1000 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8 có đáp án chi tiết

500 câu hỏi sinh học 8

1000 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8 có đáp án chi tiết

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 8 có đáp án và giải thích chi tiết được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát theo nội dung từng bài học giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để đạt điểm cao trong bài thi môn Sinh học lớp 8.

Thi online trắc nghiệm Sinh học lớp 8

  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 1 (có đáp án): Bài mở đầu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 1 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 2 (có đáp án): Cấu tạo cơ thể người
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 2 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 3 (có đáp án): Tế bào
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 3 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 4 (có đáp án): Mô
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 4 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 6 (có đáp án): Phản xạ
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 6 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 7 (có đáp án): Bộ xương
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 7 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 8 (có đáp án): Cấu tạo và tính chất của xương
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 8 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 9 (có đáp án): Cấu tạo và tính chất của cơ
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 9 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 10 (có đáp án): Hoạt động của cơ
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 10 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 11 (có đáp án): Tiến hóa của hệ vận động
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 11 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 13 (có đáp án): Máu và môi trường trong cơ thể
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 13 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 14 (có đáp án): Bạch cầu – Miễn dịch
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 14 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 15 (có đáp án): Đông máu và nguyên tắc truyền máu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 15 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 16 (có đáp án): Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 16 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 17 (có đáp án): Tim và mạch máu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 17 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 18 (có đáp án): Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 18 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 20 (có đáp án): Hô hấp và các cơ quan hô hấp
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 20 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 21 (có đáp án): Hoạt động hô hấp
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 21 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 22 (có đáp án): Vệ sinh hô hấp
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 22 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 24 (có đáp án): Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 24 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 25 (có đáp án): Tiêu hóa ở khoang miệng
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 25 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 27 (có đáp án): Tiêu hóa ở dạ dày
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 27 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 28 (có đáp án): Tiêu hóa ở ruột non
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 28 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 29 (có đáp án): Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 29 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 30 (có đáp án): Vệ sinh tiêu hóa
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 30 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 31 (có đáp án): Trao đổi chất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 31 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 32 (có đáp án): Chuyển hóa
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 32 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 33 (có đáp án): Thân nhiệt
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 33 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 34 (có đáp án): Vitamin và muối khoáng
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 34 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 36 (có đáp án): Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 36 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 38 (có đáp án): Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 38 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 39 (có đáp án): Bài tiết nước tiểu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 39 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 40 (có đáp án): Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 40 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 41 (có đáp án): Cấu tạo và chức năng của da
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 41 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 42 (có đáp án): Vệ sinh da
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 42 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 43 (có đáp án): Giới thiệu chung hệ thần kinh
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 43 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 45 (có đáp án): Dây thần kinh tủy
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 45 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 46 (có đáp án): Trụ não, tiểu não, não trung gian
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 46 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 47 (có đáp án): Đại não
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 47 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 48 (có đáp án): Hệ thần kinh sinh dưỡng
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 48 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 49 (có đáp án): Cơ quan phân tích thị giác
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 49 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 50 (có đáp án): Vệ sinh mắt
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 50 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 51 (có đáp án): Cơ quan phân tích thính giác
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 51 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 52 (có đáp án): Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 52 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 53 (có đáp án): Hoạt động cấp cao ở người
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 53 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 54 (có đáp án): Vệ sinh hệ thần kinh
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 54 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 55 (có đáp án): Giới thiệu chung hệ nội tiết
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 55 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 56 (có đáp án): Tuyến yên, tuyến giáp
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 56 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 57 (có đáp án): Tuyến tụy và tuyến trên thận
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 57 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 58 (có đáp án): Tuyến sinh dục
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 58 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 59 (có đáp án): Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 59 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 60 (có đáp án): Cơ quan sinh dục nam
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 60 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 61 (có đáp án): Cơ quan sinh dục nữ
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 61 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 62 (có đáp án): Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 62 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 63 (có đáp án): Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 63 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 64 (có đáp án): Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 64 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 65 (có đáp án): Đại dịch AIDS – Thảm họa của loài người
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 65 có đáp án (phần 2)
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập – Tổng kết
Đọc thêm  Sách Vĩnh Bá Pdf - Tài Liệu Ôn Thi Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Anh

600 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 8 năm 2021 có đáp án

  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 1 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 2 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 3 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 4 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 6 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 7 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 8 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 9 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 10 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 11 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 13 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 14 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 15 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 16 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 17 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 18 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 20 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 21 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 22 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 24 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 25 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 27 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 28 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 29 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 30 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 31 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 32 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 33 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 34 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 36 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 38 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 39 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 40 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 41 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 42 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 43 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 45 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 46 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 47 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 48 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 49 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 50 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 51 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 52 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 53 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 54 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 55 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 56 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 57 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 58 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 59 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 60 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 61 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 62 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 63 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 64 có đáp án năm 2021 mới nhất
  • Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 65 có đáp án năm 2021 mới nhất

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 1 có đáp án năm 2021

Câu 1: Con người là một trong những đại diện của

A. lớp Chim

B. lớp Lưỡng cư.

C. lớp Bò sát.

D. lớp Thú.

Lời giải

Con người là một trong những đại diện của lớp Thú.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2: Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?

