Báo Cáo Kiểm Tra Giám Sát Đảng Viên 2018, Báo Cáo Kiểm Tra Giám Sát Đảng Viên Năm 2021

*

Cơ Cấu Tổ Chức Hướng Dẫn Nghiệp VụCông Tác Tuyên GiáoCông Tác Tổ ChứcCông Tác Kiểm Tra Giám SátCông Tác Văn PhòngVăn Kiện Tài liệu

MỘT SỐ VĂN BẢN MẪU TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG CƠ SỞ

(mẫu 01-báo cáo quý, năm dùng cho UBKT Đảng ủy cơ sở)

ĐẢNG BỘ …………………………….

Đang xem: Báo cáo kiểm tra giám sát đảng viên 2018

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

UỶ BAN KIỂM TRA

* Thành phố Vinh, ngày …tháng…. năm…..

Số – BC/KT

(Đóng dấu đảng ủy ở góc trái báo cáo)

BÁO CÁO

Kết quả công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng

Quý … (hoặc năm …) và phương hướng nhiệm vụ quý … (hoặc năm …)

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

………………………………………………………………………………………………

II/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ĐIỀU LỆ ĐẢNG QUY ĐỊNH

1. Kiểm tra tổ chức đảng cấp dưới khi có dấu hiệu vi phạm:

– Tổng số được kiểm tra: …..

– Đối tượng được kiểm tra: Chi bộ: ….. Chi uỷ …..

Kết luận có vi phạm: ………………. trong đó phải xử và đề nghị xử lý: …………….

Đã xử lý: …………..Hình thức xử lý: Khiển trách: ………….. Cảnh cáo: …………….

Tóm tắt lỗi phạm:

………………………………………………………………………………………………………….

2. Kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm.

– Tổng số đảng viên được kiểm tra: …..

– Đối tượng được kiểm tra:

+ Đảng uỷ viên: …………………….. Chi uỷ viên ……………………………

+ Đảng viên là cán bộ thuộc diện quản lý của cấp uỷ cơ sở:………………..

+Đảng viên không giữ chức vụ: …………..

Kết luận:

– Có vi phạm: …………….. (%) số phải xử lý hoặc đề nghị xử lý: …………………

– Đã xử lý: …………..Hình thức xử lý: Khiển trách: ………….. Cảnh cáo: ……….

Tóm tắt lỗi phạm:

……………………………………………………………………………………………………………

(Chú ý: UBKT Đảng uỷ cơ sở hàng năm nên kiểm tra 1 tổ chức đảng trực thuộc và từ 1-2 đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm).

3. Giám sát đảng viên và tổ chức đảng:

(Đảng bộ tiến hành giám sát tổ chức đảng và đảng viên: Giám sát thường xuyên theo chương trình và thông qua công tác quản lý đảng viên hàng năm, Đảng bộ cơ sở giám sát theo chuyên đề: 1 tổ chức đảng và giám sát thường xuyên từ 2-5 đảng viên)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Xem xét, kết luận những trường hợp vi phạm kỷ luật, quyết định hoặc đề nghị thi hành kỷ luật trong Đảng:

* Hồ sơ đề nghị cấp ủy cấp có thẩm quyền thi hành kỷ luật:

Đảng viên: …………………………………….

– Tổ chức đảng cấp dưới: …………………

* Thi hành kỷ luật đảng viên:

– Số đảng viên bị thi hành kỷ luật: …………………………………

– Đối tượng bị thi hành kỷ luật: Đảng uỷ viên cơ sở:….., Chi uỷ viên: ……., Đảng ủy viên bộ phận:….., đảng viên thuộc diện cấp trên quản lý nhưng không phải cấp uỷ viên cùng cấp: ……, đảng viên không giữ chức vụ: ……….

– Hình thức kỷ luật: Khiển trách: ………., Cảnh cáo: …….., Cách chức: …………,

– Thẩm quyền thi hành kỷ luật:

Đảng uỷ cơ sở: ……………………………………………………………

Chi bộ: ………………………………………………………..

Tóm tắt lỗi phạm bị thi hành kỷ luật:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

* Đảng ủy cơ sở thi hành kỷ luật tổ chức đảng:

– Số tổ chức bị thi hành kỷ luật: …………………………………

– Đối tượng bị thi hành kỷ luật: Đảng uỷ bộ phận:…….., Ban thường vụ:……………..

