Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 7: Traffic, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Thi Diem Unit 7 Traffic

Bài tập tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Unit 7, 8

Mời các em học sinh luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Unit 7, 8 qua bài viết sau để cùng ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Tài liệu bài tập tiếng Anh 7 thí điểm này gồm 3 phần: Bài tập, Mini Test và Homework. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao

Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and Away

Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Health and Hygiene

Adj: -ing, -ed

1. This is an______________movie. I was afraid when watching it. FRIGHTEN

2. I was______________when I saw him dress totally in black.

Đang xem: Bài tập tiếng anh lớp 7 thí điểm unit 7: traffic

3. It is______________to meet you here. SURPRISE

4. My daughter felt________________at my gift on her birthday.

5. We are very______________about the upcoming trip on Sunday. EXCITE

6. How____________this book is!

7. You look______________. What has made you scared? Don”t worry! TERRIFY

8. This is the most______________game in the park.

9. He is a______________man. He is lazy and drunk all day. DISAPPOINT

10. We are completely______________because of failing the exam.

11. Are you______________in our new publication? INTEREST

12. This is the most_______________poem I have ever read.

Xem thêm: Download Mẫu Giấy Thi A3 – Mẫu Giấy Làm Bài Thi Tự Luận Khổ A3

13. She felt_____________when hearing that she was turned down for the job. DEPRESS

14. Failing the interview is_______________.

15. What an______________actor! He makes the movie wonderful. AMAZE

16. Were you______________when she appeared suddenly?

17. I am______________with this work. It is the same everyday. BORE

18. How______________she is! She is always talking about silly things.

Xem thêm: Bài Tập Tiếng Anh 10 Có Đáp Án Mai Lan Hương Lớp 10 Có Đáp Án

19. Are you_____________with the result? SATISFY

20. The work is_____________and I am very happy.

Adj/ adv:

1. She smiled_____________when she met him again. HAPPY

2. You are______________because the train has just left. UNLUCKY

3. She is a______________student. She learns very____________. HARD

4. She can type very______________. QUICK

5. My brother walks______________to avoid making noise. QUIET

6. My sister can speak English_____________. FLUENT

Comparative of adj/ adv:

1. She is______________than me. LAZY

2. Anna runs_____________than John. SLOW

3. She works_____________than everyone. HARD

4. Noone can run_____________than Jack. FAST

5. My brother draws_____________than me. GOOD

6. She is______________at English than her sister. GOOD

Đánh giá bài viết
30 29.820
Chia sẻ bài viết
Tải về Bản in
Tham khảo thêm
0 Bình luận
Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất


Tiếng Anh phổ thông
Giới thiệu Chính sách Theo dõi chúng tôi Tải ứng dụng Chứng nhận


meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.

Viết một bình luận