A. Con người

B. Gôrila

C. Đười ươi

D. Vượn

Lời giải

Trong giới Động vật, con người hiện đứng đầu về mặt tiến hóa

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây ?

A. Có ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

B. Biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

C. Biết tư duy

D. Tất cả các phương án còn lại

Lời giải

– Những đặc điểm chỉ có ở người mà không có ở động vật:

+ Sự phân hóa của bộ xương phù hợp với chức năng lao động và đi bằng hai chân.

+ Nhờ lao động có mục đích, nên bớt lệ thuộc vào thiên nhiên.

+ Có tiếng nói, chữ viết, có tư duy trừu tượng và hình thành ý thức.

+ Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn.

+ Não phát triển, sọ lớn hơn mặt.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Đặc điểm chỉ có ở người không có ở động vật là:

A. Xương sọ lớn hơn xương mặt.

B. Hệ tuần hoàn phát triến.

C. Cơ hoành phát triển.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Lời giải

Đặc điểm chỉ có ở người mà không có ở động vật: Não phát triển, xương sọ lớn hơn xương mặt.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Đặc điểm chỉ có ở người, không có ở động vật là:

A. Xương sọ lớn hơn xương mặt.

B. Cơ nét mặt phát triển.

C. Khớp chậu – đùi có cấu tạo hình cầu, hố khớp sâu.

D. Cả A, B và C đều đúng

Lời giải

Những đặc điểm chỉ có ở người mà không có ở động vật:

– Xương sọ lớn hơn xương mặt.

– Cơ nét mặt phát triển.

– Khớp chậu – đùi có cấu tạo hình cầu, hố khớp sâu.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác?

1. Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tư duy trừu tượng

Đọc thêm  Lịch thi bằng tiếng anh A2, B1, B2 Đại Học HUTECH năm 2023

4. Răng phân hóa

5. Phần thân có hai khoang: khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

A. 1, 3

B. 1, 2, 3

C. 2, 4, 5

D. 1, 3, 4

Lời giải

Đặc điểm chỉ có ở người mà không có ở động vật khác là 1, 3.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên?

A. Bộ não phát triển

B. Lao động

C. Sống trên mặt đất

D. Di chuyển bằng hai chân

Lời giải

Yếu tố đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên là lao động.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác ?

A. Có chu kì kinh nguyệt từ 28 – 32 ngày

B. Đi bằng hai chân

C. Nuôi con bằng sữa mẹ

D. Xương mặt lớn hơn xương sọ

Lời giải

Đặc điểm xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác là nuôi con bằng sữa mẹ.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Loài động vật nào dưới đây có nhiều đặc điểm tương đồng với con người nhất ?

A. Cu li

B. Khỉ đột

C. Tinh tinh

D. Đười ươi

Lời giải

Tinh tinh có nhiều đặc điểm tương đồng với con người nhất

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10: Sinh học 8 có nhiệm vụ là gì ?

A. Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chưc năng của cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường

B. Cung cấp những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể

C. Làm sáng tỏ một số hiện tượng thực tế xảy ra trên cơ thể con người

D. Tất cả các phương án còn lại

Lời giải

Sinh học 8 có nhiệm vụ là cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chưc năng của cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường, cung cấp những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể, làm sáng tỏ một số hiện tượng thực tế xảy ra trên cơ thể con người.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Kiến thức về cơ thể người và vệ sinh có liên quan mật thiết với ngành nào dưới đây?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tâm lý giáo dục học

C. Thể thao

D. Y học

Lời giải

Kiến thức về cơ thể người và vệ sinh có liên quan mật thiết với tâm lý giáo dục học, thể thao, y học.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?

1. Quan sát tranh ảnh, mô hình… để hiểu rõ đặc điểm hình thái, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể.

2. Tiến hành làm thí nghiệm để tìm ra những kết luận khoa học về chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

3. Vận dụng những hiểu biết khoa học để giải thích các hiện tượng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp vệ sinh và rèn luyện thân thể.