Chi bộ: ………………, Chi uỷ: ………………………..

– Hình thức kỷ luật: Khiển trách: ………., Cảnh cáo: ……..,

Tóm tắt lỗi phạm bị thi hành kỷ luật:………………………………………………………………………….

5. Giải quyết đơn thư tố cáo, khiếu nại về kỷ luật Đảng:

* Giải quyết tố cáo đảng viên:

– Tổng số đơn nhận được: ………

Trong đó: Đơn do cấp trên chuyển đến: …………, đơn nhận trực tiếp: …………….

– Phân loại đơn: Đơn có ký tên: ….., đơn không ký tên: ….., đơn mạo danh: …..

– Đối tượng bị tố cáo: Đảng uỷ viên: ….., Chi uỷ viên: …….., Cán bộ thuộc diện cấp uỷ quản lý nhưng không phải cấp uỷ viên cùng cấp: …., Đảng viên không giữ chức vụ: ……………………..

– Số đơn phải giải quyết: ………

– Số đơn không thuộc thẩm quyền giải quyết, đã chuyển cấp thẩm quyền giải quyết: ……………………………………………………………….

Tóm tắt nội dung tố cáo:…………………………………………………………………..

Kết quả giải quyết:………………………………………………………………………………………

* Giải quyết tố cáo Tổ chức Đảng:

– Tổng số đơn nhận được: ………, Số đơn phải giải quyết: ……………………………

Trong đó: Đơn do cấp trên chuyển đến: …………, đơn nhận trực tiếp: …………….

– Phân loại đơn: Đơn có ký tên: ….., đơn không ký tên: ….., đơn mạo danh: …..

– Đối tượng bị tố cáo: Chi bộ: ………, Chi uỷ: ……

Tóm tắt nội dung tố cáo:…………………………………………………………………………………..

Kết quả giải quyết:……………………………………………………………….

* Giải quyết khiếu nại kỷ luật:

– Tổng số đơn nhận được: …Trong đó: Đơn do cấp trên chuyển đến: …, đơn nhận trực tiếp: ……………., Số đơn phải giải quyết: ………

Tóm tắt nội dung khiếu nại:…………………………………………………………………………. Kết quả giải quyết:…………………………………………………………………………

6. Kiểm tra tài chính.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

III/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CẤP UỶ GIAO

(Báo cáo rõ kết quả tham gia các đoàn kiểm tra của cấp uỷ và đoàn kiểm tra do cấp uỷ giao. Kết quả và các nội dung UBKT tham mưu cho Ban Thường vụ, Ban chấp hành Đảng bộ)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

IV/ PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ QUÝ…. (HOẶC NĂM….)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

V/ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Nơi nhận: T/M UỶ BAN KIỂM TRA

– UBKT Đảng uỷ khối Doanh nghiệp; CHỦ NHIỆM

– Đảng uỷ …………………………;

– Lưu.

Chú ý: Báo cáo này đề nghị UBKT cơ sở gửi về UBKT Đảng uỷ khối Doanh nghiệp tỉnh Nghệ Antrước ngày 20 của tháng cuối quý.

(mẫu 01-báo cáo quý, năm dùng cho chi bộ cơ sở)

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP NGHỆ ANĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

CHI BỘ……………………..

*Thành phố Vinh, ngày …tháng…. năm…..

Số – BC/KT

(Đóng dấu chi ủy, chi bộ ở góc trái báo cáo)

BÁO CÁO

Kết quả công tác kiểm tra, giám sát

quý ….. (hoặc năm …..)

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

……………………………………………………………………………………………….

II/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ĐIỀU LỆ ĐẢNG QUY ĐỊNH

1. Kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm.

– Tổng số đảng viên được kiểm tra: …..; trong đó Chi uỷ viên ……………

Kết luận:

– Có vi phạm: …………….. (%) số phải xử lý hoặc đề nghị xử lý: …………………

– Đã xử lý: …………..Hình thức xử lý: Khiển trách: ………….. Cảnh cáo: ……….

Tóm tắt lỗi phạm:…………………………………………………………………………

(Chi bộ cơ sở hàng năm nên kiểm tra từ 1-2 đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm).

