báo cáo tài chính của công ty kinh đô

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.49 MB, 28 trang )

Đang xem: Báo cáo tài chính của công ty kinh đô

MỤC LỤC
Nội dung
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
– Bảng cân đối kế toán hợp nhất
– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
– Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
– Thuyết minh báo cáo tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH ĐÔ
138-142 Hai Bà Trưng, P. ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Mẫu số: B01a-DN/HN
TÀI SẢN Mã số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
4,334,454,899,739 3,208,951,948,303
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
01 2,467,177,235,508 1,958,064,548,124
1. Tiền
111
621,395,235,508 287,064,548,124
2. Các khoản tương đương tiền
112
1,845,782,000,000 1,671,000,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 708,576,824,344 39,479,723,350
1. Đầu tư ngắn hạn 121 02 708,582,417,887 48,576,276,394
2.Dự phòng đầu tư tài chính ngắn hạn 129 (5,593,543) (9,096,553,044)
III. Các khoản phải thu 130 765,816,809,911 859,893,313,934

1. Phải thu của khách hàng 131 03 178,171,754,660 188,931,745,641
2. Trả trước cho người bán 132 04 81,826,389,964 70,757,652,186
3. Các khoản phải thu khác 135 05 508,636,405,430 603,491,045,600
4. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (2,817,740,143) (3,287,129,493)
IV. Hàng tồn kho 140 326,722,341,485 303,697,604,128
1. Hàng tồn kho 141 06 338,153,648,703 317,614,040,657
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (11,431,307,218) (13,916,436,529)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 66,161,688,490 47,816,758,767
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 46,219,439,670 14,434,824,512
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 12,165,489,627 5,679,645,734
3. Các khoản thuế phải thu 154 2,362,877,911 17,515,321,638
4. Tài sản ngắn hạn khác 158 5,413,881,282 10,186,966,883
Mẫu số: B01a-DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VNĐ
Trang 2
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH ĐÔ
138-142 Hai Bà Trưng, P. ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
TÀI SẢN Mã số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200 3,556,458,170,521 3,169,293,630,695
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 6,881,984,649 –
1. Phải thu dài hạn khác 218 6,881,984,649 –
II. Tài sản cố định 220 1,604,499,913,809 1,371,191,674,104
1. Tài sản cố định hữu hình 221 07 944,856,134,009 919,281,789,101
– Nguyên giá 222 1,913,342,945,349 1,755,145,801,018

– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (968,486,811,340) (835,864,011,917)
2. Tài sản cố định vô hình 227 08 646,944,145,854 326,200,228,842
– Nguyên giá 228 778,528,706,931 429,548,357,289
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (131,584,561,077) (103,348,128,447)
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 09 12,699,633,947 125,709,656,161
III. Bất động sản đầu tư 240 18,871,519,542 21,444,908,571
– Nguyên giá 241 34,524,970,816 34,524,970,816
– Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 (15,653,451,274) (13,080,062,245)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 1,761,493,134,319 1,598,422,166,021
1. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 10 1,471,505,599,984 1,257,100,000,000
2. Lợi thế thương mại 269 281,347,534,335 326,322,166,021
3. Đầu tư dài hạn khác 258 11 8,640,000,000 15,000,000,000
V. Tài sản dài hạn khác 260 164,711,618,201 178,234,881,999
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 109,087,815,113 124,374,000,279
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 42,446,091,128 40,647,012,600
3. Tài sản dài hạn khác 268 13,177,711,960 13,213,869,120
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 7,890,913,070,260 6,378,245,578,998
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VNĐ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Trang 3
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH ĐÔ
138-142 Hai Bà Trưng, P. ĐaKao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
NGUỒN VỐN
Mã số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A . NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 320) 300 1,597,637,137,738 1,495,030,377,728

I. Nợ ngắn hạn 310 1,532,562,767,650 1,265,590,486,146
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 12 540,543,675,585 400,939,212,302
2. Phải trả cho người bán 312 13 283,746,505,905 283,772,381,108
3. Người mua trả tiền trước 313 14 38,252,764,215 34,950,728,208
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 15 49,889,261,445 81,827,122,663
5. Phải trả công nhân viên 315 73,215,727,309 58,642,156,537
6. Chi phí phải trả 316 16 325,807,475,802 230,109,039,925
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 17 172,485,797,803 122,357,506,054
8. Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 48,621,559,586 52,992,339,349
II. Nợ dài hạn 330 65,074,370,088 229,439,891,582
1. Nợ dài hạn khác 333 52,299,553,962 60,554,121,882
2. Vay và nợ dài hạn 334 18 12,774,816,126 168,885,769,700
B . VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 +420) 400 6,192,245,635,867 4,881,643,588,931
I. Vốn chủ sở hữu 410 19 6,192,245,635,867 4,881,643,588,931
1. Vốn cổ phần 411 2,566,533,970,000 1,676,282,700,000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 3,274,294,092,590 2,344,308,719,177
3. Cổ phiếu quỹ 414 (805,826,191,900) (152,626,203,900)
4. Quỹ đầu tư phát triển 417 25,370,280,515 25,370,280,515
5. Quỹ dự phòng tài chính 418 25,792,635,752 25,792,635,752
6. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 15,909,752,661 15,909,752,661
7. Lợi nhuận chưa phân phối 420 1,090,171,096,249 946,605,704,726
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 101,030,296,655 1,571,612,339
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 7,890,913,070,260 6,378,245,578,998
(0) –
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VNĐ
Trang 4

*

Báo cáo tài chính công ty cổ phần cấp nước bến thành 5 517 2

*

Phân tích báo cáo tài chính, công ty cổ phần kinh đô 17 28 230

*

II.HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THUỶ SẢN 15 464 0

Đọc thêm  Doc Truyen Doremon Mau Tap 5 Chap 1: Nobita Lạc Vào Xứ Quỷ, Doraemon Truyện Dài Tập 5: Nobita Lạc Vào Xứ Quỷ

Xem thêm: So Sánh Chính Sách Kích Cầu Của Việt Nam Trung Quốc Và Mỹ, Chính Sách Kinh Tế

*

phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần dầu thực vật tân bình năm 2007 và 2008 91 719 0

*

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH – ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỐ PHẦN THÉP VIỆT – Ý 29 764 1

*

Phân tích báo cáo tài chính Công ty Cổ Phần XNK Y tế Domesco 64 756 3

*

Phân tích báo cáo tài chính Công ty cổ phần Công nghệ viễn thông Sài Gòn 83 965 4

*

PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH CÔNG TY cổ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY sản cửu LONG AN GIANG 59 931 2

*

Báo cáo tài chính công ty cổ phần nhựa Bình Minh_Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010 28 760 1

Xem thêm: luận văn nâng cao năng lực cạnh tranh

Viết một bình luận