A. 1, 2, 3

B. 1, 2

C. 1, 3

D. 2, 3

Lời giải

Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng cả 3 phương pháp 1, 2, 3.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Phương pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn Sinh học 8 là phải biết kết hợp:

A. Quan sát, thí nghiệm và vận dụng.

B. Quan sát, thí nghiệm và thảo luận nhóm

C. Quan sát, thảo luận nhóm và ghi chép

D. Quan sát, nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm,

Lời giải

Phương pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn Sinh học 8 là phải biết kết hợp: Quan sát, thí nghiệm và vận dụng

Đáp án cần chọn là: A

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 2 có đáp án năm 2021

Câu 1: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

A. 3 phần : đầu, thân và chân

B. 2 phần : đầu và thân

C. 3 phần : đầu, thân và các chi

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

Lời giải

Cơ thể người được phân chia thành 3 phần : đầu, thân và các chi

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Lời giải

Cơ thể người được phân chia thành 3 phần : đầu, thân và các chi

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

A. Bóng đái

B. Phổi

C. Thận

D. Dạ dày

Lời giải

Ở cơ thể người, phổi nằm trong khoang ngực

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Các cơ quan sau đây có trong khoang ngực là

A. Dạ dày

B. Tim

C. Gan

D. Cả A, B, C đều đúng

Lời giải

Ở cơ thể người, tim nằm trong khoang ngực

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5: Khoang ngực chứa các cơ quan

A. Tim và phổi

B. Tim, gan, ruột, dạ dày

C. Dạ dày, ruột, gan

D. Dạ dày và ruột

Lời giải

Khoang ngực chứa các cơ quan tim và phổi.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 6: Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

A. Cơ hoành

B. Cơ ức đòn chũm

C. Cơ liên sườn

D. Cơ nhị đầu

Lời giải

Khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi cơ hoành

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Trong cơ thể, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là

A. Phổi

B. Cơ hoành

C. Các xương sườn

D. Gan

Lời giải

Khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi cơ hoành

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

A. Hệ tuần hoàn

B. Hệ hô hấp

C. Hệ tiêu hóa

D. Hệ bài tiết

Lời giải

Hệ tuần hoàn phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9: Da là nơi đi đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?

A. Hệ tuần hoàn

B. Hệ thần kinh

C. Hệ bài tiết

D. Tất cả các phương án còn lại

Lời giải

Hệ tuần hoàn, hệ thần kinh, hệ bài tiết đều đi đến tận da.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Thanh quản là một bộ phận của

A. hệ hô hấp.

B. hệ tiêu hóa.

C. hệ bài tiết.

D. hệ sinh dục

Lời giải

Thanh quản là một bộ phận của hệ hô hấp.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 11: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

A. Hệ tiêu hóa

B. Hệ bài tiết

C. Hệ tuần hoàn

D. Hệ hô hấp

Lời giải

Ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ tuần hoàn có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

Sự điều khiển các hoạt động trong cơ thể được thực hiện nhờ hệ cơ quan nào ?

A. 1, 2, 3

B. 3, 5

C. 1, 3, 5, 6

D. 2, 4, 6

Lời giải

Hệ nội tiết và hệ thần kinh có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 13: Những cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

Đọc thêm  Top 4 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 Chương 3 Đại Số có đáp án, cực hay

A. Hệ thần kinh và hệ nội tiết

B. Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp

C. Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết

D. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá

Lời giải

Hệ nội tiết và hệ thần kinh có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể.

Đáp án cần chọn là: A

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 3 có đáp án năm 2021

Câu 1: Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính ?

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Lời giải

Tế bào gồm có:

– Nhân

– Tế bào chất

– Màng sinh chất

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Cấu tạo tế bào gồm:

A. Màng sinh chất, ribôxôm, ti thể.

B. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

C. Màng sinh chất, chất tế bào, gôngi.

D. Màng sinh chất, ti thể, nhân.

Lời giải

Tế bào gồm có: màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:

A. Màng sinh chất, ti thể, nhân

B. Chất tế bào, ribôxôm, nhân con

C. Nhân, chất tế bào, trung thể

D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

Lời giải

Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm: màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Cấu tạo tế bào gồm mấy phần chính :

A. 3 phần

B. 2 phần

C. 4 phần

D. 5 phần

Lời giải

Cấu tạo tế bào gồm 3 phần chính: màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Tế bào động vật có

A. Màng tế bào mỏng

B. Không có lục lạp.

C. Có không bào nhỏ, có trung thể.

D. Cả A, B và C.

Lời giải

Tế bào động vật có

– Màng tế bào mỏng

– Không có lục lạp.