Xem thêm: Mẫu Hóa Đơn Nhà Nghỉ Cho Cá Nhân ? Cách Viết Hóa Đơn Khách Sạn Hợp Lý

2. Giám sát đảng viên:

– Tổng số đảng viên được giám sát: …..; trong đó Chi uỷ viên ……………

Nêu tóm tắt nội dung, kết quả giám sát:…………………………………………………….

(Chi bộ cơ sở hàng năm nên giám sát từ 1-2 đảng viên).

3. Xem xét, kết luận những trường hợp vi phạm kỷ luật, quyết định hoặc đề nghị thi hành kỷ luật trong Đảng:

* Hồ sơ đề nghị cấp ủy cấp có thẩm quyền thi hành kỷ luật: ……..đảng viên.

* Thi hành kỷ luật đảng viên:

– Số đảng viên bị thi hành kỷ luật: …………….Đ/c; trong đó: Chi uỷ viên:…….Đ/c

– Hình thức kỷ luật: Khiển trách: ………., Cảnh cáo: ……..

Tóm tắt lỗi phạm bị thi hành kỷ luật:

……………………………………………………………………………………………………………..

5. Giải quyết đơn thư tố cáo, khiếu nại về kỷ luật Đảng:

* Giải quyết tố cáo đảng viên:

– Tổng số đơn nhận được: ………

Trong đó: Đơn do cấp trên chuyển đến: …………, đơn nhận trực tiếp: …………….

– Phân loại đơn: Đơn có ký tên: ….., đơn không ký tên: ….., đơn mạo danh: …..

– Đối tượng bị tố cáo: Chi uỷ viên: …….., Đảng viên không giữ chức vụ: ………….

– Số đơn phải giải quyết: ………

– Số đơn không thuộc thẩm quyền giải quyết, đã chuyển cấp thẩm quyền giải quyết: ………

Tóm tắt nội dung tố cáo:

……………………………………………………………………………………………………………….

Kết quả giải quyết:

………………………………………………………………………………………………………………

* Giải quyết khiếu nại kỷ luật:

– Tổng số đơn nhận được: ………

Trong đó: Đơn do cấp trên chuyển đến: …………, đơn nhận trực tiếp: …………….

– Số đơn phải giải quyết: ………

Tóm tắt nội dung khiếu nại:

……………………………………………………………………………………………………………..

Kết quả giải quyết:

……………………………………………………………………………………………………………….

6. Kiểm tra tài chính chi bộ.

………………………………………………………………………………………………………………..

III/ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

………………………………………………………………………………………………………………..

Nơi nhận: T/M CHI UỶ (CHI BỘ)

– UBKT Đảng uỷ khối Doanh nghiệp; BÍ THƯ

– Lưu.

Chú ý: Báo cáo này đề nghị chi bộ cơ sở gửi về UBKT Đảng uỷ khối Doanh nghiệp tỉnh Nghệ Antrước ngày 20 của tháng cuối quý.

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP NGHỆ AN ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

ĐẢNG UỶ (hoặc UBKT) ….

* …., ngày tháng năm 20…

Số – QĐ/ĐU

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập tổ kiểm traviệc …….

tại chi bộ ………

– Căn cứ Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam;

– Thực hiện Chương trình công tác kiểm tra, giám sát của Đảng uỷ … năm 20..;

ĐẢNG UỶ ……

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Thành lập Tổ kiểm tra việc ….. tại chi bộ …, gồm các đồng chí có tên sau đây:

1- Đ/c ………, ……. – Tổ trưởng

2- Đ/c ………, ……. – Tổ viên

3- Đ/c ………, ……. – Tổ viên

Điều 2: Tổ kiểm tra có nhiệm vụ:

– Xây dựng đề cương, kế hoạch kiểm tra để tiến hành kiểm tra việc …tại chi bộ …

– Báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu Đảng uỷ ….. kết luận nội dung kiểm tra.

Điều 3:

1- Mốc kiểm tra: Năm …..đến ….

2- Thời gian: Bắt đầu từ …… ngày …/20..

3- Đối tượng kiểm tra: BCH chi bộ hoặc chi bộ, đồng chí Bí thư, Phó bí thư ….

Điều 4: Tổ kiểm tra, chi uỷ ……, đồng chí Bí thư, Phó bí thư chi bộ… có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận: T/M ĐẢNG ỦY

– UBKT Đảng uỷ khối DN; BÍ THƯ

– Như điều 4;

– Lưu.

