0,03 k 3 3 Độ dài trục thực (mm) m d ∆d 2,35 0,00 2,34 0,01 2,34 0,01 2,35 0,00 2,36 0,01 2,350 0,006 III TÍNH TỐN KẾT QUẢ ????̅ 2,350 Tính giá trị n̅ = ̅̅̅̅ = = 1,35 ????1 1,74 Tính sai số: ∆n ∆???? ∆????1 0,006 0,03 = ̅ + ̅̅̅̅ = + = 0,02 => ∆???? = 0,027 ̅ n ???? ????1 2,35 1,74 ̅̅̅̅ = 0,01 + 0,027 = 0,037 (mm) Sai số phép đo d: ∆???? = (∆????)ℎ???? + ∆???? Sai số phép đo d1: ∆d1 = (∆????)ℎ???? + ̅̅̅ ????1 = 0,002 + 0,027 = 0,029 (mm) IV VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO n = n̅ ± ∆n = 1,35 ± 0,03 BÁO CÁO THÍ NGHIỆM ĐO TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH HỘI TỤ VÀ THẤU KÍNH PHÂN KỲ Xác nhận GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: MSSS: I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM – Làm quen sử dụng thí nghiệm đo tiêu cự thâu kính xác định tiêu tự thấu kính dự vào phương pháp Sillberman phương pháp Bessel II BẢNG SỐ LIỆU Bảng thực hành Đo tiêu cự thấu kính hội tụ Lần đo Phương pháp Sillberman Lo f1 ∆f1 39 9,75 0,10 39,5 9,88 0,03 39,7 9,92 0,07 39,4 9,85 0,07 TB Phương pháp Bessel L a f1 45 15 10 47 16 10,4 49 19,5 10,3 10,23 ∆f1 0,23 0,17 0,07 0,16 Bảng thực hành Đo tiêu cự thấu kính phân kỳ Lần đo d2 TB -5 -5,5 -6 Phương pháp điểm liên kết d”2 f2 14,6 -7,6 20,2 -7,56 29,1 -7,56 -7,570 III TÍNH TỐN KẾT QUẢ Xác định tiêu cự thấu kính hội tụ f1 tiêu cự thấu kính phân kỳ f2 Tính sai số ∆????1ℎ???? = ∆???????? = 0,1 = 0,025 (cm) ∆f2 0,03 0,01 0,01 0,017 ∆????1ℎ???? ????1???? 2???????? = |????2 −????2 − ???? | ∆????ℎ???? +| ???? ???? ???? −2???????? | ∆????ℎ???? ????2???? −????2???? 2.47 −2.16 = |472 −162 − 47| 0,1 + |472 −162 | 0,2 = 0,43% => ∆????1ℎ???? = 0,43%.10,4 = 0,044 (cm) ∆????2ℎ???? ????2???? =| ????2???? − ????2???? +????′2???? | ∆????2ℎ???? +|????′ − ???? 2???? 2???? +????′2???? | 0,1 = 2,68% −5,5+20,2 => ∆????2ℎ???? = 2,68% 7,56 = 0,2 (cm) Sai số phép đo f1: ∆f1 = (∆f1 )ht + ̅̅̅̅ ∆????1 = 0,025 + 0,07 = 0,095 (cm) Sai số phép đo f1: ∆f1 = (∆f1 )ht + ̅̅̅̅ ∆????1 = 0,044 + 0,017 = 0,061 (cm) Sai số phép đo fq: ∆f2 = (∆f2 )ht + ̅̅̅̅̅ ∆????2 = 0,2 + 0,017 = 0,217 (cm) IV VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO PA 1: f1 = ̅̅̅ ????1 ± ∆f1 = 9,85 ± 0,095 (cm) PA 2: f1 = ̅̅̅ ????1 ± ∆f1 = 10,23 ± 0,061 (cm) PK : f2 = ̅̅̅ ????2 ± ∆f2 = -7,570 ± 0,217 (cm) 1 | ∆????′2ℎ???? =|−5,5 − −5,5+20,2| 0,1+|20,2 −

Viết một bình luận