– Có không bào nhỏ, có trung thể.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6: Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

A. Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

B. Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

C. Tổng hợp prôtêin

D. Tham gia vào quá trình phân bào

Lời giải

Trong tế bào, ti thể tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7: Trong tế bào, bào quan có vai trò tạo ra năng lượng cho tế bào hoạt động là:

A. Hạt ribôxôm

B. Ti thể

C. Bộ máy gôngi

D. Lưới nội chất.

Lời giải

Trong tế bào, ti thể có vai trò tạo ra năng lượng cho tế bào hoạt động.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Ti thể có chức năng:

A. Tham gia hoạt động bài tiết của tế bào

B. Tham gia quá trình phân chia tế bào

C. Tham gia hô hấp giải phóng năng lượng

D. Giúp trao đổi chất cho tế bào và môi trường.

Lời giải

Trong tế bào, ti thể có vai trò tham gia hô hấp giải phóng năng lượng.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Bào quan có chức năng tham gia quá trình phân chia tế bào là:

A. Ti thể

B. Nhân

C. Ribôxôm

D. Trung thể

Lời giải

Bào quan có chức năng tham gia quá trình phân chia tế bào là trung thể.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

A. Bộ máy Gôngi

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Trung thể

Lời giải

Nhân có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Trong tế bào, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

A. Nhân, vì nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và có vai trò quan trọng trong sự di truyền.

B. Màng sinh chất, vì màng sinh chất có vai trò bảo vệ tế bào và là nơi trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

C. Chất tế bào: vì đây là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

D. Các bào quan: vì chúng góp phần quan trong vào hoạt động sống của tế bào

Lời giải

Trong tế bào, bộ phận quan trọng nhất là nhân, vì nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và có vai trò quan trọng trong sự di truyền.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:

A. Lưới nội chất

B. Tế bào chất

C. Nhân.

D. Màng tế bào.

Lời giải

Nhân có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 13: Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động sống của tế bào là

A. Lưới tế bào

B. Chất tế bào

C. Nhân tế bào

D. Bộ phận khác

Lời giải

Nhân có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Chức năng của nhân là :

A. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

B. Thực hiện trao đổi chất

C. Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

D. Tham gia quá trình phân chia tế bào.

Lời giải

Nhân có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 15: Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra chủ yếu ở đâu ?

A. Dịch nhân

B. Nhân con

C. Nhiễm sắc thể

D. Màng nhân

Lời giải

Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra ở nhân con.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 16: Nơi tổng hợp prôtêin trong tế bào là:

A. Lưới nội chất.

B. Ti thể.

C. Ribôxôm.

D. Bộ máy gôngi.

Lời giải

Nơi tổng hợp prôtêin trong tế bào là ribôxôm.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 17: Nguyên tố hóa học nào được xem là nguyên tố đặc trưng cho chất sống ?

A. Cacbon

B. Ôxi

C. Lưu huỳnh

D. Nitơ

Lời giải

Nitơ được xem là nguyên tố đặc trưng cho chất sống.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic ?

A. Hiđrô

B. Cacbon

C. Ôxi

D. Tất cả các phương án còn lại

Lời giải

Nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic là: C, H, O.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19: Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?

A. 1 : 1

B. 1 : 2

C. 2 : 1

D. 3 : 1

Lời giải

Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit là 2 : 1

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20: Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, có bao nhiêu tế bào có hình sao ?

1. Tế bào thần kinh

2. Tế bào lót xoang mũi

3. Tế bào trứng

4. Tế bào gan

5. Tế bào xương

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Lời giải

Tế bào thần kinh và tế bào xương có hình sao.

Đáp án cần chọn là: A

………………………………

………………………………

………………………………

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Sinh học 8 hay khác:

  • Lý thuyết & 650 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 8
  • Giải bài tập Sinh 8 (ngắn nhất)
  • Giải vở bài tập Sinh học 8
  • Giải sách bài tập Sinh học 8
  • 750 Bài tập trắc nghiệm Sinh học 8
  • Top 24 Đề thi Sinh 8 có đáp án

Mã giảm giá Shopee mới nhất Mã code

  • Mỹ phẩm SACE LADY giảm tới 200k
  • SRM Simple tặng tẩy trang 50k
  • Combo Dầu Gội, Dầu Xả TRESEMME 80k