(Lưu ý: Quyết định của UBKT cũng tương tự, quyết định giám sát và các quyết định giải quyết tố cáo, khiếu nại theo mẫu này chỉ khác nội dung tại điều 2)

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP NGHỆ AN ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

ĐẢNG UỶ ….

*…., ngày tháng năm 20…

Tổ kiểm tra

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra…

(họ tên, chức vụ, nơi công tác của đảng viên hoặc chi bộ được kiểm tra)

Thực hiện Quyết định số …. ngày …. của Đảng uỷ (UBKT), ngày …. Tổ kiểm tra đã tiến hành kiểm tra việc …. tại….., kết quả như sau:

I –Nêu sơ lược lý lịch đảng viên được kiểm tra hoặc đặc điểm tình hình chi bộ được kiểm tra……..

II- Kết quả kiểm tra

Đối chiếu với mục đích, yêu cầu và nội dung kiểm tra để nêu kết quả từng nội dung đã kiểm tra, nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm, vi phạm (nếu có) và nguyên nhân, quy rõ trách nhiệm (cần nêu cụ thể, đầy đủ, ngắn gọn).

III- Nhận xét:

1- Ưu điểm:…

2- Khuyết điểm:…..

3- Nguyên nhân, trách nhiệm:…..

IV- Kiến nghị:

Đề xuất với cấp uỷ cấp mình hoặc cấp trên yêu cầu đảng viên hoặc chi bộ được kiểm tra có biện pháp phát huy ưu điểm, khắc phục khuyết điểm và thi hành kỷ luật (nếu có)./.

Nơi nhận: T/M TỔ KIỂM TRA

– Đảng ủy … (B/c); TỔ TRƯỞNG

– Chi bộ hoặc đảng viên… (T/h);

– Lưu HS.

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP NGHỆ AN ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

ĐẢNG UỶ ….

*…., ngày tháng năm 20…

Số – TB/ĐU

THÔNG BÁO

Kết quả kiểm tra…

————

Thực hiện chương trình công tác kiểm tra, giám sát năm 20…, Đảng …. đã thành lập và chỉ đạo Tổ kiểm tra việc … tại Chi bộ …(hoặc đảng viên…); Sau khi xem xét báo cáo kết quả kiểm tra, Đảng uỷ …. có ý kiến như sau:

1- Ưu điểm

(Nêu những ưu điểm cơ bản)

2- Khuyết điểm

(Nêu những khuyết điểm cơ bản)

3- Từ những ưu điểm,khuyết điểmtrên Đảng uỷ yêu cầu

(Nêu những đề nghị cơ bản về các biện pháp phát huy ưu điểm, khắc phục khuyết điểm và thi hành kỷ luật (nếu có))

Nơi nhận: T/M ĐẢNG ỦY

– UBKT Đảng ủy Khối (B/c); BÍ THƯ

– Đối tượng kiểm tra (T/hiện);

– Lưu.

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP NGHỆ AN ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

CHI BỘ ….

*…., ngày tháng năm 20…

Tổ kiểm tra

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra…

(họ tên, chức vụ, nơi công tác của đảng viên)

Thực hiện Quyết định số …. ngày …. của chi bộ, ngày …. Tổ kiểm tra đã tiến hành kiểm tra việc …. tại….., kết quả như sau:

I –Nêu sơ lược lý lịch đảng viên được kiểm tra……..

II- Kết quả kiểm tra

Đối chiếu với mục đích, yêu cầu và nội dung kiểm tra để nêu kết quả từng nội dung đã kiểm tra, nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm, vi phạm (nếu có) và nguyên nhân, quy rõ trách nhiệm (cần nêu cụ thể, đầy đủ, ngắn gọn).

III- Nhận xét:

1- Ưu điểm:…

2- Khuyết điểm:…..

3- Nguyên nhân, trách nhiệm:…..

Xem thêm: Mẫu 5A-Shđ – Phiếu Xin Ý Kiến Chi Ủy Nơi Cư Trú Sinh Hoạt 76

IV- Kiến nghị:

Đề xuất với cấp uỷ cấp mình hoặc cấp trên yêu cầu đảng viên được kiểm tra có biện pháp phát huy ưu điểm, khắc phục khuyết điểm và thi hành kỷ luật (nếu có)./.

Viết một bình luận